Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Bright

Nghe phát âm

Mục lục

/brait/

Thông dụng

Tính từ

Sáng, sáng chói
bright sunshine
mặt trời sáng chói
Tươi
bright red
đỏ tươi
Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ
a bright force
khuôn mặt sáng sủa
a bright smile
nụ cười rạng rỡ
bright eyes
cặp mắt sáng ngời
a bright future
tương lai rực rỡ
Sáng dạ, thông minh, nhanh trí
a bright boy
một đứa bé sáng dạ
Lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn
to look on the bright side of everything

Xem side

to get up bright and early
thức dậy lúc sớm tinh mơ
as bright as a button
khôn ngoan, nhạy bén
the bright lights
đời sống nhộn nhịp ở chốn phồn hoa đô thị
a bright spark
kẻ tài trí hơn người (đùa cợt)

Phó từ

Sáng chói, sáng ngời

Hình thái từ

Chuyên ngành

Cơ - Điện tử

(adj) bóng, sáng, đã đánh bóng

Cơ khí & công trình

đã đánh bóng

Toán & tin

chói

Y học

bệnh Bright

Kỹ thuật chung

bóng láng
nhẫn
sáng
bright edge
mét sáng
bright edge
rìa sáng
bright field
nền sáng
bright field
vùng sáng
bright gold
vàng sáng
bright metal
kim loại sáng
bright meter
dụng cụ đo độ sáng
bright nickel plating solution
dung dịch mạ kền sáng
bright red
đổ sáng
bright red heat
nung đến sáng đỏ
bright silver
bạc sáng
bright spot
vết sáng (mặt kim loại)
bright spot
vệt sáng chói
bright steel wire
dây thép sáng bóng
bright wire
dây sáng bóng
bright-finished
được đánh bóng sáng
bright-line spectrum
phổ vạch sáng
bright-polished carbon tool steel
thép cacbon đánh bóng sáng dụng cụ
sáng bóng
bright steel wire
dây thép sáng bóng
bright wire
dây sáng bóng
sáng chói
bright spot
vệt sáng chói

Kinh tế

sáng
tươi

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
ablaze , aglow , alight , argent , auroral , beaming , blazing , brilliant , burning , burnished , coruscating , dazzling , effulgent , flashing , fulgent , fulgid , glaring , gleaming , glistening , glittering , glossy , golden , illuminated , illumined , incandescent , intense , irradiated , lambent , light , lighted , limpid , luminous , lustrous , mirrorlike , moonlit , phosphorescent , polished , radiant , relucent , resplendent , scintillating , shimmering , shiny , silvery , sparkling , sunlit , sunny , twinkling , vivid , clement , cloudless , fair , favorable , lucid , mild , pellucid , pleasant , translucent , transparent , unclouded , acute , advanced , alert , astute , aware , brainy , clear-headed , clever , discerning , eggheaded , einstein , having smarts , ingenious , inventive , keen , knowing , precocious , quick , quick-witted , sharp , smart , whiz kid * , wide-awake , airy , auspicious , benign , breezy , cheering , encouraging , excellent , good , optimistic , palmy , propitious , prosperous , rosy , animated , gay , genial , glad , happy , jolly , joyful , joyous , lighthearted , lively , merry , sanguine , spirited , sprightly , vivacious , distinguished , eminent , glorious , illustrious , magnificent , prominent , remarkable , splendid , brave , clear , colored , colorful , deep , flashy , fresh , glitzy , hued , psychedelic , razzle-dazzle , rich , ruddy , showy , tinged , tinted , beamy , irradiant , lucent , refulgent , fortunate , cheery , chipper , intelligent , sharp-witted , apt , cheerful , crystalline , flamboyant , forward , furbished , garish , gaudy , glowing , luciferous , luminiferous , lurid , meteoric , naif , nitid , opalescent , orient , promising , pyrotechnic , ringing , shining , spirituel , undimmed , wise , witty

Từ trái nghĩa

adjective
dark , dreary , dull , obscure , somber , black , cloudy , dusky , gloomy , murky , stupid , unaware , unintelligent , depressing , horrible , threatening , unpromising , depressed , doleful , unhappy , normal , typical , light , pale , pastel , dim , dingy , lackluster , nebulous , opaque , sullied , tarnished

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan


Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 04/06/20 10:59:38
    Em chào các anh chị ạ, trong một đề thi thử Tiếng Anh của Sở Ninh Bình họ có dùng cụm là on the city center ạ. Theo em nghĩ thì trong trường hợp này mình chỉ dùng được in hoặc at the city center thôi ạ.Em nghĩ như vậy có đúng không ạ. Mong các anh chị giải thích giúp em. Em xin chân thành cảm ơn.
    • Đỗ Thành Thắng
      0 · 04/06/20 11:02:55
    • Tây Tây
      0 · 05/06/20 08:40:21
  • 04/06/20 01:29:44
    chào mọi người , mình có đang dịch một cuốnToán về machine learning và thực sự rất khó cho mình khi mình không hề biết gì về từ vựng chuyên ngành này, cả tiếng anh lẫn tiếng việt luôn ạ :(( , quyển sách có nói về phương pháp đánh giá cross-validation , mình k rõ là đánh giá gì nữa huhu , có nhắc đến " leave-one-out cross-validation " , đoạn này có đang nói về 5-fold cross-validation , mọi người chỉ cho mình với ạ , tiện mình cũng không viết dịch từ cross-validation như nào cho hợp luôn... chào mọi người , mình có đang dịch một cuốnToán về machine learning và thực sự rất khó cho mình khi mình không hề biết gì về từ vựng chuyên ngành này, cả tiếng anh lẫn tiếng việt luôn ạ :(( , quyển sách có nói về phương pháp đánh giá cross-validation , mình k rõ là đánh giá gì nữa huhu , có nhắc đến " leave-one-out cross-validation " , đoạn này có đang nói về 5-fold cross-validation , mọi người chỉ cho mình với ạ , tiện mình cũng không viết dịch từ cross-validation như nào cho hợp luôn ạ , cảm ơn nhiều !
    Xem thêm.
  • 02/06/20 04:05:50
    Chào mọi người cho em hỏi Peripheral nghĩa là gì trong câu The challenges International Banking Standards Pose for Peripheral Developing Countries!!
    Mong nhận được phản hồi của mọi ng!:)
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      2 · 03/06/20 06:53:48
    • yuki147
      0 · 04/06/20 10:52:53
  • 03/06/20 11:39:39
    mọi người cho em hỏi câu Finding struggle and resilience on a road trip through the birthplace of the blues. có nghĩa là gì vậy ạ ?
    • Sáu que Tre
      1 · 04/06/20 10:15:05
  • 02/06/20 11:06:11
    chào mọi người, em có gặp đoạn văn này, mà có 1 vài chỗ ko hiểu nghĩa với ko hiểu ngữ pháp những chỗ này ntn. Nguyên đoạn văn là: First mechanisation, then mass use of chemical fertilisers and pesticides, then monocultures, then battery rearing of livestock, and now genetic engineering - the onward march of intensive farming has seemed unstoppable in the last half-century, as the yields of produce have soared.
    Cái đoạn em ko hiểu nghĩa là: then battery rearing of livestock, and now genetic engin...
    chào mọi người, em có gặp đoạn văn này, mà có 1 vài chỗ ko hiểu nghĩa với ko hiểu ngữ pháp những chỗ này ntn. Nguyên đoạn văn là: First mechanisation, then mass use of chemical fertilisers and pesticides, then monocultures, then battery rearing of livestock, and now genetic engineering - the onward march of intensive farming has seemed unstoppable in the last half-century, as the yields of produce have soared.
    Cái đoạn em ko hiểu nghĩa là: then battery rearing of livestock, and now genetic engineering - the onward march of intensive farming
    với cấu trúc ngữ pháp của đoạn : battery rearing of livestock là như thế nào vậy ạ

    Xem thêm.
    • PBD
      1 · 03/06/20 06:58:31
    • Tishai Nguyễn
      0 · 03/06/20 01:55:23
  • 31/05/20 03:44:54
    Mọi người dịch giùm em câu dưới với ạ. Cám ơn moi người!!!
    The experimental work has been developed on a fixed bed grate medium-scale biomass industrial boiler, with biomass underfeed system (underfeed stoker).
    • PBD
      4 · 01/06/20 09:35:53
      • hbl1800
        Trả lời · 02/06/20 08:27:10
  • 01/06/20 08:58:21
    mọi người dịch dùm em câu này với ạ " What’s the point of experimenting with something which you know ahead of time can only do you harm? " em cảm ơn ạ
    Dungggg đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 02/06/20 08:17:11
  • 27/05/20 04:36:34
    chào mọi người, em đang đọc 1 cái catalog về quạt li tâm. trong đó có đoạn về Housing ( em dịch là vỏ không biết đúng ko ). thì em muốn hỏi về 2 chỗ có từ finish, e dịch là "được gia cố" còn chỗ painted finish em không dịch sao cho suông được hết. mong mọi người giúp
    For all sizes except 1250 and above, the housing is manufactured in galvanized sheet steel with the housing fixed to the side plates in "pittsburg lock" form system.
    Housing for 1250 and 1400 are manufactured...
    chào mọi người, em đang đọc 1 cái catalog về quạt li tâm. trong đó có đoạn về Housing ( em dịch là vỏ không biết đúng ko ). thì em muốn hỏi về 2 chỗ có từ finish, e dịch là "được gia cố" còn chỗ painted finish em không dịch sao cho suông được hết. mong mọi người giúp
    For all sizes except 1250 and above, the housing is manufactured in galvanized sheet steel with the housing fixed to the side plates in "pittsburg lock" form system.
    Housing for 1250 and 1400 are manufactured in mild steel finished with polyester powder coating.
    Fully welded steel plate housings with painted finish are available for all sizes upon request

    Xem thêm.
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 28/05/20 09:03:29
      • hbl1800
        Trả lời · 29/05/20 08:30:05
    • Bói Bói
      1 · 30/05/20 10:57:53
      • hbl1800
        Trả lời · 31/05/20 09:45:43
Loading...
Top