Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Many

Nghe phát âm

Mục lục

/'meni/

Thông dụng

Tính từ (dạng .so sánh hơn là .more; dạng cực cấp là .most)

Nhiều, lắm
many people think so
nhiều người nghĩ như vậy
there are too many mice in this house
nhà này có quá nhiều chuột

Đại từ

Nhiều
many of the examinees are from northern provinces
nhiều người trong số các thí sinh là từ các tỉnh miền bắc vào
I know many of them
tôi biết nhiều người trong bọn họ

Danh từ

nhiều cái, nhiều người

Cấu trúc từ

many a ( dùng với một danh từ số ít và động từ cũng ở số ít )
hơn một, nhiều
many a time
nhiều lần
many a man thinks so
nhiều người nghĩ như vậy
for many a long day
trong một thời gian dài
to be too many
thừa
there are six of them - two too many for a touring car
cả thảy bọn họ là sáu người- thừa hai người đối với một xe du lịch
a good/great many
rất nhiều
have had one too many
say rượu
Many's the somebody/something who/that
Có nhiều người/thứ mà...
the many
phần lớn mọi người; quần chúng
in capitalist countries, the many have to labour for the few
trong các nước tư bản, số đông phải lao động cho một thiểu số

Chuyên ngành

Toán & tin

nhiều
as many as
cũng nhiều như;
no so many as
không nhiều bằng;
the many
đại bộ phận


Kỹ thuật chung

nhiều
nhiều cái

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
abounding , alive with , bounteous , bountiful , copious , countless , crowded , divers , frequent , innumerable , legion , lousy with , manifold , multifarious , multifold , multiplied , multitudinous , myriad , no end of , numberless , numerous , plentiful , populous , prevalent , rife , several , sundry , teeming , umpteen , uncounted , varied , various , diverse , excessive , multiple , multiplex , multipotent
noun
gobs , heaps , horde , jillion , large numbers , mass , multitude , oodles * , piles , plenty , scads * , scores , thousands , throng , tons , umpteen , whole slew , bountiful , countless , diverse , legion , lots , manifold , much , multi , multifarious , multifariousness , multiple , multiplex , multiplicity , multiplied , myriad , numerous , plurality , several , sundry , varied , various , versatility

Từ trái nghĩa

adjective
few , scarce
noun
few

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • (scots) many,
  • many-storied building,
  • Thành Ngữ:, great many, nhiều
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, nhiều vật, many-body effect, hiệu ứng nhiều vật, many
  • Thành Ngữ:, so many men so many mind, mỗi người mỗi ý
  • , many a ( dùng với một danh từ số ít và động từ cũng ở số ít ), hơn một, nhiều, many
  • Thành Ngữ:, as much ( many ) again, nhiều gấp đôi
  • Thành Ngữ:, half as much ( many ) again, nhiều gấp rưỡi
  • Thành Ngữ:, for many a long day, trong một thời gian dài
  • Thành Ngữ:, how many soever they are, dù chúng đông đến mức nào

Xem tiếp các từ khác

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 28/09/20 04:03:15
    Em chào mọi người,
    Xin mọi người giúp em với cụm từ "participating jurisdictions" trong tiêu đề "Cooperation with participating jurisdictions and the Commonwealth" với ạ.
    Với vốn tiếng Anh hạn chế của mình, em đã cố gắng tra từ mà không tìm ra được nghĩa tiếng Việt tương đương nào hợp lý.
    Ai biết nghĩa của cụm từ này thì cho em biết với nhé.
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
  • 26/09/20 09:31:50
    Mọi người cho em hỏi câu này nghĩa là gì với ạ:
    Investment was between 4% and 36% lower in the 1990s than if the share of zombie firms had remained at historical averages.
    • Sáu que Tre
      0 · 26/09/20 11:44:31
      • holam
        Trả lời · 26/09/20 11:49:14
  • 25/09/20 10:44:47
    A runner who can normally cover four miles in half an hour, she could barely walk
    Mng giúp mình giải thích nghĩa của câu này với, Câu này mình trích dẫn từ The New Yorker (1 bài báo nói về phát ngôn của 2 ce bệnh nhân số 17)
    Xem thêm 1 bình luận
    • datnguyen16
      0 · 25/09/20 03:19:52
    • kieuchinh
      0 · 25/09/20 03:50:33
  • 21/09/20 09:44:21
    Therapist: Your wife says you never buy her flowers, is that true?
    Husband: To be honest, I never knew she sold flowers.
    PBD, phongvu994 người khác đã thích điều này
    • PBD
      0 · 21/09/20 11:57:23
  • 21/09/20 08:07:17
    Sự thật phũ phàng - If you are ugly, you are ugly. Stop talking about inner beauty because men don’t walk around with X-rays to see inner beauty. (Robert Mugabe)
    Tây Tây, PBD2 người khác đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 21/09/20 08:27:00
Loading...
Top