Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Used

Mục lục

/ju:zd/

Thông dụng

Tính từ

Đã dùng, đã sử dụng
Thường dùng, đang dùng
Cũ, dùng rồi (quần áo, ô tô..)
used clothes
áo quần cũ
( + to something/doing something) đã chấp nhận cái gì, quen với cái gì
after three weeks she had got used to the extreme heat here
sau ba tuần, cô ta đã quen với thời tiết rất nóng bức ở đây
used to danger
quen với nguy hiểm

Chuyên ngành

Điện tử & viễn thông

được dùng

Kinh tế

đã cũ
đã dùng rồi
đã qua tay

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
hand-me-down , nearly new , not new , passed down , pre-owned , recycled , worn , habituated , wont , accepted , consumed , old , secondhand , shopworn

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • used with mechanical lifters, cò mổ điều chỉnh được,
  • Từ đồng nghĩa: adjective, used , wont , confirmed , habitual , inveterate
  • anti-friction material once widely used for brake linings., lớp lót amiăng,
  • côn, a mechanical device used to connect and disconnect a manual i transmission from engine power.,
  • an airtight seal used to protect the ball joint, phớt rô tuyn (kín khí),
  • for batteries used in modern cars, 12.6v, Điện áp ắc quy,
  • Idioms: to be used for sth, dùng về việc gì
  • Idioms: to be used to ( doing ) sth, quen làm việc gì
  • muối chì, used crankcase oil lead salt, muối chì dầu động cơ đã dùng
  • tool used to blow off bits of dirt, solvent, or other debris from parts., súng phun hơi,

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top