Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Advisable

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

proper to be advised or recommended; desirable or wise, as a course of action
Is it advisable for me to write to him?
open to or desirous of advice.

Antonyms

adjective
improper , imprudent , inadvisable , inappropriate , injudicious , uncorrect , unwise

Synonyms

adjective
appropriate , apt , commendable , desirable , expedient , fit , fitting , judicious , politic , prudent , seemly , sensible , sound , suggested , suitable , tactical , recommendable , well , befitting , proper

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • not advisable; inexpedient; unwise.
  • not expedient; not suitable, judicious, or advisable.
  • not expedient; not suitable, judicious, or advisable.
  • not advisable; inexpedient; unwise., adjective, adjective, advisable
  • not expedient; not suitable, judicious, or advisable
  • as to suit; appropriate; fitting; becoming., adjective, adjective, improper , inappropriate , irrelevant , unacceptable , unfitting , unsuitable, advisable , applicable , apposite , apt , becoming , befitting , commodious , condign , convenient ,...
  • not prudent or wise; not recommended; "running on the ice is inadvisable"[syn: inadvisable ][ant: advisable ]
  • proper to be advised or recommended; desirable or wise, as a course of action, open
  • proper to be advised or recommended; desirable or wise, as a course of action, open
  • proper to be advised or recommended; desirable or wise, as a course of action, open to or desirous of advice., is it advisable

Xem tiếp các từ khác

  • Advisableness

    proper to be advised or recommended; desirable or wise, as a course of action, open to or desirous of advice., is it advisable for me to write to him ?
  • Advise

    to give counsel to; offer an opinion or suggestion as worth following, to recommend as desirable, wise, prudent, etc., to give (a person, group, etc.)...
  • Advised

    considered (usually used in combination), informed; apprised, adjective, adjective, ill -advised; well -advised., the president was kept thoroughly advised...
  • Advisedly

    after careful or thorough consideration; deliberately., adverb, carefully , cautiously , consciously , deliberately , discreetly , intentionally , prudently...
  • Adviser

    one who gives advice., education . a teacher responsible for advising students on academic matters., a fortuneteller., noun, consultant , counselor , mentor...
  • Advisor

    one who gives advice., education . a teacher responsible for advising students on academic matters., a fortuneteller., noun, adviser , aide , attorney...
  • Advisory

    of, giving, or containing advice, having the power or duty to advise, a report on existing or predicted conditions, often with advice for dealing with...
  • Advocacy

    the act of pleading for, supporting, or recommending; active espousal, noun, noun, he was known for his advocacy of states ' rights ., attack , opposition...
  • Advocate

    to speak or write in favor of; support or urge by argument; recommend publicly, a person who speaks or writes in support or defense of a person, cause,...
  • Adynamia

    lack of strength or vigor (especially from illness)

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 20/10/20 11:13:49
    Chúc các chị em trên Rừng 20/10 hạnh phúc và tràn ngập yêu thương nhóe <3 <3 <3
    Mèo Méo Meo đã thích điều này
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:23:50
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:24:03
  • 16/10/20 09:10:37
    Idea of the day: The key to cultivate relationships is to expose your vulnerabilities
    Xem thêm 1 bình luận
  • 16/10/20 09:24:54
    Chào cả nhà, mọi người có thể xem giúp em 5 file audio này được không ạ. Em mất cả buổi chiều nghe mà vẫn không hiểu được. Thanks cả nhà.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=Xcw05W
    Xem thêm 3 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:10:31
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:14:17
    • Vanquangtk
      1 · 18/10/20 03:54:22
  • 12/10/20 08:26:56
    Chào cả nhà, mình có khoảng 15 file audio cần gõ ra chính xác văn bản tiếng Anh. Mỗi file khoảng 7s. Có bạn nào giúp mình được không ạ. Mình xin hậu tạ một card điện thoại 50k
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 15 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 13/10/20 03:07:53
    • Tây Tây
      3 · 13/10/20 03:09:53
      4 câu trả lời trước
      • rungvn
        Trả lời · 3 · 14/10/20 10:02:41
    • Sáu que Tre
      2 · 15/10/20 09:28:32
  • 15/10/20 08:40:19
    RADIO FREQUENCY EXPOSURE
    mọi người cho hỏi từ "EXPOSURE" nên dùng nghĩa nào nhỉ?
    Mình để: Đưa ra tần số vô tuyến
    • Tây Tây
      1 · 15/10/20 09:04:51
    • PBD
      0 · 15/10/20 09:12:39
  • 14/10/20 10:44:07
    Sự thật khó chấp nhận - Talk when you are angry and you will regret every second of it later.
    Tây Tây, Darkangel2012 người khác đã thích điều này
  • 13/10/20 01:29:30
    However, despite these brilliant features, it is argued that Facebook also has its own psychological costs that are bad for the human being’s mental health.
    câu tren trong 1 bài luận tiếng anh, mình có hiểu nghĩa nhưng để ra cho trôi chảy thì nhờ mng giúp ạ!
    • Sáu que Tre
      1 · 14/10/20 09:49:06
    • Lizzy
      1 · 14/10/20 04:23:43
  • 12/10/20 11:51:39
    feeling heart nghĩa là gì vậy mn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 12/10/20 12:37:58
      2 câu trả lời trước
      • Huy Quang
        Trả lời · 12/10/20 03:10:55
Loading...
Top