Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Engross

Nghe phát âm

Mục lục

/in´grous/

Thông dụng

Ngoại động từ

Làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý)
Chiếm, choán hết (thì giờ)
Chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
Chép (một tài liệu) bằng chữ to
(sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
(pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức (pháp lý))

hình thái từ

Chuyên ngành

Kinh tế

bao mua hết
choán chỗ
chiếm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
absorb , apply , arrest , assimilate , attract , become lost , be hung , bewitch , busy , captivate , consume , corner , engage , engulf , enrapture , enthrall , fascinate , fill , grip , hog * , immerse , involve , monopolize , occupy , preoccupy , sew up , soak , take up , up on , indite , inscribe , scribe , hold , rivet , submerge

Từ trái nghĩa

verb
forget , ignore , reject , repulse , turn off

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • bận trí, làm lo lắng; ám ảnh, chiếm trước, giữ trước, Từ đồng nghĩa: verb, consume , engross...

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 05/02/20 09:29:20
    Cho mình hỏi nghĩa từ "Declaration of Conformity" này là gì. Cám ơn
  • 21/01/20 01:53:43
    Dạ các anh chị thông thái cho em hỏi xíu ạ.
    Từ "good in a room" trong ngữ cảnh này không biết có thể dịch là gì ạ?
    But he’s what they call “good in a room,” energetic and animated, and it’s masked his overall incompetence and made him look smarter than he is.
    Em cảm ơn ạ.
  • 13/01/20 11:27:38
    Dịch giúp mình với ạ, mình không hiểu nghĩa của cả câu cho lắm. "Because my tube had ruptured, I had a more invasive procedure than I would have had the ectopic pregnancy been caught sooner."
    Nôm na là nhân vật bị vỡ ống dẫn trứng, phải nhập viện. Nhưng câu này thì không hiểu :((
    Cảm ơn cả nhà.
  • 02/01/20 10:44:41
    Cả nhà cho em hỏi là từ “Plan” trong “Renunciation for Registered Plans” và “(the Plan/Fund” có thể dịch là gì ah?
    Em cảm ơn!
  • 13/12/19 09:36:03
    Cả nhà cho mình hỏi Humanitarian logistics dịch là gì đc nhỉ
  • 09/12/19 05:28:13
    "Also an appreciation of your personal professional role and society’s expectations of professional practice and RICS Rules of Conduct and regulations, including the general principles of law and the legal system, as applicable in your country of practice."
    Dịch giúp mình với ạ
  • 09/12/19 04:15:35
    Cho mình hỏi câu này: "Waiver and reservation handling
    ", trong quy trình xử lý đơn hàng thì có ý nghĩa là gì ạ? Mình có translate ở 1 số nguồn khác nhau nhưng nghe nó không có nghĩa, nó là từ kiểu chuyên ngành nên mình ko hiểu. Mong bạn nào biết thì giải thích giúp mình được không? Cảm ơn nhiều ạ
  • 05/12/19 01:18:51
    Mn cho mình tham khảo tí ạ. Trong lĩnh vực xây dựng thì từ "block out" và "cutout" có nghĩa là "lỗ chờ" đúng ko ạ?
    Còn "floor opening" thì là lỗ thông sàn?
Loading...
Top