Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Wing it

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

either of the two forelimbs of most birds and of bats, corresponding to the human arms, that are specialized for flight.
either of two corresponding parts in flightless birds, which may be rudimentary, as in certain ratite birds, or adapted for swimming, as in penguins.
one of the paired, thin, lateral extensions of the body wall of an insect, located on the mesothorax and the metathorax, by means of which it flies.
a similar structure with which gods, angels, demons, etc., are conceived to be provided for the purpose of flying.
Slang . an arm of a human being, esp. a baseball player's pitching or throwing arm.
a means or instrument of flight, travel, or progress.
the act or manner of flying.
something resembling or likened to a bird's wing, as a vane or sail of a windmill.
Aeronautics .
one of a pair of airfoils attached transversely to the fuselage of an aircraft and providing lift.
both airfoils, taken collectively.
Architecture . a part of a building projecting on one side of, or subordinate to, a central or main part.
Furniture . either of two forward extensions of the sides of the back of an easy chair.
either of the two side portions of an army or fleet, usually called right wing and left wing, and distinguished from the center; flank units.
an administrative and tactical unit of the U.S. Air Force consisting of two or more groups, headquarters, and certain supporting and service units.
(in flight formation) noting a position to the side and just to the rear of another airplane.
Fortification . either of the longer sides of a crownwork, uniting it to the main work.
Sports . (in some team games) any one of the positions, or a player in such a position, on the far side of the center position, known as the left and right wings with reference to the direction of the opposite goal.
Theater .
the platform or space on the right or left of the stage proper.
wing flat.
Anatomy . an ala
the wings of the sphenoid.
Botany .
any leaflike expansion, as of a samara.
one of the two side petals of a papilionaceous flower.
either of the parts of a double door, screen, etc.
the feather of an arrow.
a faction within a political party, as at one extreme or the other
conflict between the right wing and the left wing.
Nautical . one of the far side areas of the hold of a merchant vessel.
British . a fender of an automobile, truck, bicycle, or other vehicle.

Verb (used with object)

to equip with wings.
to enable to fly, move rapidly, etc.; lend speed or celerity to.
to supply with a winglike part, a side structure, etc.
to transport on or as on wings.
to perform or accomplish by wings.
to traverse in flight.
to wound or disable in the wing
to wing a bird.
to wound (a person) in an arm or other nonvital part.
to bring down (as a flying bird) by a shot.
Informal . to throw; lob
He winged a ball through the neighbor's window.
to brush or clean with a wing.
Theater . to perform (a part, role, etc.) relying on prompters in the wings.

Verb (used without object)

to travel on or as if on wings; fly; soar
They are winging to the coast.

Idioms

on the wing
in flight, or flying
a bird on the wing.
in motion; traveling; active
Scouts are on the wing in search of a new talent.
take wing
to begin to fly; take to the air.
to leave in haste; depart
Our resolutions to economize swiftly took wing.
under one's wing, under one's protection, care
or patronage
She took the orphan under her wing.
wing it
Informal . to accomplish or execute something without sufficient preparation or experience; improvise
He had no time to study, so he had to wing it.

Synonyms

verb
ad-lib , concoct , devise , do offhand , do off the top of your head , fake it , improv , invent , make do , make up , play it by ear * , speak off the cuff , throw together

Xem thêm các từ khác

  • Wing over

    an airplane maneuver involving a steep, climbing turn to a near stall, then a sharp drop of the nose, a removal of bank, and a final leveling off in the...
  • Wing span

    the distance between the wing tips of an airplane., wingspread.
  • Wing spread

    the distance between the most outward tips of the wings when they are as extended as possible.
  • Winged

    having wings., having a winglike part or parts, abounding with wings or winged creatures., moving or reaching swiftly on or as if on wings, rapid or swift.,...
  • Winger

    (in rugby, soccer, etc.) a person who plays a wing position., a right-winger.
  • Wingless

    having no wings., having only rudimentary wings, as an apteryx., adjective, apteral , apterous
  • Winglet

    a little wing., zoology . alula., aeronautics ., a small wing used mainly to carry external loads or to connect struts or gears to the fuselage., a short,...
  • Wink

    to close and open one or both eyes quickly., to close and open one eye quickly as a hint or signal or with some sly meaning (often fol. by at ), (of the...
  • Wink at

    to close and open one or both eyes quickly., to close and open one eye quickly as a hint or signal or with some sly meaning (often fol. by at ), (of the...
  • Winker

    a person or thing that winks., a blinker or blinder for a horse., informal . an eyelash or an eye.
  • Winking

    closing the eyes intermittently and rapidly; "he stood blinking in the bright sunlight"[syn: blinking ], a reflex that closes and opens the eyes rapidly[syn:...
  • Winkle

    any of various marine gastropods; periwinkle., informal . to pry (something) out of a place, as winkle meat is dug out of its shell with a pin (usually...
  • Winner

    a person or thing that wins; victor. ?, winner take all, noun, noun, a situation or outcome whereby the winner receives all the prizes or rewards.,...
  • Winning

    the act of a person or thing that wins., usually, winnings. something that is won, esp. money., mining ., that wins; successful or victorious, as in a...
  • Winning post

    a post on a racetrack, marking the goal of a race.
  • Winningly

    the act of a person or thing that wins., usually, winnings. something that is won, esp. money., mining ., that wins; successful or victorious, as in a...
  • Winnow

    to free (grain) from the lighter particles of chaff, dirt, etc., esp. by throwing it into the air and allowing the wind or a forced current of air to blow...
  • Winnower

    to free (grain) from the lighter particles of chaff, dirt, etc., esp. by throwing it into the air and allowing the wind or a forced current of air to blow...
  • Winnowing

    the act of separating grain from chaff; "the winnowing was done by women"[syn: winnow ]
  • Winsome

    sweetly or innocently charming; winning; engaging, adjective, a winsome smile ., absorbing , alluring , appealing , attractive , captivating , charismatic...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 09/07/24 04:39:07
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một...
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một buổi gặp gỡ bạn bè. Mỗi câu chuyện đều có những điểm chung là sự kiên nhẫn, niềm tin và lòng chân thành. Qua những câu chuyện này, chúng ta thấy rằng tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Điều quan trọng là mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ mở lòng và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Một trong những câu chuyện đáng nhớ là câu chuyện của Minh và Lan. Cả hai gặp nhau qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, nơi họ bắt đầu bằng những cuộc trò chuyện đơn giản. Minh, một chàng trai trầm lắng và ít nói, đã dần dần mở lòng trước sự chân thành và ấm áp của Lan. Sau vài tháng trò chuyện, họ quyết định gặp nhau ngoài đời thực. Cuộc gặp gỡ đầu tiên tại một quán cà phê nhỏ đã trở thành điểm khởi đầu cho một mối quan hệ đẹp đẽ và lâu bền. Sự đồng điệu về sở thích và quan điểm sống đã giúp Minh và Lan xây dựng nên một tình yêu vững chắc, vượt qua mọi khó khăn và thử thách.
    Không chỉ có Minh và Lan, câu chuyện của Hùng và Mai cũng là một minh chứng cho việc tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất. Hùng và Mai gặp nhau trong một chuyến du lịch nhóm tổ chức bởi công ty. Ban đầu, họ chỉ xem nhau như những người bạn cùng đi du lịch, nhưng qua những hoạt động chung và những cuộc trò chuyện, họ dần nhận ra sự hòa hợp đặc biệt. Sau chuyến du lịch, Hùng quyết định tỏ tình với Mai và may mắn thay, cô cũng có tình cảm với anh. Họ đã cùng nhau vượt qua khoảng cách địa lý và xây dựng nên một mối tình bền chặt.
    Những câu chuyện này không chỉ là những minh chứng sống động cho sự tồn tại của tình yêu đích thực, mà còn mang lại niềm tin và hy vọng cho những ai vẫn đang tìm kiếm người bạn đời của mình. Dù là qua mạng xã hội, trong các chuyến du lịch hay trong những buổi gặp gỡ bạn bè, tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất và vào những thời điểm mà chúng ta không ngờ tới. Điều quan trọng là mỗi người cần mở lòng, kiên nhẫn và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ sẵn sàng mở lòng và tin tưởng vào hành trình tìm kiếm tình yêu của mình. Những câu chuyện thành công này là minh chứng rõ ràng nhất cho việc tình yêu đích thực vẫn tồn tại và luôn chờ đợi chúng ta tìm thấy.

    Xem thêm.
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
Loading...
Top