Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Gratify

Nghe phát âm

Mục lục

/´græti¸fai/

Thông dụng

Ngoại động từ

Trả tiền thù lao; thưởng (tiền)
Làm hài lòng, làm vừa lòng
we were gratified at (with) his success
chúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công
Hối lộ, đút lót

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
appease , arride , baby * , cater to , coddle , content , delectate , delight , do one proud , do the trick , enchant , favor , fill the bill , fulfill * , get one’s kicks , gladden , hit the spot * , humor , indulge , make a hit , make happy , oblige , pamper , please , recompense , requite , thrill , cheer , overjoy , pleasure , tickle , fulfill , cater , sate , satisfy

Từ trái nghĩa

verb
annoy , disappoint , disturb , frustrate , offend , pain , upset , deny , mortify

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / ¸ouvə´dʒɔi /, ngoại động từ, làm vui mừng khôn xiết, Từ đồng nghĩa: verb, cheer , enchant , gladden , gratify , please , pleasure , tickle

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top