Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Obfuscate

Nghe phát âm

Mục lục

/´ɔbfʌs¸keit/

Thông dụng

Động từ

Làm khó hiểu (đầu óc), làm ngu muội
Làm hoang mang, làm bối rối
the writer often obfuscates the real issues with petty details
người viết hay làm bối rối những vấn đề có thật chi tiết lặt vặt

Hình thái từ

Chuyên ngành

Toán & tin

làm tối, lu mờ

Kỹ thuật chung

làm tối
lu mờ

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
baffle , becloud , befuddle , bewilder , cloud , complicate , conceal , confound , darken , fog , fuddle , muddle , obscure , perplex , puzzle , rattle , bedim , befog , blear , blur , dim , dull , eclipse , gloom , mist , overcast , overshadow , shadow , confuse , garble , hide

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top