Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Text

Mục lục

/tɛkst/

Thông dụng

Danh từ

Nguyên văn, nguyên bản (của một tài liệu, tác giả..)
the full text of the Prime Minister's speech
toàn bộ nguyên văn bài nói của Thủ tướng
a corrupt text
một nguyên bản đã bị sai lạc (do có nhiều lỗi khi sao chép)
Bản văn, bài đọc, bài khoá
Chủ đề, đề mục, đề tài
to stick to one's text
nắm vững chủ đề, không đi ra ngoài đề
Đoạn trích từ kinh thánh (làm chủ đề cho bài thuyết giáo)
(số nhiều) sách giáo khoa (như) textbook
Chữ viết to (như) text-hand

Động từ

nhắn tin

Chuyên ngành

Toán & tin

câu lệnh

Giải thích VN: Trong ngôn ngữ lập trình bậc cao, đây là một sự diễn đạt có thể tạo ra các chỉ lệnh theo ngôn ngữ máy, khi chương trình được thông dịch hoặc biên dịch.

chữ viết

Giải thích VN: Dữ liệu chỉ bao gồm các ký tự trong chuẩn ASCII, không có bất kỳ mã quy cách đặc biệt nào.

text based (e.g. interface)
dựa trên chữ viết

Kỹ thuật chung

chữ
ký tự

Giải thích VN: Bất kỳ chữ cái, con số, dấu câu, hoặc ký hiệu nào mà bạn có thể tạo ra trên màn hình bằng cách ấn vào một phím trên bàn phím. Mỗi ký tự sử dụng 1 byte của bộ nhớ.

văn bản

Giải thích VN: Dữ liệu chỉ bao gồm các ký tự trong chuẩn ASCII, không có bất kỳ mã quy cách đặc biệt nào.

Kinh tế

bản văn
văn bản (một đơn bảo hiểm, một bức điện ...)

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
argument , body , consideration , content , contents , context , document , extract , fundamentals , head , idea , issue , line , lines , main body , matter , motify , motive , paragraph , passage , point , quotation , sentence , stanza , subject , theme , thesis , topic , verse , vocabulary , wording , words , assignment , class book , course book , handbook , manual , reader , reference , reference book , required reading , schoolbook , source , syllabus , textbook , workbook , subject matter , motif , pericope , primer

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / itekst /, text điện tử,
  • dạng rich text,
  • ETX

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, kết thúc text, end-of-text,
  • phiên bản chỉ có chữ, phiên bản chỉ có text,
  • khối chữ, khối văn bản, composed text block, khối văn bản soạn thảo, end of text
  • dòng chữ, widow line of text, dòng chữ quả phụ
  • bản soạn thảo, composed text block, khối văn bản soạn thảo, composed text data stream, dòng dữ liệu văn bản soạn thảo, composed text
  • text điện tử, văn bản điện tử, electronic text transfer, sự chuyển văn bản điện tử, ett ( electronictext transfer ), sự chuyển văn bản điện tử
  • văn bản công cộng, văn bản công khai, public text description, mô tả văn bản công khai, public text language, ngôn ngữ văn bản công khai
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, danh từ, chữ viết to (như) text,

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top