Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Source

Nghe phát âm

Mục lục

/sɔ:s/

Thông dụng

Danh từ

Nguồn; điểm bắt đầu của một con sông (suối..)
Nguồn (nơi mà từ đó cái gì đến hoặc thu được)
reliable source of information
nguồn tin tức đáng tin cậy
( số nhiều) nguồn (tài liệu..)
source material
tư liệu gốc
idleness is the source of all evil
nhàn cư vi bất thiện
at source
ở điểm gốc, ở điểm bắt đầu; từ gốc

Động từ

(vt) có nguồn gốc từ
(vt/i) có được,thu được,tìm được thành phần hoặc chất liệu từ ngành khác, nước khác, khu vực khác để sản xuất

Chuyên ngành

Điện

cực nguồn
gate-to-source capacitance
điện dung cực cửa-cực nguồn
gate-to-source voltage
điện áp cực cửa-cực nguồn
source contact
tiếp điểm cực nguồn
source impedance
trở kháng cực nguồn

Kỹ thuật chung

bộ nguồn
power source
bộ nguồn nguồn công suất
kho chứa
nguồn

Giải thích VN: Bản ghi, tệp tin, tài liệu, hoặc đĩa mà từ đó thông tin được lấy ra hoặc chuyển ra, ngược với đích.

AC current source
nguồn dòng AC
AC current source
nguồn dòng xoay chiều
AC current source
nguồn nuôi xoay chiều
AC source
nguồn (điện) xoay chiều
actual source
nguồn thực
air source
nguồn không khí
air source (compound) heat pump
bơm nhiệt lấy nguồn nhiệt là không khí
air source compound heat pump
bơm nhiệt lấy nguồn nhiệt là không khí
All Routes Explorer (SourceRoute Bridging) (ARE)
Bộ thăm dò tất cả các tuyến (Bắc cầu tuyến nguồn)
alternate source
nguồn thay thế
alternating current source
nguồn (điện) xoay chiều
ambient light source
nguồn ánh sáng xung quanh
artificial source
nguồn nhân tạo
Assignment Source Point (ASP)
điểm nguồn chỉ định
automation source data
dữ liệu nguồn tự động hóa
bias source
nguồn từ hóa sơ bộ
bremsstrahlung source
nguồn bức xạ hãm
calibrated source
nguồn chuẩn mẫu
Central Source Data File (CSDF)
tệp dữ liệu nguồn trung tâm
charge-exchange source
nguồn trao đổi điện tích
cold source
nguồn lạnh
collimated point source
nguồn điểm chuẩn trực
colour temperature (ofa light source)
nhiệt độ màu (của nguồn sáng)
common source amplifier
bộ khuếch đại cực nguồn chung
common source amplifier
bộ khuếch đại nguồn chung
common source transistor
tranzito cực nguồn chung
common-source amplifier
bộ khuếch đại nguồn chung
Compact source iodide lamp (CSI)
đèn iodua nguồn cỡ thu gọn
companion source
nguồn đi kèm
companion source
nguồn phụ
comprehensive source of information
nguồn thông tin dồi dào
concentrated source
nguồn tập trung
constant-current source
nguồn dòng không đổi
constant-voltage source
nguồn điện áp không đổi
coolant source
nguồn chất tải lạnh
current source
nguồn điện
current source
nguồn dòng
current source
nguồn dòng (điện)
current source
nguồn dòng điện
current-current source
nguồn dòng không đổi
data source
nguồn dữ liệu
Data Source Transfer Protocol (DSTP)
giao thức chuyển tải nguồn dữ liệu
DC source
nguồn (điện) một chiều
DC voltage source
nguồn điện áp một chiều
differential signal source
nguồn tín hiệu vi sai
dipole sound source
nguồn âm lưỡng cực
direct current source
nguồn (điện) một chiều
direct field of sound source
trường định hướng của nguồn âm
directional light source
nguồn ánh sáng định hướng
dispersed source
nguồn phân tán
distance from source
khoảng cách từ nguồn
double source
nguồn kép
dust source
nguồn bụi
electric power source or outlet
nguồn điện
electromagnetic source
nguồn điện từ
Electron Beam Ion Source (EBIS)
Nguồn Ion chùm tia điện tử
electron source
nguồn electron
Electron-Cyclotron-Resonance Ion Source (ECRIS)
Nguồn Ion của máy gia tốc cộng hưởng điện tử
electronic picture source
nguồn hình ảnh điện tử
emission source
nguồn phát ô nhiễm
emission source
nguồn phát tán
emission source
nguồn phát thải
encapsulated source
nguồn (được) bọc kín
energy source
nguồn năng lượng
event source
nguồn sự kiện
excitation source
nguồn kích thích
exciting source
nguồn kích thích
exhaustible energy source
nguồn năng lượng cạn kiệt dần
exhaustible energy source
nguồn năng lượng có hạn
extended source
nguồn rộng
external source
nguồn ngoài
external voltage source
nguồn điện áp bên ngoài
extra-galactic radio source
nguồn vô tuyến ngoài thiên hà
extraneous source
nguồn ngoài
fast spark source
nguồn nhấp nháy nhanh
feeding source
nguồn cung cấp
foreign source
nguồn lạ
foreign source
nguồn ngoài
free source
nguồn tự do
frequency source
nguồn tần số
gate-to-source capacitance
điện dung cực cửa-cực nguồn
gate-to-source voltage
điện áp cực cửa-cực nguồn
heat source
nguồn nhiệt
heat source temperature
nhiệt độ của nguồn nhiệt
heat source temperature
nhiệt độ nguồn nhiệt
heat supply source
nguồn cấp nhiệt
high voltage source
nguồn cao thế
hollow cathode ion source
nguồn ion catot rỗng
hydraulic pressure source
nguồn áp lực nước
hydraulic pressure source
nguồn áp suất thủy lực
hypothetical isotropic source
nguồn giả thiết
hypothetical isotropic source
nguồn tưởng tượng
ideal source of electric energy
nguồn điện (năng) lý tưởng
ideal source of electric energy
nguồn điện năng lý tưởng
ignition source
nguồn để bắt lửa
illuminated source
nguồn được rọi sáng
illuminating source
nguồn chiếu sáng
incoming power source fail
mất nguồn điện vào
index source segment
đoạn nguồn chỉ mục
indicated source
nguồn được chỉ định
indication of source
sự chỉ dẫn nguồn
inexhaustible energy source
nguồn năng lượng không cạn kiệt
inexhaustible energy source
nguồn năng lượng vô tận
information source
nguồn thông báo
information source
nguồn thông tin
information source dictionary
từ điểm nguồn thông tin
interference source
nguồn gây ô nhiễm
interference source
nguồn nhiễu
interference source suppression
sự triệt nguồn nhiễu
internal heat source output
công suất nguồn nhiệt bên trong
internal source
nguồn bên trong
internal source
nguồn nội
internal source
nguồn nội địa
internal source
nguồn trong
ion source
nguồn ion
ion source
nguồn iôn
ionization source
nguồn ion hóa
isotropic source
nguồn đẳng hướng
key source
nguồn khóa
knowledge source
nguồn chất xám
knowledge source
nguồn tri thức
lambertian source
nguồn bức xạ Lambert
light source
nguồn ánh sáng
light source
nguồn sáng
light source direction
hướng nguồn sáng
light source state
trạng thái nguồn sáng
line source
nguồn tuyến
liquid metal ion source
nguồn iôn kim loại lỏng
local emission source
nguồn phát tán cục bộ
low-temperature heat source
nguồn nhiệt kế nhiệt thấp
low-temperature heat source
nguồn nhiệt ở nhiệt độ thấp
low-temperature heat source
nguồn nhiệt thế nhiệt thấp
luminous source
nguồn sáng
Mail Merge Open Data Source
nguồn dữ liệu mở kết hợp thư tín
Mail Merge Open Header Source
nguồn đầu để mở kết hợp thư tín
major source
nguồn chính
man-made noise source
nguồn tạp âm nhân tạo
man-made noise source
nguồn tiếng ồn nhân tạo
material source
nguồn vật liệu
message source
nguồn thông báo
message source
nguồn thông tin
message source
nguồn tin
microwave signal source
nguồn tín hiệu vi ba
microwave signal source
nguồn tín hiệu vi sóng
millimeter-wave source
nguồn sóng milimet
millimetre-wave source
nguồn sóng milimet
multiple source interference
giao thoa nhiều nguồn
Multiplier Timing Source (MTS)
nguồn định thời của bộ ghép kênh
multispecification source map
sơ đồ nguồn nhiều đặc tính
negative source
nguồn âm (không phát ra)
neutron source
nguồn nơtron
noise source
nguồn nhiễu
noise source
nguồn tiếng ồn
non-depletable energy source
nguồn năng lượng không cạn kiệt
Non-Source Routed (NSC)
được định tuyến không có nguồn gốc
nonuniform source of radiation
nguồn bức xạ không đều
open are ion source
nguồn iôn hồ quang hở
open source
mã nguồn mở
open source code
mã nguồn mở
open source software
phần mềm mã nguồn mở
open source vendor
nhà cung cấp mã nguồn mở
optical power source
nguồn công suất quang
optical source
nguồn quang
original source
tư liệu nguồn
outside source
nguồn bên ngoài
paper source
nguồn giấy
parametric acoustic source
nguồn âm tham số
parasitic source
nguồn nhiễu
pinpoint acoustic source
nguồn âm thanh rất nhỏ
pint sound source
nguồn điểm âm thanh
point (source) radiator
máy phát xạ nguồn điểm
point source
nguồn điểm
point source
nguồn điểm ánh sáng
point source light
ánh sáng nguồn điểm
point source of air pollutants blow-out
nguồn điểm của chất ô nhiễm không khí
point source of radiation
nguồn điểm bức xạ
point source radio transmitter
máy phát vô tuyến nguồn điểm
point-source light
đèn nguồn điểm
pollution source
nguồn gây ô nhiễm
polyphase source
nguồn nhiều pha
positional light source
nguồn sáng
power source
bộ nguồn nguồn công suất
power source
nguồn cung cấp năng lượng
power source
nguồn điện
power source
nguồn dòng
power source
nguồn năng lượng
power source car
toa có nguồn năng lượng
power supply source
nguồn cấp điện
power supply source
nguồn cung cấp năng lượng
Primary Reference Source (PRS)
nguồn chuẩn sơ cấp
primary source
nguồn gốc
primary source
nguồn thứ cấp
program source code
mã nguồn chương trình
quadrupole sound source
nguồn âm bốn cực
quartz frequency source
nguồn tần số thạch anh
Quasi Random Signal Source (QRSS)
nguồn tín hiệu giả ngẫu nhiên
quasi-point source
nguồn chuẩn điểm (tựa điểm)
quasi-stellar radio source (QSS)
nguồn vô tuyến chuẩn sao
radiant heat source
nguồn nhiệt bức xạ
radiation source
nguồn bức xạ
radiation source
nguồn phóng xạ
radio source
nguồn bức xạ
radio source
nguồn phóng xạ
radio source
nguồn vô tuyến điện (trong vô tuyến thiên văn)
radiometric source
nguồn đo bức xạ
random noise source
nguồn tiếng ồn ngẫu nhiên
Read The Source Code (RTSC)
đọc mã nguồn
reference noise source
nguồn tiếng ồn chuẩn
refrigerant source
nguồn môi chất lạnh
refrigeration source
nguồn lạnh
Remote Source Control System (RSCS)
hệ thống điều khiển nguồn đầu xa
Remote Source Route Bridging (RSRB)
bắc cầu nguồn - tuyến đầu xa
renewable energy source
nguồn năng lượng tái sinh
renewable energy source
nguồn năng lượng tái tạo
renewable energy source
nguồn năng lượng tái tạo được
resistive component of the source impedance
trở kháng thành phần của kháng trở nguồn
RF current source
nguồn dòng RF
RF current source
nguồn tần số vô tuyến
river source
nguồn sông
rotary power source
nguồn công suất quay
rotary power source
nguồn điện quay (dự phòng)
Routing Information Field (SourceRouting) (RIF)
trường thông tin định tuyến (định tuyến nguồn)
Routing Information Indicator (SourceRoute Bridging) (RII)
Phần tử chỉ thị thông tin định tuyến (Bắc cầu hành trình nguồn)
runoff source
nguồn thức ăn
scattering source
nguồn tán xạ
SCCS (sourcecode control system)
hệ thống điều khiển mã nguồn
sealed source
nguồn bít kín
second source
nguồn thứ hai
secondary source
nguồn thứ cấp
simple acoustic source
nguồn âm thanh đơn
simple sound source
nguồn âm dừng
simple source
nguồn đơn
single source
nguồn đơn
single source supplier
nguồn cung cấp đơn
single-pole sound source
nguồn âm đơn cực
sound power of a source
công suất âm thanh của nguồn
sound power of a source
công suất nguồn âm thanh
sound source
nguồn âm
sound source
nguồn âm thanh
Source Access Point (SAP)
điểm truy nhập nguồn
source address
địa chỉ nguồn
Source Address (SA)
địa chỉ nguồn
source address field
trường địa chỉ nguồn
Source Address Length Indicator (SALI)
phần tử chỉ thị độ dài địa chỉ nguồn
source air pollution
nguồn ô nhiễm không khí
source antenna
dây trời nguồn
source antenna
ăng ten nguồn
source area
vùng nguồn
source area block
khối vùng nguồn
source block
khối nguồn
source character set
bộ ký tự nguồn
source character set
tập ký tự nguồn
source code
mã nguồn
source code compatibility
tính tương thích của mã nguồn
source code compatibility
tính tương thích mã nguồn
source code compatibility
tương thích mã nguồn
source code control system
hệ điều khiển mã nguồn
Source Code Control System (SCCS)
hệ thống điều khiển mã nguồn
source code control system (SCES)
hệ thống điều khiển mã nguồn
source code program
chương trình mã nguồn
source coding
sự mã hóa nguồn
source coding technique
kỹ thuật mã hóa tại nguồn
source computer
máy tính nguồn
source computer entry
mục máy nguồn
source contact
tiếp điểm cực nguồn
source contact
tiếp điểm nguồn
Source Control Data Set (SCDS)
tập hợp dữ liệu điều khiển nguồn
source current
dòng điện nguồn
source current
dòng nguồn
source data
dữ liệu nguồn
source data acquisition
sự thu nhận dữ liệu nguồn
Source Data Automation (SDA)
tự động hóa dữ liệu nguồn
source data capture
sự thu nhận dữ liệu nguồn
source data card
phiếu dữ liệu nguồn
source data card
thẻ dữ liệu nguồn
source data collection equipment
thiết bị thu thập dữ liệu nguồn
source data entry
sự nhập dữ liệu nguồn
Source Demand Routing Protocol (SDRP)
giao thức định tuyến theo nhu cầu của nguồn
source directory
thư mục nguồn
source disk
đĩa nguồn
source diskette
đĩa (mềm) nguồn
source document type (ofa link)
kiểu tài liệu nguồn
source drive
đĩa nguồn
source drive
ổ đĩa nguồn
source drive
ổ nguồn
source e.m.f
lực điện động của nguồn
source e.m.f
sức điện động của nguồn
source element type (ofa link)
kiểu phần tử nguồn
Source End Station (SES)
trạm đầu nguồn
Source Explicit Forwarding (SEF)
chuyển tiếp nguồn tường minh
source file
tệp tin nguồn
source file name
tên tập tin nguồn
source function
hàm nguồn
source function
hàm nguồn, hàm Grin
source image
ảnh nguồn
source impedance
trở kháng cực nguồn
Source Index/Step index (SI)
Chỉ số nguồn / Chỉ số bước
source information
thông tin nguồn
Source input format (SIF)
khuôn dạng đầu vào nguồn
source instruction
lệnh nguồn
source item
mục nguồn
source item
thành phần nguồn
source language
ngôn ngữ nguồn
source language
ngôn ngữ nguồn (gốc)
source library
thư viện nguồn
source list handler
bộ điều hành danh sách nguồn
source listing
danh sách nguồn
source listing
bản (chương trình) nguồn
source loss
tổn thất nguồn
Source MAC (SMAC)
MAC nguồn-địa chỉ MAC được quy định trong trường địa chỉ nguồn của một gói , so sánh với DMAC-MAC đích
Source MAC Address (ATM) (SMA)
địa chỉ MAC nguồn
source machine
máy nguồn
source macro definition
định nghĩa macro nguồn
source map
bản đồ nguồn
source map
sơ đồ nguồn
source map set
tập (hợp) sơ đồ nguồn
source module
môđun nguồn
source module library
thư viện module nguồn
source of emf
nguồn lực điện động
source of emf
nguồn thế điện động
source of emission
nguồn phát xạ
source of energy
nguồn năng lượng
source of error
nguồn sai
source of financing
nguồn tài chính
source of financing
nguồn vốn
source of heat-supply
nguồn cấp nhiệt
source of infection
nguồn nhiễm
source of information
nguồn thông tin
source of light
nguồn ánh sáng
source of light
nguồn sáng
source of noise
nguồn (tiếng) ồn
source of pollution
nguồn ô nhiễm
source of sediments
nguồn trầm tích
source of sound
nguồn âm
source of supply
nguồn cấp điện
source of supply
nguồn cấp nước
source of water
nguồn nước
source pack
tập thẻ nguồn
source power efficiency
hiệu suất của công suất nguồn
source range
khoảng nguồn (lò phản ứng)
source reactor
lò phản ứng nguồn
source recording
sự ghi nguồn
Source Reference (SR)
tham chiếu nguồn
source register
thanh ghi nguồn
source rock
đá nguồn
source route
tuyến nguồn
Source Route Bridging (SRB)
cầu nối đường nguồn
Source Route Transport (TokenRing) (SRT)
Chuyển tải đường nguồn (Teken Ring )
source routing
tuyến nguồn
Source Routing (ATM) (SR)
định tuyến nguồn
Source Routing Protocol (SRP)
giao thức định tuyến nguồn
Source Routing Transparent (SRT)
định tuyến nguồn trong suốt
source segment
đoạn nguồn
source separation
sự tách nguồn chất thải
source service access point (SSAP)
điểm truy cập dịch vụ nguồn
Source Service Access Point (SSAP)
điểm truy nhập dịch vụ nguồn
source statement
câu lệnh nguồn
source system
hệ thống nguồn
source time
thời gian nguồn
source traffic
lưu lượng nguồn
source transition loss
tổn hao do chuyển tiếp nguồn
source voltage
nguồn áp
source voltage
điện áp nguồn
source workbook
sổ làm việc nguồn
source-computer
máy nguồn
Source-Route TransLational Bridging (SRTLB)
bắc cầu dịch chuyển đường nguồn
spark source
nguồn tia lửa điện
sporadic radio source
nguồn vô tuyến điện không đều
sporadic radio source
nguồn vô tuyến điện lác đác
sporadic radio source
nguồn vô tuyến điện ngẫu nhiên
spot light source
nguồn sáng điểm
SSAP (sourceservice access point)
điểm truy cập dịch vụ nguồn
standard light source
nguồn ánh sáng tiêu chuẩn
standard light source
nguồn sáng chuẩn
standard source
nguồn bức xạ chuẩn
standard source
nguồn chuẩn
standby power source
nguồn điện dự phòng
static power source
nguồn năng lượng tĩnh
stationary emission source
nguồn phát tán ổn định
stationary information source
nguồn thông tin dừng
stationary information source
nguồn thông tin ổn định
stationary information source
nguồn thông tin tĩnh
stationary message source
nguồn thông tin ổn định
steady source
nguồn ổn định
strength of single source
cường độ nguồn đơn
strong source
nguồn mạnh
Synchronous Equipment Timing Source (SETS)
nguồn định thời của thiết bị đồng bộ
thin source
nguồn mảnh
thin source
nguồn yếu (phóng xạ)
time source
nguồn thời gian
Transmitted Signal Element Timing [[]] (DCESource, EIA-232)
định thời phần tử tín hiệu phát (nguồn DCE, EIA-232)
transmitted source signal
tín hiệu nguồn truyền tới
transportation source
nguồn do vận tải
two-source system
hệ thống 2 nguồn nước
uniform point source
nguồn điểm đồng đều
unshielded source
nguồn (bức xạ) không che chắn
Update Source
cập nhật nguồn
Video Source
nguồn video
virtual sound source
nguồn âm thanh ảo
Virtual Source (VS)
nguồn ảo
voltage source
bộ nguồn
voltage source
nguồn điện áp
voltage source inverter
bộ đảo nguồn điện áp
water source heat pump
bơm nhiệt với nguồn nhiệt là nước
water supply source
nguồn cấp nước
white noise source
nguồn tiếng ồn trắng
X-ray source
nguồn tia x
nguồn điện
AC source
nguồn (điện) xoay chiều
alternating current source
nguồn (điện) xoay chiều
constant-voltage source
nguồn điện áp không đổi
DC source
nguồn (điện) một chiều
DC voltage source
nguồn điện áp một chiều
direct current source
nguồn (điện) một chiều
electromagnetic source
nguồn điện từ
external voltage source
nguồn điện áp bên ngoài
ideal source of electric energy
nguồn điện (năng) lý tưởng
ideal source of electric energy
nguồn điện năng lý tưởng
incoming power source fail
mất nguồn điện vào
rotary power source
nguồn điện quay (dự phòng)
standby power source
nguồn điện dự phòng
voltage source
nguồn điện áp
voltage source inverter
bộ đảo nguồn điện áp
nguồn điện áp
constant-voltage source
nguồn điện áp không đổi
DC voltage source
nguồn điện áp một chiều
external voltage source
nguồn điện áp bên ngoài
voltage source inverter
bộ đảo nguồn điện áp
nguồn dòng
AC current source
nguồn dòng AC
AC current source
nguồn dòng xoay chiều
constant-current source
nguồn dòng không đổi
current source
nguồn dòng (điện)
current source
nguồn dòng điện
current-current source
nguồn dòng không đổi
RF current source
nguồn dòng RF
nguồn gốc
Non-Source Routed (NSC)
được định tuyến không có nguồn gốc
source language
ngôn ngữ nguồn (gốc)
nguồn năng lượng
exhaustible energy source
nguồn năng lượng cạn kiệt dần
exhaustible energy source
nguồn năng lượng có hạn
inexhaustible energy source
nguồn năng lượng không cạn kiệt
inexhaustible energy source
nguồn năng lượng vô tận
non-depletable energy source
nguồn năng lượng không cạn kiệt
power source car
toa có nguồn năng lượng
renewable energy source
nguồn năng lượng tái sinh
renewable energy source
nguồn năng lượng tái tạo
renewable energy source
nguồn năng lượng tái tạo được
static power source
nguồn năng lượng tĩnh
nguồn nước
two-source system
hệ thống 2 nguồn nước
nguồn sinh nước
nguồn sông
millimeter-wave source
nguồn sóng milimet
millimetre-wave source
nguồn sóng milimet
nguyên nhân
source of error
nguyên nhân sai số
gốc

Giải thích VN: Bản ghi, tệp tin, tài liệu, hoặc đĩa mà từ đó thông tin được lấy ra hoặc chuyển ra, ngược với đích.

mạch nước

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
antecedent , author , authority , authorship , begetter , birthplace , cause , commencement , connection , dawn , dawning , derivation , determinant , expert , father , fount , fountain , fountainhead , horse’s mouth , inception , informant , maternity , mother , onset , opening , origin , origination , originator , parent , paternity , provenance , provenience , rise , rising , root , specialist , spring , start , starting point , wellspring , beginning , rootstock , well , basis , bibliography , etiology , font , genesis , gravy train , headwaters , incipience , lode , seed , springhead

Từ trái nghĩa

noun
effect , end , result

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • nguồn nhiệt, heat source temperature, nhiệt độ của nguồn nhiệt, heat source temperature, nhiệt độ nguồn nhiệt, internal heat source
  • nguồn thông báo, nguồn thông tin, information source
  • nguồn ion, nguồn iôn, electron beam ion source (ebis), nguồn ion chùm tia điện tử, hollow cathode ion source
  • nguồn đơn, strength of single source, cường độ nguồn đơn
  • nguồn âm, nguồn âm thanh, dipole sound source, nguồn âm lưỡng cực, direct filed of sound source
  • vùng nguồn, source area block, khối vùng nguồn
  • mã nguồn, open source code, mã nguồn mở, program source code, mã nguồn chương trình, read the source
  • dữ liệu cơ sở, dữ liệu nguồn, automation source data, dữ liệu nguồn tự động hóa, central source
  • đoạn nguồn, index source segment, đoạn nguồn chỉ mục
  • nguồn dòng (điện), nguồn, nguồn điện, nguồn dòng, nguồn dòng điện, ac current source, nguồn dòng ac, ac current source

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top