Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Theatrical

Mục lục

/θi'ætrikl/

Thông dụng

Tính từ

(thuộc) sân khấu; về sân khấu, cho sân khấu
a theatrical company
một đoàn kịch
theatrical scenery
cảnh trí sân khấu
Điệu bộ, màu mè, cường điệu để gây ấn tượng; phô trương một cách không tự nhiên; có vẻ đóng kịch (về ứng xử)

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
affected , amateur , artificial , campy , ceremonious , comic , dramaturgic , exaggerated , ham * , hammy , histrionic , legitimate , mannered , melodramatic , meretricious , operatic , ostentatious , pompous , schmaltzy , show , showy , staged , stilted , superficial , theatric , thespian , tragic , unnatural , unreal , vaudeville , dramaturgical , histrionical , sensational , spectacular , dramatic , extravagant , flashy , scenic , stagy
noun
dramatics , histrionics , melodramatics

Từ trái nghĩa

adjective
comedic , real , undramatic , untheatrical

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / ¸dræmə´tə:dʒik /, tính từ, (thuộc) thuật soạn kịch, (thuộc) kịch nghệ, Từ đồng nghĩa: adjective, dramaturgical , histrionic , histrionical , theatric , theatrical , thespian
  • >: hành vi giật gân, Từ đồng nghĩa: noun, dramatics , histrionics , theatrical

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top