Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Abeyance

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

temporary inactivity, cessation, or suspension
Let's hold that problem in abeyance for a while.
Law . a state or condition of real property in which title is not as yet vested in a known titleholder
an estate in abeyance.

Antonyms

noun
action , activity , continuance , continuation , operation , renewal , revival

Synonyms

noun
temporarily deferral , discontinuation , dormancy , inactivity , intermission , latency , postponement , quiescence , recess , remission , suspension , waiting , abeyancy , break , indetermination , letup , pause , respite

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • temporary or complete stopping; discontinuance, noun, noun, a cessation of hostilities ., beginning , commencement , start, abeyance , arrest , break , break-off , breather * , cease , ceasing , close , conclusion , cutoff , desistance , discontinuance...
  • inactivity, cessation, or suspension, law . a state or condition of real property in which title is not as yet vested in a known titleholder, noun, noun, let 's hold that problem in abeyance
  • the storage of food, furs, etc., in an artificially cooled place., a condition of suspension of action or activity; abeyance
  • act or instance of interrupting., the state of being interrupted., something that interrupts., cessation; intermission., noun, noun, continuation, abeyance
  • at rest; quiet; still; inactive or motionless, adjective, adjective, a quiescent mind ., active, asleep , at rest , deactivated , dormant , fallow , idle , immobile , in abeyance
  • , noun, the stoppage of all work at the factory ., during the stoppage of bus service he drove to work ., beginning , continuation , go , start, abeyance , arrest ,...
  • lying asleep or as if asleep; inactive, as in sleep; torpid, in a state of rest or inactivity; inoperative; in abeyance

Các từ tiếp theo

  • Abeyant

    temporarily inactive, stopped, or suspended., adjective, dormant , inactive , quiescent , sleeping
  • Abhor

    to regard with extreme repugnance or aversion; detest utterly; loathe; abominate., verb, verb, admire , adore , approve , cherish , desire , enjoy , like...
  • Abhorrence

    a feeling of extreme repugnance or aversion; utter loathing; abomination., something or someone extremely repugnant or loathsome., noun, detestation ,...
  • Abhorrent

    causing repugnance; detestable; loathsome, utterly opposed, or contrary, or in conflict (usually fol. by to ), feeling extreme repugnance or aversion (usually...
  • Abidance

    the act or state of abiding., conformity; compliance (usually fol. by by ), strict abidance by the rules .
  • Abide

    to remain; continue; stay, to have one's abode; dwell; reside, to continue in a particular condition, attitude, relationship, etc.; last., to put up with;...
  • Abide by

    to remain; continue; stay, to have one's abode; dwell; reside, to continue in a particular condition, attitude, relationship, etc.; last., to put up with;...
  • Abiding

    continuing without change; enduring; steadfast, adjective, adjective, an abiding faith ., ephemeral , fleeting , transient, constant , continuing , enduring...
  • Abigail

    a lady's maid.
  • Ability

    power or capacity to do or act physically, mentally, legally, morally, financially, etc., competence in an activity or occupation because of one's skill,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.530 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

The Human Body

1.567 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

At the Beach I

1.816 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    • Enigma
      0 · 26/07/21 10:30:18
    • Vũ Triều
      0 · 26/07/21 11:37:32
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
Loading...
Top