Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Abide by

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used without object)

to remain; continue; stay
Abide with me.
to have one's abode; dwell; reside
to abide in a small Scottish village.
to continue in a particular condition, attitude, relationship, etc.; last.

Verb (used with object)

to put up with; tolerate; stand
I can't abide dishonesty!
to endure, sustain, or withstand without yielding or submitting
to abide a vigorous onslaught.
to wait for; await
to abide the coming of the Lord.
to accept without opposition or question
to abide the verdict of the judges.
to pay the price or penalty of; suffer for. ?

Verb phrase

abide by,
to act in accord with.
to submit to; agree to
to abide by the court's decision.
to remain steadfast or faithful to; keep
If you make a promise, abide by it.


follow , observe , comply with , submit to , consent to , acknowledge , concede , agree to , abide

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừ trên App Store Rừ trên Google Play Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết