Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Abide by

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used without object)

to remain; continue; stay
Abide with me.
to have one's abode; dwell; reside
to abide in a small Scottish village.
to continue in a particular condition, attitude, relationship, etc.; last.

Verb (used with object)

to put up with; tolerate; stand
I can't abide dishonesty!
to endure, sustain, or withstand without yielding or submitting
to abide a vigorous onslaught.
to wait for; await
to abide the coming of the Lord.
to accept without opposition or question
to abide the verdict of the judges.
to pay the price or penalty of; suffer for. ?

Verb phrase

abide by,
to act in accord with.
to submit to; agree to
to abide by the court's decision.
to remain steadfast or faithful to; keep
If you make a promise, abide by it.

Synonyms

verb
follow , observe , comply with , submit to , consent to , acknowledge , concede , agree to , abide

Xem tiếp các từ khác

  • Abiding

    continuing without change; enduring; steadfast, adjective, adjective, an abiding faith ., ephemeral , fleeting , transient, constant , continuing , enduring...
  • Abigail

    a lady's maid.
  • Ability

    power or capacity to do or act physically, mentally, legally, morally, financially, etc., competence in an activity or occupation because of one's skill,...
  • Abiogenesis

    the now discredited theory that living organisms can arise spontaneously from inanimate matter; spontaneous generation.
  • Abiogenetic

    the now discredited theory that living organisms can arise spontaneously from inanimate matter; spontaneous generation.
  • Abiogenetically

    the now discredited theory that living organisms can arise spontaneously from inanimate matter; spontaneous generation.
  • Abiogenist

    the now discredited theory that living organisms can arise spontaneously from inanimate matter; spontaneous generation.
  • Abiological

    not occurring or produced naturally; synthetic.
  • Abiotic

    of or characterized by the absence of life or living organisms.
  • Abject

    utterly hopeless, miserable, humiliating, or wretched, contemptible; despicable; base-spirited, shamelessly servile; slavish., obsolete . cast aside.,...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
  • 25/11/20 10:37:57
    1.Xin hãy dịch giúp mình câu này:
    Duty and taxes on raw materials for export goods to be offset or refunded are limited to import duty, commodity tax and business tax.
    2. offset ở đây có nghĩa là gì ạ? có phải là khấu trừ không ạ? Xin cảm ơn
    • Linh Nhất
      0 · 25/11/20 11:13:32
      1 câu trả lời trước
      • Linh Nhất
        Trả lời · 1 · 25/11/20 01:19:03
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
    • Fanaz
      4 · 24/11/20 10:07:38
      1 câu trả lời trước
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 24/11/20 10:36:21
  • 23/11/20 08:51:29
    We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds.
  • 23/11/20 08:45:56
    Chào mọi người, mình mới tham gia vào nhóm. Nhờ mọi người dịch giúp mình đoạn này được không. Rất cảm ơn mọi người.
    " We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds."
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/20 09:52:42
Loading...
Top