Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh


Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun, plural -ties.

power or capacity to do or act physically, mentally, legally, morally, financially, etc.
competence in an activity or occupation because of one's skill, training, or other qualification
the ability to sing well.
abilities, talents; special skills or aptitudes
Composing music is beyond his abilities.


impotence , inability , limitation , paralysis , clumsiness , ignorance , inadequacy , inanity , incompetence , stupidity , weakness , incapability


aptitude , capability , capacity , competence , competency , comprehension , dexterity , endowment , facility , faculty , intelligence , might , potentiality , qualification , resourcefulness , skill , strength , talent , understandingnotes:applied to a person , ability and capacity mean about the same thing but are grammatically different: an ability to do something , a capacity for doing something; ability is qualitative while capacity is quantitative , particular activity adeptness , adroitness , bent , cleverness , command , craft , deftness , expertise , expertness , finesse , flair , genius , gift , handiness , ingenuity , knack , know-how , mastery , mind for , proficiency , savvy , skillfulness , the goods , the right stuff , what it takesnotes:applied to a person , adeptness , art , technique , ambidexterity , attainment , caliber , dynamism , efficiency , energy , force , potential , power , versatility

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a person who claims the ability to predict the future.
  • the ability to see and understand external things clearly.
  • the skill or ability of a showman., noun, public acclaim
  • solvent condition; ability to pay all just debts.
  • the ability to receive or contain, the maximum amount or number that can be received
  • artistic workmanship, effect, or quality., artistic ability
  • in an able manner; with skill or ability; competently., adverb, adroitly , capably , competently
  • the knowledge and ability needed to control and navigate an aircraft.
  • captaincy., the ability or skill of a military captain; leadership or generalship.
  • the art, ability

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừ trên App Store Rừ trên Google Play Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết