Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Abrogation

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object), -gated, -gating.

to abolish by formal or official means; annul by an authoritative act; repeal
to abrogate a law.
to put aside; put an end to.

Synonyms

noun
annulment , discontinuation , ending , invalidation , quashing , repudiation , rescission , retraction , reversal , voiding , withdrawal , abolishment , annihilation , cancellation , defeasance , negation , nullification , voidance

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to do away with; put an end to; annul; make void, noun, to abolish slavery ., abrogation , annihilation , annulment , cancellation , defeasance , invalidation , negation , nullification , voidance
  • render invalid; discredit., to deprive of legal force or efficacy; nullify., noun, abolishment , abrogation , annihilation , annulment , cancellation , defeasance , negation , nullification , voidance
  • other instrument is defeated or rendered void., a collateral deed or other writing embodying such a condition., noun, abolishment , abrogation , annihilation , annulment , cancellation...
  • to revoke or withdraw formally or officially, to revoke or annul (a law, tax, duty
  • to revoke or withdraw formally or officially, to revoke or annul (a law, tax, duty
  • the act of suspending., the state of being suspended., temporary abrogation or withholding, as of
  • the
  • ) the failure or refusal of a u.s. state to aid in enforcement of federal laws within its limits, esp. on constitutional grounds., noun, abolishment , abrogation...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 01/07/20 10:35:20
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi...
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi người nhiều

    Xem thêm.
  • 30/06/20 04:37:31
    Mọi người cho em hỏi chỗ "crewed deep-space missions" trong câu "International Space Station has
    been a success in low Earth orbit,
    the changing political winds have
    left NASA struggling to get any
    crewed deep-space missions off
    the ground" có nghĩa là gì vậy ạ?
    • blehh
      0 · 30/06/20 05:08:21
  • 27/06/20 02:35:14
    Nhà mk có ai có file word hay pdf của tài liệu tên Guide to B1 VSTEP của thầy Lê Thanh Tú Nhân và cộng sự cho mk xin với ạ????
  • 26/06/20 04:05:26
    cho mình hỏi
    Reporting compliance concerns nghĩa là gì ạ
    • PBD
      1 · 28/06/20 08:16:22
      • Tây Tây
        Trả lời · 1 · 29/06/20 12:13:12
  • 25/06/20 08:53:27
    cho em hỏi ạ do em dịch nó bị khự hai chỗ này mong mọi người chỉ ạ
    I'm repainting my kitchen this weekend , But , since some areas could be exposed to spills , I want a paint that can withstand cleaning . ( hai từ exposed t spills và withstand cleaning thì trong ngữ cảnh này dịch là gi ạ mong mọi người giúp đỡ ạ )
    franknguyen95 đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • hungpx
      0 · 25/06/20 09:09:59
    • Tây Tây
      1 · 25/06/20 09:13:04
      5 câu trả lời trước
      • hungpx
        Trả lời · 25/06/20 03:40:37
  • 24/06/20 10:28:43
    Mọi người cho mình hỏi trong câu: "nhành hoa thược dược được thấm nhuần cơn thuỵ vũ". Thì "thuỵ vũ" ở đây có nghĩa là gì vậy? Mình đọc tiểu sử của bà Nguyễn Thị Lộ trên Wikipedia thì thấy có câu như thế. Chỉ thắc mắc thuỵ vũ là gì và nó có sự liên quan như thế nào đến hoa thược dược. Ai giải thích được hai hình ảnh đấy ẩn dụ cho những gì thì càng tốt ạ. Mình xin cảm ơn!
    • PBD
      4 · 25/06/20 12:00:57
      1 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 26/06/20 08:33:23
  • 23/06/20 03:37:21
    Em làm sửa lỗi sai như vậy đã đúng chưa ạ ,mong các bạn và anh chị giúp đỡ e với
    • PBD
      0 · 24/06/20 08:26:14
  • 23/06/20 03:00:38
    cho mình hỏi trong lĩnh vực sản xuất và bảo hành sản phẩm cụm từ này có nghĩa là gì ạ: end-of-life
    • PBD
      1 · 23/06/20 09:07:23
    • franknguyen95
      0 · 25/06/20 02:41:25
Loading...
Top