Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Absent

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

not in a certain place at a given time; away, missing ( opposed to present )
absent from class.
lacking; nonexistent
Revenge is absent from his mind.
not attentive; preoccupied; absent-minded
an absent look on his face.

Verb (used with object)

to take or keep (oneself) away
to absent oneself from a meeting.

Preposition

in the absence of; without
Absent some catastrophe, stock-market prices should soon improve.

Antonyms

adjective
attending , existing , present , sufficient

Synonyms

adjective
astray , away , awol , elsewhere , ghost , gone , hooky , missing , nobody home , no-show , removed , vanished , bare , blank , devoid , empty , hollow , lacking , minus , nonexistent , omitted , unavailable , vacant , vacuous , wanting , abstracted , bemused , distrait , faraway , inattentive , preoccupied , out , truant

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • while absent; although absent; "he was sentenced in absentia"
  • in an absent-minded manner; inattentively.
  • inattentive because of distracting worries, fears, etc.; absent
  • bewildered or confused., lost in thought; preoccupied., adjective, absent , abstracted , distrait , faraway , inattentive , preoccupied
  • to bewilder or confuse (someone)., noun, absent
  • not in a certain place at a given time; away, missing ( opposed to present ), lacking; nonexistent, not attentive; preoccupied; absent
  • lost in thought; deeply engrossed or preoccupied., adjective, absent
  • away from military duties without permission, but without the intention of deserting., a soldier or other military person who is absent
  • absentminded
  • permission granted by a bishop to a priest to leave the diocese., british . official permission for a student to be absent from a college or university.

Xem tiếp các từ khác

  • Absent-minded

    so lost in thought that one does not realize what one is doing, what is happening, etc.; preoccupied to the extent of being unaware of one's immediate...
  • Absent-mindedness

    so lost in thought that one does not realize what one is doing, what is happening, etc.; preoccupied to the extent of being unaware of one's immediate...
  • Absentee

    a person who is absent, esp. from work or school., a person who absents himself or herself, as a landowner who does not live on certain property owned...
  • Absenteeism

    frequent or habitual absence from work, school, etc., the practice of being an absentee landlord., noun, noun, rising absenteeism in the industry ., attendance...
  • Absently

    in an absent-minded manner; inattentively.
  • Absinth

    a green, aromatic liqueur that is 68 percent alcohol, is made with wormwood and other herbs, and has a bitter, licorice flavor, wormwood ( def. 2 ) .,...
  • Absinthe

    a green, aromatic liqueur that is 68 percent alcohol, is made with wormwood and other herbs, and has a bitter, licorice flavor, wormwood ( def. 2 ) .,...
  • Absinthian

    a green, aromatic liqueur that is 68 percent alcohol, is made with wormwood and other herbs, and has a bitter, licorice flavor, wormwood ( def. 2 ) .,...
  • Absolute

    free from imperfection; complete; perfect, not mixed or adulterated; pure, complete; outright, free from restriction or limitation; not limited in any...
  • Absolutely

    without exception; completely; wholly; entirely, positively; certainly., (of a transitive verb) without an object., (used emphatically to express complete...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 24/01/21 05:48:24
    公事 là gì?
  • 13/08/20 02:16:28
    Cho mình hỏi Economic Validation nghĩa là gì thế
    • Sáu que Tre
      1 · 14/08/20 12:52:18
      • Tueanh
        Trả lời · 22/01/21 11:33:05
  • 21/01/21 11:51:26
    Ai giúp mình câu này trong hợp đồng với, mình xin cảm ơn nhiều!
    For the work completed already by Party B, Party A shall pay to Party B all outstanding fees due and owing to Party B for the steps.
    Xem thêm 2 bình luận
    • Hades
      2 · 22/01/21 09:53:43
      • Tueanh
        Trả lời · 22/01/21 11:31:00
    • PBD
      0 · 22/01/21 06:06:47
  • 15/01/21 08:35:22
    Các bác ơi cho e hỏi "dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" trong câu này " Dòng sông chia làm 2 nhánh. Nhánh bên trái áp vào phía sườn núi dốc đứng với dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" dịch thế nào ạ?
    Em cảm ơn các bác
    Xem thêm 3 bình luận
    • Hades
      0 · 22/01/21 09:47:24
    • Hades
      1 · 22/01/21 09:51:00
  • 15/01/21 03:00:09
    có bạn mail hỏi nhờ ace giúp với :) :
    "Khôn nhà dại chợ in English
    Nhờ giúp dịch tục ngữ hay thành ngữ trên sang tiếng Anh.
    Xin cám ơn nhiều."
    • PBD
      1 · 16/01/21 07:05:58
      • Huy Quang
        Trả lời · 16/01/21 10:35:58
    • Tây Tây
      0 · 18/01/21 09:49:45
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 20/01/21 01:24:07
  • 12/01/21 06:10:16
    Chào các bác. Các bác cho em hỏi từ "self-pardon" nghĩa là gì vậy ạ. Em đọc trên CNN mà chưa hiểu từ này.
    "White House counsel and Barr warned Trump not to self-pardon"
    • PBD
      1 · 12/01/21 01:18:32
      • thangbq
        Trả lời · 16/01/21 06:21:03
  • 12/01/21 12:13:58
    Các bác cho em hỏi từ "cleat rail" trong câu này có nghĩa là gì vậy "The maximum load per cleat should not exceed 250 lbs (113 kg), or 500 lbs (227 kg) total per rail, and the angle of the load on each cleat should not exceed 45 degrees above horizontal, or damage to the cleat or cleat rail may occur"
    Em xin cảm ơn!
    • PBD
      1 · 12/01/21 01:13:41
      • tranduyngoc
        Trả lời · 12/01/21 04:52:50
  • 12/01/21 04:36:30
    cho em hỏi chút chuyên ngành tìm mãi không thấy. Giai thích thuật ngữ safety plane . hóng cao nhân!
    • CreepyShake
      0 · 12/01/21 05:25:08
Loading...
Top