Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Các từ tiếp theo

  • Absconder

    to depart in a sudden and secret manner, esp. to avoid capture and legal prosecution, noun, the cashier absconded with the money ., absentee , bolter ,...
  • Absence

    state of being away or not being present, period of being away, failure to attend or appear when expected., lack; deficiency, inattentiveness; preoccupation;...
  • Absent

    not in a certain place at a given time; away, missing ( opposed to present ), lacking; nonexistent, not attentive; preoccupied; absent-minded, to take...
  • Absent-minded

    so lost in thought that one does not realize what one is doing, what is happening, etc.; preoccupied to the extent of being unaware of one's immediate...
  • Absent-mindedness

    so lost in thought that one does not realize what one is doing, what is happening, etc.; preoccupied to the extent of being unaware of one's immediate...
  • Absentee

    a person who is absent, esp. from work or school., a person who absents himself or herself, as a landowner who does not live on certain property owned...
  • Absenteeism

    frequent or habitual absence from work, school, etc., the practice of being an absentee landlord., noun, noun, rising absenteeism in the industry ., attendance...
  • Absently

    in an absent-minded manner; inattentively.
  • Absinth

    a green, aromatic liqueur that is 68 percent alcohol, is made with wormwood and other herbs, and has a bitter, licorice flavor, wormwood ( def. 2 ) .,...
  • Absinthe

    a green, aromatic liqueur that is 68 percent alcohol, is made with wormwood and other herbs, and has a bitter, licorice flavor, wormwood ( def. 2 ) .,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Neighborhood Parks

340 lượt xem

Trucks

187 lượt xem

The Supermarket

1.172 lượt xem

At the Beach I

1.833 lượt xem

Houses

2.223 lượt xem

Sports Verbs

173 lượt xem

An Office

238 lượt xem

The Baby's Room

1.431 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2023
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
  • 20/07/23 03:26:00
    Hi Rừng, em có viết 1 bài về Đà Lạt trong cơn thất tình của mình, mời mọi người vào coi hình ạ: https://hubpages.com/travel/da-lat-the-ultimate-destination-for-heartbreak-recovery
    hanhdang, Bear Yoopies đã thích điều này
    • hanhdang
      0 · 18/08/23 10:02:20
      3 câu trả lời trước
      • hanhdang
        Trả lời · 1 · 18/08/23 10:14:13
    • Tây Tây
      1 · 18/08/23 10:33:21
      2 câu trả lời trước
      • Bói Bói
        Trả lời · 05/09/23 09:21:14
  • 21/08/23 04:35:49
    "On TV, a daily drama that was trendy was airing in full swing." GG dịch là "bộ phim hàng ngày hợp thời" hơi khó hiểu, giúp em dịch câu này với ạ
    • dienh
      3 · 22/08/23 09:57:53
    • elysian
      0 · 23/08/23 10:08:06
  • 17/03/21 04:20:40
    R dạo này thưa thớt quá hihi
    106153079205498831087 đã thích điều này
    • Huy Quang
      1 · 17/03/21 06:39:02
      1 câu trả lời trước
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 19/08/23 05:18:37
  • 14/08/23 02:07:43
    "Close the window while I’m asking nicely."
    Ngữ cảnh: bạn nam mở cửa sổ cho nắng vào phòng mà bạn nữ đang ngủ, bị ánh nắng soi vào mặt bạn nữ nên khó chịu.
    Câu trên dịch như nào ạ. Em không biết phải dịch sao cho mượt
    Xem thêm 1 bình luận
    • elysian
      0 · 15/08/23 03:40:31
    • Bói Bói
      1 · 18/08/23 09:57:16
      • dienh
        Trả lời · 22/08/23 09:59:29
  • 09/08/23 10:20:29
    Chào rừng, em đang dịch một cái Giấy chứng nhận xuất xứ, trong đó có một đoạn là see notes overleaf, dịch ra tiếng việt là gì vậy ạ? em cảm ơn
    • Bói Bói
      1 · 18/08/23 09:55:44
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 19/08/23 05:21:31
Loading...
Top