Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Run

Nghe phát âm

Mục lục

/rʌn/

Thông dụng

Danh từ

Sự chạy
at a run
dang chạy
on the run all day
chạy nguợc, chạy xuôi suốt ngày, bận rộn suốt ngày
to be on the run
chạy đi, chạy trốn, chuồn
to break into a run
bắt đầu chạy
to keep the enemy on the run
truy kích (đuổi theo) quân địch
to go for a short run before breakfast
chạy một quâng ngắn trước khi ăn sáng
cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi
a run up to town
cuộc đi thăm tỉnh ngắn ngày
chuyến đi; quãng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...)
it is only a 30 minute run to our place
đến chỗ chúng tôi ở chỉ mất 30 phút


sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành
sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh
the temperature came down with a run
độ nhiệt giảm nhanh
run of ground
sự lở đất, sự sụp đất
thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt
a long run of power
sự nắm quyền trong một thời gian dài
a run of luck
hồi đó
the play has a run of 50 nights
vở kịch được diễn đi diễn lại trong một thời gian liên tục năm mươi đêm liền
tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường
the commom run of men; the run of mankind
những người bình thường
the run of the mill
những sản phẩm bình thường của nhà máy
loại, hạng, thứ (hàng hoá)
đàn (cá...), bầy (súc vật...)
sân nuôi (gà, vịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi)
dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...)
máng dẫn nước
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối
hướng; chiều hướng, xu thế
the run of the mountains is N.E.
dây núi chạy theo hướng đông bắc
the run of public opinion
chiều hướng của dư luận
nhịp điệu (của một câu thơ...)
dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài
a run of gold
mạch mỏ vàng chạy dài
run of tide
dòng thuỷ triều
sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...)
a run on the bank
sự đổ xô tới đòi rút tiền ở nhà ngân hàng ra
the book has a considerable run
quyển sách bán được rất chạy (được nhiều người hỏi mua)
sự cho phép tự do sử dụng
to have the run of somebody's books
được phép tự do sử dụng sách của ai
(hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom)
(ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc
(hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái)
(âm nhạc) Rulat

Nội động từ .ran, .run

chạy
to run down a slope
chạy xuống con đường dốc
a cold shiver ran down his spine
cơn rùng mình ớn lạnh chạy suốt dọc theo xương sống anh ta
chạy vội, vội vã
to run to meet somebody
vội vã đến gặp ai
to run to help somebody
chạy vội đến giúp ai
chạy trốn, tẩu thoát
to run for one's life
chạy trốn bán sống bán chết
to run for it
(thông tục) chạy trốn
to cut and run
(từ lóng) chuồn, tẩu
chạy đua
to run in a race
chạy đua
to run second
chạy về thứ nhì
chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...)
to leave the engine of the motorcar running
để cho động cơ ô tô chạy
trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau...
the pen runs on the paper
ngòi bút chạy lướt trên trang giấy
time runs fast
thời gian trôi nhanh
how his tongue runs!
mồm nó cứ nói lem lẻm suốt đi!
his life runs smoothly
cuộc đời anh ta cứ êm dềm trôi đi
the rope runs freely in the pulley
cái dây thừng trượt đi một cách dễ dàng trên ròng rọc
xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...)
that is the point on which the whole argument runs
đó là điểm mà tất cả cuộc tranh luận xoay quanh
bỏ khắp, mọc lan ra (cây)
chạy dài, chạy quanh
the road runs across a plain
con đường chạy qua cánh đồng
the mountain range runs North and South
dây núi chạy dài từ phía bắc đến phía nam
the fence runs round the house
hàng rao bao quanh ngôi nhà
được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...)
the letter runs as follows
bức thư được viết như sau
the story runs in these words
câu chuyện được kể như thế này
tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài
the play has been running for six months
vở kịch được diễn đi diễn lại sáu tháng liền
có giá trị, có hiệu lực
the contract runs for seven years
bản giao kèo có giá trị trong bảy năm
ám ảnh, vương vấn
the tune is still running in my head
điệu nhạc đó cứ vương vấn mãi trong óc tôi
lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi
it runs in the family
cái đó truyền mâi trong gia đình
lan nhanh, truyền đi
the news ran like wild fire
tin tức lan đi rất nhanh
hướng về, nghĩ về
the eyes run over something
đưa mắt nhìn (hướng về) cái gì
to run back over the past
nghĩ về quá khứ
chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...)
the coach runs between Hanoi and Thaibinh
chiếc xe chạy trên tuyến đường Hà nội - Thái Bình
nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu)
chảy
blood runs in vein
máu chảy trong mạch máu
the tide runs strong
thuỷ triều chảy mạnh
pus is running
mủ chảy
nose runs
mũi chảy nước
eyes run
chảy nước mắt
đầm đìa, lênh láng, dầm dề
to be running with sweat
đầm đìa mồ hôi
to be running with blood
máu đổ lênh láng
rỉ rò (chùng, chậu...)
lên tới, đạt tới
rice runs five ton a hectare this year
năm nay lúa đạt năm tấn một hecta
trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng
potatoes run big this year
khoai tây năm nay to củ
to run mad
hoá diên
to run to extreme
đi đến chỗ quá khích, đi đến chỗ cực đoan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột
silk stocking sometimes run
bít tất tơ đôi khi bị tuột sợi
ngược nước để đẻ (cá)
ứng cử
to run for parliament
ứng cử vào nghị viện
to run for president
ứng cử tổng thống

ngoại động từ

chạy (một quâng đường...)
chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua
to run a horse
cho ngựa chạy đua
to run a race
chạy đua
cho chạy
to run a ship to...
cho tàu chạy tới...
to run a machine
cho máy chạy
to run a car into a garage
đánh ô tô vào nhà để xe
vượt qua; chọc thủng, phá vỡ
to run rapids
vượt tác ghềnh
to run to a blockade
tránh thoát vòng vây
cầu, phó mặc (may rủi...)
to chance
cầu gi duoc do
Theo, di theo
to let things run their cour
cứ để cho mọi việc tiến hành theo lệ thường của nó
to run a scent
theo vết (thú săn)
đuổi theo, rượt theo (thú săn...)
to run to earth
đuổi (chồn...) vào tận hang
cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn
to run the water off
cho nước chảy đi
to run metal into mould
đổ kim loại vào khuôn
chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom
to run a hotel
quản lý một khách sạn
to run a factory
điều khiển một nhà máy
to run the show
điều khiển mọi việc
xô vào, lao vào, đụng vào
to run one's head against the wall
lao đầu vào tường
đâm vào, chọc vào
to run one's sword through somebody; to run somebody through with one's sword
đâm lưỡi kiếm xuyên qua người ai
luồn
to run a rope through a ring
luồn sợi dây thừng qua cái vòng
đưa lướt đi
to run one's hand over something
đưa tay lướt trên vật gì
to run one's fingers through one's hair
đưa ngón tay lên vuốt tóc
đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng
to run wine
đổ rượu tràn trề
to run blood
đổ máu lênh láng
cho ra đồng cỏ (vật nuôi)
buôn lậu
to run arms
buôn lậu khí giới
khâu lược (cái áo...)
gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...)
để cho chất đống (nợ nầm...)
đem (so sánh...)
to paralle; to run a simile
đem so sánh, đem đối chiếu
đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử)
to run a candidate
giới thiệu người ứng cử; ủng hộ một người ứng cử
to run into
chạm mặt nhau
I thought we ran into each other often, but now I know why
Tôi nghĩ chúng ta chạm mặt nhau thường xuyên, bây giờ tôi mới biết tại sao (thấy mặt bạn quen quen)

Cấu trúc từ

in the long run
(xem) long
to keep the run of something
((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì
to lose the run of something
không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì
to make a run of it
chạy trốn, trốn thoát
out of the common run
khác thường, không bình thường
to put the run the somebody
buộc ai phải chạy trốn
to take (have) the run for one's money
được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc
by the run
rất nhanh, nhanh vùn vụt
ngay lập tức, không chậm trễ
if you run after two hares you will catch neither
bắt cá hai tay, tuột ngay cả cặp

hình thái từ

Chuyên ngành

Cơ khí & công trình

khoảng chạy (máy)
trình độ
tuyến đường

Giao thông & vận tải

chạy (tàu)
chạy trên đường
hành trình trên đường

Hóa học & vật liệu

chạy/ hoạt động/vận hành

Giải thích EN: Any of numerous actions or features that are thought of as analogous to the physical action of running, as by being swift or uninterrupted, by following a certain path, and so on; specific uses include: the amount of feed used in an industrial process during a specified time.

Giải thích VN: Một loạt các hoạt động được cho là tương tự như hoạt động vật lý theo một đường cố định; sử dụng trong các trường hợp cấp trong các quy trình công nghiệp trong một thời gian xác định.

Ô tô

chảy thành vệt

Toán & tin

thực hiện (chương trình)

Xây dựng

nhịp cầu nằm ngang (của một đợt cầu thang hoặc của mái nghiêng)
loang lổ (màu sắc)
vẽ cầu thang

Y học

mạch chạy

Điện

chạy (máy)

Giải thích VN: Thực hiện một chương trình trong máy tính điện tử.

Kỹ thuật chung

bước chạy
chu trình
khai thác
độ dốc
đoạn ống
dòng
đường chạy
mẻ
sự chạy
sự chạy chương trình
sự chạy suốt
sử dụng
sự làm việc
sự tác động
sự thao tác
sự thi hành
sự thực hiện
sự thực thi
sự vận hành
tiến trình
trình tự
vận hành

Kinh tế

bãi nuôi súc vật
bãi rào kín (để chăn nuôi)
bảng thời giá
bầy (cá)
buôn lậu
chạy, chuyển động quay
chiều hướng
chở lậu (rượu, vũ khí...)
có giá trị
có hiệu lực (từ, trong vòng...)
cối nghiền thớt
đẳng cấp (hàng hóa)
đăng lên báo (một quảng cáo...)
điều hành
điều khiển
đổ xô
đồng cỏ
giành mua
hạng
hướng
nhu cầu lớn
phần cuối đuôi tàu
quản lý (một cửa hàng, một việc kinh doanh, một tờ báo...)
quãng đường đi
rút tiền hàng loạt
sự đổ xô tới
sự đòi hỏi nhiều
thời giá
thời hạn
trông coi
tuyến đường
xu thế (của thị trường...)

Đồng nghĩa Tiếng Anh

V.
Sprint, race, scamper, scurry, scud, dart, bolt, dash,flit, tear (along), scoot, scuttle, zip, whiz or whizz, gallop,jog, trot, lope; rush, hurry (up), hasten, scramble, hustle,step lively, hop (to) it, step on it, put on some speed, Archaichie, Colloq get a move on, hoof it, leg it, hotfoot (it), stirones stumps, Brit hare, US step on the gas, hump (it), Slangget cracking, US get the lead out (of ones pants or taboo ass),Chiefly US get a wiggle on: If you run, you might catch herbefore she gets on the train.
Run away or off, flee, escape,take flight, take to ones heels, bolt, decamp, make off, clearout, show a clean pair of heels, abscond, cut and run, (beat a(hasty)) retreat, retire, make a getaway, (make a) run for it,Colloq beat it, scram, skedaddle, take off, skip (out), takeFrench leave, fly the coop, Slang head for the hills, Britscarper, do a bunk, US and Canadian take a (run-out) powder, lamout of (somewhere), take it or go on the lam, US vamoose: Theminute the enemy appeared, the entire troop ran. Cavendish ran,hoping the police wouldnt catch him. 3 go, cover, pass over,sprint, race: He ran the mile in just under four minutes.
Wander, rove, roam, meander, drift: Some farmers allow theiranimals to run free, rather than penning them up. 5 Often, runfor. compete (for), be a candidate (for), vie, struggle,contend, fight (for), stand (for): As she has already said shewould not stand again, I doubt that she will run for re-electionin the council elections. 6 pass, flow, pour, stream, flood,gush, spill, dribble, spurt, issue, move, trickle, seep,discharge, cascade, spout: You can see where the rainwater hasrun down this crack in the roof and into the room below. 7 flow,diffuse: The colour ran when he washed his red underwear withsome white shirts in very hot water. 8 melt, liquefy, dissolve,fuse: It was so hot that the icing on top of the cake began tomelt and run down the sides. 9 keep, maintain, support, sustain,manage: It is very expensive to run a large house.
Operate,manage, direct, supervise, oversee, conduct, superintend,control, handle, manipulate, head, carry on, lead, regulate,take care of, look after, administer, be in charge of,coordinate: She must be a terrifically high achiever to run ahuge international conglomerate like that! 11 operate, perform,function, work, tick, go: Even after all that abuse, the watchkept running and kept good time. 12 extend, stretch, reach;amount, add up, total up, come (up): The balance of paymentsdeficit is running to twice last years figure. His bill at therestaurant last night ran to more than œ200. 13 convey,transport, give (someone) a lift, drive, take, bring: Tom saidhe would run me home in his new car.
Bootleg, smuggle, dealor traffic in, Chiefly US and Canadian rustle: DuringProhibition, his father ran whisky from Canada to the US.
Bein effect or force, be effective, have force or effect: Thislease has another year to run.
Incur, invite, encourage,attract, be subjected to: Arent you running a risk askingSheila to handle your money?
Propel, drive; steer, guide,navigate: If you are inept enough to run a boat aground, atleast have the sense to do it at low tide. 18 unravel, comeundone, Chiefly Brit ladder: My stocking ran just before I hadto leave for the dance!
Sometimes, run off. print, offset,lithograph, reproduce, publish, display; imprint, position,place, locate, lay out: They are going to run his story in thenext issue of The Londoner! Well run the photographs of thefire alongside the article on page one. 20 run across. meet (upwith), run into, come across, find, stumble on or upon, hit orchance or happen upon, Colloq bump into: Guess whom I ranacross at Harrods yesterday.
Run after. chase, pursue, goafter, court, woo, Colloq set ones cap for: The City is filledwith young men and women running after big money. Mick isrunning after this girl half his age, and he hasnt a clue thatshes leading him on. 22 run along. go away, leave, Slang getlost: Sue wanted to get rid of Wayne and told him to run along.23 run around. philander, be unfaithful, gallivant, Colloq sleeparound, play the field: How does she cope with his constantrunning around?
Run around with. associate with, spend timewith, dally with, consort with: Cynthia is running around witha bad crowd these days.
Run away. See 2, above.
Rundown. a trace, track, hunt, stalk, follow, pursue, dog, shadow;find, locate, track down, discover: We ran down the suspect inan abandoned barn in Little Fakenham. b criticize, decry,defame, vilify, disparage, deprecate, depreciate, denigrate,Colloq knock, pan: If you keep running him down like that helldevelop an inferiority complex before hes seven. c weaken,tire, expire, play (itself) out, burn out, run out, fail, Colloqpeter out: Once the batteries have run down, we will no longerbe able to transmit a distress-signal. d strike, hit, smash orcrash or slam into, run over, knock over or down, collide with:On the way home, he almost ran down a boy on a bicycle.
Runin. arrest, take into custody, jail, apprehend, take or bringin, Colloq pinch, nab, pull in, bust, collar, Brit nick: Thisis the third time this week that Minette has been run in forsoliciting. 28 run into. See 20, above.
Run off. a See 2,above. b duplicate, print, copy, turn out, produce, make,manufacture, generate, Colloq do, churn out: How quickly canyou run off 1000 copies of this brochure?
Run out. a beexhausted, expire, terminate, (come or draw to a) close, end,cease: The time for renewing your subscription has run out. bfinish, go, be exhausted, be used up, Colloq peter out: Thefood had run out and we had no water when we were rescued.
Run out of. use up, consume, eat up, exhaust, be out of: Weverun out of milk - can you nip down to the shop and get some? 32run out on. desert, abandon, leave high and dry, forsake, leavein the lurch, leave holding the baby: Despite all his promises,Edgar ran out on her when she became pregnant. 33 run over. aSee 26 (d), above. b scan, run through, go over, look over,flip or leaf or thumb through, look at, skim (through), browsethrough, dip into, review: I promised Casey I would run overhis article if I had the time. c overflow, spill (over), brimover, slosh over, pour over; extend, reach, spread over, stretchover; exceed, go beyond, overreach, overshoot, surpass,transcend: She accidentally let the bath run over, ruining theceiling below. This article will run over onto the next page.McClelland always runs over the time allotted to his part of theproceedings. d rehearse, run through, repeat, practise, review,go over, study, learn, memorize: Youd best run over yourspeech again before the banquet.
Run through. a pierce,stab, transfix, stick, spit: In the last scene, the hero runsthe villain through with his sword before succumbing to his ownwounds. b squander, consume, use up, waste, fritter away,exhaust, deplete, spend, dissipate, throw away, Slang blow: Itdidnt take Hugh more than a year to run through hisinheritance. c See 33 (b), above.
N.
Sprint, dash, race, jog, trot: They go for a two-milerun every morning before breakfast.
Trip, journey, visit,drive, expedition, trek, outing, excursion, jaunt, junket,sojourn, Colloq spin, joyride: He has to make a run over toParis for the weekend, supposedly on business. 37 route,routine, circuit, passage, trip, cycle, round; beat: I was onthe Murmansk run during the war.
Period, spate, interval,time, spell, stretch, course; engagement, booking, Colloq patch:Roger has had a run of bad luck and could use some help. Theshow had a long run on Broadway. 39 access, freedom, liberty:The children had the run of the house for a week while theirparents were away. 40 return, satisfaction, reward, recompense,compensation, requital, expiation, atonement, repayment,remuneration: Although the odds are never in your favour, youget a good run for your money at Diamond Lils GamblingEmporium. 41 series, sequence, stream, spate, string,succession, progression: Will attributed his poor showing atthe tournament to a bad run of cards. 42 stream, brook, runnel,creek, rill, rivulet, Brit beck, Scots burn, US branch, kill:There is a small run at the bottom of the hill.
Demand,call, request: Bouillon cubes seem to have enjoyed quite a runlately.
Type, category, class, kind, sort: Mark seems to bea bit more refined than the usual run of guest at Lisasparties. 45 trail, track, piste, path, slope; way, runway: Sheskied down the north run in record time.
Enclosure, yard,pen, compound, runway; paddock; pound: There is a good-sizedrun at the kennel where we board the dogs when we go on holiday.47 Music roulade, cadenza, arpeggio, riff: The soprano treatedus to a marvellous run in which each note was distinct and pure.48 in the long run. eventually, finally, after all, ultimately,in (due) time, in due course, in fine, in the end, at the end ofthe day, in the final analysis, all things considered, when allis said and done: Regardless of early troubles, things alwaysseem to turn out all right in the long run in his plays. 49 onthe run. a hastily, in haste, hurriedly, while under way, in ahurry, at speed, in a rush: It isnt supposed to be good foryou to eat breakfast on the run every day. b on the loose,fleeing, escaping, running, in flight, running (away), Slang USon the lam: He was on the run from the police and desperate tofind Duncan. c running, retreating, on the move or the go:They kept the enemy on the run for a week.
The runs.diarrhoea, dysentery, upset stomach, Jocular tummy rot, Delhibelly, Aztec hop, turista or tourista, Mexican foxtrot ortwo-step or toothache, Montezumas revenge, curse of Montezuma,Rangoon runs, Tokyo trots, Lambeth run(s): I came down with theruns when we got to Ankara.

Oxford

V. & n.
V. (running; past ran; past part. run) 1 intr. gowith quick steps on alternate feet, never having both or allfeet on the ground at the same time.
Intr. flee, abscond.
Intr. go or travel hurriedly, briefly, etc.
Intr. a advanceby or as by rolling or on wheels, or smoothly or easily. b bein action or operation (left the engine running).
Intr. becurrent or operative; have duration (the lease runs for 99years).
Intr. (of a bus, train, etc.) travel or be travellingon its route (the train is running late).
Intr. (of a play,exhibition, etc.) be staged or presented (is now running at theApollo).
Intr. extend; have a course or order or tendency(the road runs by the coast; prices are running high).
Aintr. compete in a race. b intr. finish a race in a specifiedposition. c tr. compete in (a race).
Intr. (often foll. byfor) seek election (ran for president).
A intr. (of a liquidetc. or its container) flow or be wet; drip. b tr. flow with.12 tr. a cause (water etc.) to flow. b fill (a bath) withwater.
Intr. spread rapidly or beyond the proper place (inkran over the table; a shiver ran down my spine).
Intr.Cricket (of a batsman) run from one wicket to the other inscoring a run.
Tr. traverse or make one's way through orover (a course, race, or distance).
Tr. perform (an errand).17 tr. publish (an article etc.) in a newspaper or magazine.
A tr. cause (a machine or vehicle etc.) to operate. b intr. (ofa mechanism or component etc.) move or work freely.
Tr.direct or manage (a business etc.).
Tr. own and use (avehicle) regularly.
Tr. take (a person) for a journey in avehicle (shall I run you to the shops?).
Tr. cause to run orgo in a specified way (ran the car into a tree).
Tr. enter(a horse etc.) for a race.
Tr. smuggle (guns etc.).
Tr.chase or hunt.
Tr. allow (an account) to accumulate for atime before paying.
Intr. Naut. (of a ship etc.) gostraight and fast.
Intr. (of salmon) go up river from thesea.
Intr. (of a colour in a fabric) spread from the dyedparts.
A intr. (of a thought, the eye, the memory, etc.)pass in a transitory or cursory way (ideas ran through my mind).b tr. cause (one's eye) to look cursorily (ran my eye down thepage).
Intr. (of hosiery) ladder.
Intr. (of a candle)gutter.
Intr. (of an orifice, esp. the eyes or nose) exudeliquid matter.
Tr. sew (fabric) loosely or hastily withrunning stitches.
Tr. turn (cattle etc.) out to graze.
N.1 an act or spell of running.
A short trip or excursion, esp.for pleasure.
A distance travelled.
A general tendency ofdevelopment or movement.
A rapid motion.
A regular route.7 a continuous or long stretch or spell or course (a metre's runof wiring; had a run of bad luck).
(often foll. by on) a ahigh general demand (for a commodity, currency, etc.) (a run onthe dollar). b a sudden demand for repayment by a large numberof customers of (a bank).
A quantity produced in one periodof production (a print run).
A general or average type orclass (not typical of the general run).
A Cricket a pointscored by the batsmen each running to the other's wicket, or anequivalent point awarded for some other reason. b Baseball apoint scored usu. by the batter returning to the plate aftertouching the other bases.
(foll. by of) free use of oraccess to (had the run of the house).
A an animal's regulartrack. b an enclosure for fowls. c a range of pasture.
Aladder in hosiery.
Mus. a rapid scale passage.
A classor line of goods.
A batch or drove of animals born or rearedtogether.
A shoal of fish in motion.
A trough for waterto run in.
US a small stream or brook.
A a singlejourney, esp. by an aircraft. b (of an aircraft) a flight on astraight and even course at a constant speed before or whiledropping bombs. c an offensive military operation.
Hurrying about from place to place. run about 1 bustle; hurryfrom one person or place to another.
(esp. of children) playor wander without restraint. run across 1 happen to meet.
(foll. by to) make a brief journey or a flying visit (to aplace). run after 1 pursue with attentions; seek the societyof.
Give much time to (a pursuit etc.).
Pursue at a run.run against happen to meet. run along colloq. depart. runaround 1 Brit. take from place to place by car etc.
Deceiveor evade repeatedly.
(often foll. by with) sl. engage insexual relations (esp. casually or illicitly). run-around n.(esp. in phr. give a person the run-around) deceit or evasion.run at attack by charging or rushing. run away 1 get away byrunning; flee, abscond.
Elope.
(of a horse) bolt. runaway with 1 carry off (a person, stolen property, etc.).
Win(a prize) easily.
Accept (a notion) hastily.
(of expenseetc.) consume (money etc.).
(of a horse) bolt with (a rider,a carriage or its occupants). run a blockade see BLOCKADE. rundown 1 knock down or collide with.
Reduce the strength ornumbers of (resources).
(of an unwound clock etc.) stop.
(of a person or a person's health) become feeble from overworkor underfeeding.
Discover after a search.
Disparage.run-down n.
A reduction in numbers.
A detailed analysis.
Adj.
Decayed after prosperity.
Enfeebled throughoverwork etc. run dry cease to flow, be exhausted. run for itseek safety by fleeing. a run (or a good run) for one's money 1vigorous competition.
Pleasure derived from an activity. runfoul of collide or become entangled with (another vessel etc.).run the gauntlet see GAUNTLET(2). run a person hard (or close)press a person severely in a race or competition, or incomparative merit. run high 1 (of the sea) have a strongcurrent with a high tide.
(of feelings) be strong. run in 1run (a new engine or vehicle) carefully in the early stages.
Colloq. arrest.
(of a combatant) rush to close quarters.
Incur (a debt). run-in n.
The approach to an action orevent.
A quarrel. run in the family (of a trait) be commonin the members of a family. run into 1 collide with.
Encounter.
Reach as many as (a specified figure).
Fallinto (a practice, absurdity, etc.).
Be continuous or coalescewith. run into the ground colloq. bring (a person) toexhaustion etc. run it fine see FINE(1). run its course followits natural progress; be left to itself. run low (or short)become depleted, have too little (our tea ran short; we ranshort of tea). run off 1 flee.
Produce (copies etc.) on amachine.
Decide (a race or other contest) after a series ofheats or in the event of a tie.
Flow or cause to flow away.5 write or recite fluently.
Digress suddenly. run-off n.
An additional competition, election, race, etc., after a tie.
An amount of rainfall that is carried off an area by streams andrivers.
NZ a separate area of land where young animals etc.are kept. run off one's feet very busy. run-of-the-millordinary, undistinguished. run on 1 (of written characters) bejoined together.
Continue in operation.
Elapse.
Speakvolubly.
Talk incessantly.
Printing continue on the sameline as the preceding matter. run out 1 come to an end; becomeused up.
(foll. by of) exhaust one's stock of.
Put downthe wicket of (a batsman who is running).
Escape from acontaining vessel.
(of rope) pass out; be paid out.
Jutout.
Come out of a contest in a specified position etc. orcomplete a required score etc. (they ran out worthy winners).
Complete (a race).
Advance (a gun etc.) so as to project.
Exhaust oneself by running. run-out n. the dismissal of abatsman by being run out. run out on colloq. desert (aperson). run over 1 overflow.
Study or repeat quickly.
(of a vehicle or its driver) pass over, knock down or crush.
Touch (the notes of a piano etc.) in quick succession.
(oftenfoll. by to) go quickly by a brief journey or for a flyingvisit. run ragged exhaust (a person). run rings round seeRING(1). run riot see RIOT. run a (or the) risk see RISK. runthe show colloq. dominate in an undertaking etc. run atemperature be feverish. run through 1 examine or rehearsebriefly.
Peruse.
Deal successively with.
Consume (anestate etc.) by reckless or quick spending.
Traverse.
Pervade.
Pierce with a sword etc.
Draw a line through(written words). run-through n.
A rehearsal.
A briefsurvey. run to 1 have the money or ability for.
Reach (anamount or number).
(of a person) show a tendency to (runs tofat).
A be enough for (some expense or undertaking). b havethe resources or capacity for.
Fall into (ruin). run toearth 1 Hunting chase to its lair.
Discover after a longsearch. run to meet anticipate (one's troubles etc.). run toseed see SEED. run up 1 accumulate (a debt etc.) quickly.
Build or make hurriedly.
Raise (a flag).
Grow quickly.
Rise in price.
(foll. by to) amount to.
Force (a rivalbidder) to bid higher.
Add up (a column of figures).
(foll. by to) go quickly by a brief journey or for a flyingvisit. run-up n.
(often foll. by to) the period preceding animportant event.
Golf a low approach shot. run up againstmeet with (a difficulty or difficulties). run upon (of aperson's thoughts etc.) be engrossed by; dwell upon. run wildgrow or stray unchecked or undisciplined or untrained.
Runnable adj. [OE rinnan]

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
amble , bound , break , canter , dart , dash , drop , escape , fall , flight , gallop , jog , lope , pace , race , rush , scamper , scuttle , spring , sprint , spurt , tear , trot , whisk , drive , excursion , jaunt , joy ride , lift , outing , ride , round , spin , tour , travel , trip , bearing , chain , continuance , continuation , continuity , current , cycle , drift , duration , endurance , field , flow , line , motion , movement , passage , path , period , persistence , progress , prolongation , route , season , series , spell , streak , stream , stretch , string , succession , swing , tendency , tenor , tide , trend , way
verb
abscond , amble , barrel , beat it * , bolt , bound , bustle , canter , career , clear out , course , cut and run , dart , dash , decamp , depart , dog it , escape , flee , flit , fly , gallop , go like lightning , hasten , hie , hotfoot * , hurry , hustle , jog , leg it , light out * , lope , make a break , make off , make tracks , pace , race , rush , scamper , scoot , scorch , scramble , scud , scurry , shag , shoot , skedaddle * , skip , skitter , smoke * , speed , spring , sprint , spurt , take flight , take off , tear , tear out , travel , trot , whisk , bleed , cascade , deliquesce , diffuse , discharge , dissolve , drop , fall , flow , flux , fuse , glide , go , go soft , gush , issue , leak , leap , liquefy , melt , pass , pour , proceed , roll , sail , skim , slide , spill , spin , spout , spread , stream , thaw , tumble , turn to liquid , whirl , whiz , act , bear , carry , command , control , convey , govern , handle , manage , maneuver , move , perform , ply , propel , tick , transport , use , work , administer , be in charge , be in driver’s seat , be in saddle , boss , carry on , conduct , coordinate , direct , head , head up , helm * , keep , lead , look after , operate , ordain , oversee , own , pull the strings , regulate , ride herd on * , superintend , take care of , be current , circulate , cover , encompass , extend , go around , go on , last , lie , move past , persevere , reach , stretch , trail , vary , be a candidate , challenge , compete , contend , contest , hit the campaign trail , kiss babies , oppose , politick , ring doorbells , shake hands , stand , stump , whistlestop , bucket , festinate , flash , fleet , haste , pelt , rocket , scour , wing , zip , zoom , get out , exit , get away , get off , go away , leave , pull out , quit , retire , withdraw , consort , fraternize , hang around , hobnob , troop , apply , refer , repair , turn , come in , finish , place , surge , well

Từ trái nghĩa

noun
standing , walking
verb
stand , walk , cease , halt , stop , obey , serve

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan


Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top