Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh


Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục


deeply interested or involved; preoccupied
He had an absorbed look on his face.


bored , disinterested , distracted , indifferent , uninterested


captivated , consumed , deep in thought , engaged , engrossed , fascinated , fixed , gone * , head over heels * , held , immersed , intent , involved , lost , preoccupied , rapt , really into , up to here , wrapped up , deep , riveted

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • absorbed in thought; meditative., contemplation; reflection., noun, absorbed
  • , absorbed costs incorporates both variable and fixed costs.
  • deeply interested or involved; preoccupied, he had an absorbed look on his face .
  • , =====absorbed primarily or only in one's own interests or activities.
  • the act of soaking., liquid that has seeped out or been absorbed.
  • the property of a body that determines the fraction of incident radiation absorbed or absorbable by the body.
  • psychologically abnormal egotism., adjective, egocentric , egoistic , egoistical , egotistical , self-absorbed
  • administered, removed, or absorbed by way of the skin, as an injection, needle biopsy, or transdermal drug.
  • absorbed
  • the act of engrossing., the state of being engrossed or absorbed, an engrossed copy of a document., noun, to read with engrossment ., enthrallment , immersion , preoccupation , prepossession

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừ trên App Store Rừ trên Google Play Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết