Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Add to

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to unite or join so as to increase the number, quantity, size, or importance
to add two cups of sugar; to add a postscript to her letter; to add insult to injury.
to find the sum of (often fol. by up )
Add this column of figures. Add up the grocery bills.
to say or write further.
to include (usually fol. by in )
Don't forget to add in the tip.

Verb (used without object)

to perform the arithmetic operation of addition
children learning to add and subtract.
to be or serve as an addition (usually fol. by to )
His illness added to the family's troubles.

Noun

Journalism . copy added to a completed story. ?

Verb phrase

add up to, to signify; indicate
The evidence adds up to a case of murder.

Idiom

add up
to make the desired, expected, or correct total
These figures don't add up right.
to seem reasonable or consistent; be in harmony or accord
Some aspects of the story didn't add up.

Synonyms

verb
augment , amplify , expand

Các từ tiếp theo

  • Addax

    a large, pale-colored antelope, addax nasomaculatus, of north africa, with loosely spiraled horns.
  • Addenda

    a pl. of addendum., ( used with a singular verb ) a list of things to be added, a thing to be added; an addition., an appendix to a book., machinery .,...
  • Addendum

    a thing to be added; an addition., an appendix to a book., machinery ., noun, the radial distance between the tip of a gear tooth and the pitch circle...
  • Adder

    the common european viper, vipera berus., any of various other venomous or harmless snakes resembling the viper.
  • Addict

    a person who is addicted to an activity, habit, or substance, to cause to become physiologically or psychologically dependent on an addictive substance,...
  • Addiction

    the state of being enslaved to a habit or practice or to something that is psychologically or physically habit-forming, as narcotics, to such an extent...
  • Adding machine

    a machine capable of adding numbers and sometimes capable of performing the other arithmetic functions of subtraction, multiplication, and division, noun,...
  • Addition

    the act or process of adding or uniting., the process of uniting two or more numbers into one sum, represented by the symbol +., the result of adding.,...
  • Additional

    added; more; supplementary, adjective, adjective, additional information ., necessary, added , affixed , appended , further , increased , more , new ,...
  • Additionally

    added; more; supplementary, adverb, additional information ., also , besides , further , furthermore , item , likewise , more , moreover , still , too...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.409 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

The Human Body

1.572 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
Loading...
Top