Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Abortive

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

failing to succeed; unsuccessful
an abortive rebellion; an abortive scheme.
born prematurely.
imperfectly developed; rudimentary.
Medicine/Medical .
producing or intended to produce abortion; abortifacient.
acting to halt progress of a disease.
Pathology . (of the course of a disease) short and mild without the usual, pronounced clinical symptoms.
Botany . (of seeds or pollen grains) imperfect; unable to germinate.

Antonyms

adjective
complete , consummated , effectual , efficient , fruitful , productive , successful

Synonyms

adjective
failed , failing , fruitless , futile , ineffective , ineffectual , miscarried , unavailing , unproductive , unsuccessful , useless , vain , worthless , frustrate , imperfect , miscarrying , rudimentary , sterile , undeveloped

Các từ tiếp theo

  • Abortiveness

    failing to succeed; unsuccessful, born prematurely., imperfectly developed; rudimentary., medicine/medical ., pathology . (of the course of a disease)...
  • Aboulia

    abulia., a loss of will power[syn: abulia ]
  • Abound

    to occur or exist in great quantities or numbers, to be rich or well supplied (usually fol. by in ), to be filled; teem (usually fol. by with ), verb,...
  • Abounding

    existing in abundance; "abounding confidence"; "whiskey galore", adjective, abundant , bountiful , copious , filled , flush , plenteous , prodigal , profuse...
  • About

    of; concerning; in regard to, connected or associated with, near; close to, in or somewhere near, on every side of; around, on or near (one's person),...
  • About-face

    military . a turn of 180? from the position of attention., a complete, sudden change in position, direction, principle, attitude, etc., to execute an about...
  • About face

    (used as a military command to perform an about-face).
  • Above

    in, at, or to a higher place., overhead, upstairs, or in the sky, higher in rank, authority, or power, higher in quantity or number, before or earlier,...
  • Above-mentioned

    mentioned or named earlier in the same text
  • Above board

    in open sight; without tricks, concealment, or disguise, their actions are open and aboveboard .

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Supermarket

1.142 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top