Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Abound

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used without object)

to occur or exist in great quantities or numbers
a stream in which trout abound.
to be rich or well supplied (usually fol. by in )
The region abounds in coal.
to be filled; teem (usually fol. by with )
The ship abounds with rats.

Antonyms

verb
deficient , fail , lack , need , short , want

Synonyms

verb
be alive with , be all over the place , be knee deep in , be no end to , be plentiful , be thick with , be up to one’s ears in , crawl with , crowd , flourish , flow , have a full plate , infest , overflow , proliferate , swarm , swell , teem , thrive , bristle , crawl , pullulate

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to abound or swarm; be prolific or fertile (usually fol. by with )., obsolete . to be
  • to abound beyond something else., to be very abundant or too abundant (usually fol. by in or with ).
  • luxuriate in newly acquired wealth ., the plants luxuriated in the new soil ., refrain, abound , bask , be in clover , bloom , burgeon , delight , eat up * , enjoy...
  • increase rapidly; multiply., to exist abundantly; swarm; teem., to be produced as offspring., verb, abound , bristle , crawl , flow , overflow , swarm
  • (usually fol. by in ), to be filled; teem (usually fol. by with ), verb, verb, a stream in which trout abound ., the region abounds in coal ., the ship abounds with rats .,...
  • to move or act with a great show of energy (often fol. by about ), to abound
  • to move or act with a great show of energy (often fol. by about ), to abound
  • or proceed from a source, to menstruate., to come or go as in a stream, to proceed continuously and smoothly, to hang loosely at full length, to abound in something, to rise and...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top