Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Adore

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to regard with the utmost esteem, love, and respect; honor.
to pay divine honor to; worship
to adore God.
to like or admire very much
I simply adore the way your hair is done!

Verb (used without object)

to worship.

Antonyms

verb
abhor , condemn , despise , detest , hate

Synonyms

verb
admire , be crazy about , be gone on , be mad for , be nuts about , be serious about , be smitten with , be stuck on , be sweet on , be wild about , cherish , delight in , dig * , dote on , esteem , exalt , fall for , flip over , glorify , go for * , honor , idolize , prize , revere , reverence , treasure , venerate , worship , love , delight , enshrine , praise

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to regard with the utmost esteem, love, and respect; honor., to pay divine honor to
  • to regard with the utmost esteem, love, and respect; honor., to pay divine honor to
  • to regard with the utmost esteem, love, and respect; honor., to pay divine honor to
  • to make a god of; exalt to the rank of a deity; personify as a deity, to adore
  • regard with extreme repugnance or aversion; detest utterly; loathe; abominate., verb, verb, admire , adore
  • to feel abhorrence of; hate; dislike intensely., verb, verb, adore
  • ), to show a decline of mental faculties, esp. associated with old age., decay of wood., verb, they dote on their youngest daughter ., adore
  • to regard with blind adoration, devotion, etc., to worship as a god., to practice idolatry
  • plural verb ) ecclesiastical . a canonical hour, marked esp. by psalms of praise, usually recited with matins., verb, verb, blame , castigate , criticize, admire , adore ,...
  • to regard with respect tinged with awe; venerate, verb, verb, the child revered her mother ., despise, admire , adore

Các từ tiếp theo

  • Adored

    to regard with the utmost esteem, love, and respect; honor., to pay divine honor to; worship, to like or admire very much, to worship., to adore god .,...
  • Adorer

    to regard with the utmost esteem, love, and respect; honor., to pay divine honor to; worship, to like or admire very much, to worship., to adore god .,...
  • Adorn

    to decorate or add beauty to, as by ornaments, to make more pleasing, attractive, impressive, etc.; enhance, verb, verb, garlands of flowers adorning their...
  • Adorned

    provided with something intended to increase its beauty or distinction[ant: unadorned ], adjective, adjective, unadorned , marred, decked , garnished...
  • Adornment

    something that adds attractiveness; ornament; accessory, ornamentation; embellishment, noun, noun, the adornments and furnishings of a room ., personal...
  • Adown

    down.
  • Adrenal

    of or produced by the adrenal glands., situated near or on the kidneys; suprarenal., adrenal gland.
  • Adrenalin

    a catecholamine secreted by the adrenal medulla in response to stress (trade name adrenalin); stimulates autonomic nerve action[syn: epinephrine ]
  • Adrenaline

    epinephrine ( def. 1 ) .
  • Adrift

    floating without control; drifting; not anchored or moored, lacking aim, direction, or stability., adverb, adverb, the survivors were adrift in the rowboat...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.651 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    • Enigma
      0 · 26/07/21 10:30:18
    • Vũ Triều
      0 · 26/07/21 11:37:32
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
Loading...
Top