Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Veer

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used without object)

to change direction or turn about or aside; shift, turn, or change from one course, position, inclination, etc., to another
The speaker kept veering from his main topic. The car veered off the road.
(of the wind)
to change direction clockwise ( opposed to back ).
Nautical . to shift to a direction more nearly astern ( opposed to haul ).

Verb (used with object)

to alter the direction or course of; turn.
Nautical . to turn (a vessel) away from the wind; wear.

Noun

a change of direction, position, course, etc.
a sudden veer in a different direction.

Antonyms

verb
go direct , stay

Synonyms

verb
angle off , avert , bear , be deflected , bend , change , change course , curve , cut , deflect , depart , deviate , digress , dip , divagate , diverge , divert , drift , get around , make a left , make a right , pivot , sheer , shift , skew , skid , swerve , swing , swivel , tack , train off , turn , twist , volte-face , wheel , whip , whirl , chop , slue , stray , alter , careen , dodge , sway , yaw

Các từ tiếp theo

  • Vegetable

    any plant whose fruit, seeds, roots, tubers, bulbs, stems, leaves, or flower parts are used as food, as the tomato, bean, beet, potato, onion, asparagus,...
  • Vegetal

    of, pertaining to, or of the nature of plants or vegetables., vegetative ( def. 5 ) .
  • Vegetarian

    a person who does not eat or does not believe in eating meat, fish, fowl, or, in some cases, any food derived from animals, as eggs or cheese, but subsists...
  • Vegetarianism

    the beliefs or practices of a vegetarian.
  • Vegetate

    to grow in, or as in, the manner of a plant., to be passive or unthinking; to do nothing, pathology . to grow, or increase by growth, as an excrescence.,...
  • Vegetation

    all the plants or plant life of a place, taken as a whole, the act or process of vegetating., a dull existence; life devoid of mental or social activity.,...
  • Vegetative

    growing or developing as or like plants; vegetating., of, pertaining to, or concerned with vegetation or vegetable growth., of or pertaining to the plant...
  • Vehemence

    the quality of being vehement; ardor; fervor., vigorous impetuosity; fury, noun, the vehemence of his attack ., depth , ferociousness , ferocity , fierceness...
  • Vehemency

    the quality of being vehement; ardor; fervor., vigorous impetuosity; fury, noun, the vehemence of his attack ., depth , ferociousness , ferocity , fierceness...
  • Vehement

    zealous; ardent; impassioned, characterized by rancor or anger; violent, strongly emotional; intense or passionate, marked by great energy or exertion;...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Everyday Clothes

1.356 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

The Supermarket

1.143 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 27/09/21 09:27:08
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top