Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Anh

Ám

Mục lục

Thông dụng

Danh từ
Thick fish soup flavoured with herbs

Động từ

To possess
chắc hắn bị quỷ ám hắn khoa tay múa chân la hét suốt ngày
he's probably possessed by the devil, because he gesticulates and shrieks night and day!
To annoy, to worry
đừng ám bố mày nữa ông ấy bị cao huyết áp trầm trọng đấy
stop annoying your father, because he is seriously hypertensive!
To darken, to stain, to obscure
bầu trời bị mây đen ám
the sky is darkened by the black clouds
tan rồi mây ám trời xanh
dispersed, that cloud which darkened the blue sky
quần áo ám đen thuốc đạn
clothes stained with powder smoke

Xem thêm các từ khác

  • Ấm

    Thông dụng: Danh từ: pot; kettle, Tính từ:...
  • Ầm

    Thông dụng: to boom, to bang, noisy, boisterous, súng nổ ầm, the gun booms, cây đổ đánh ầm một cái,...
  • Ẵm

    Thông dụng: Động từ: to carry in one's arms, đứa bé còn ẵm ngửa,...
  • Ẩm

    Thông dụng: Tính từ: damp, humid, quần áo ẩm, damp clothes, mặt đất...
  • Moi

    Thông dụng: Động từ., to dig.
  • Mòi

    Thông dụng: xem cá mòi
  • Ậm à ậm ừ

    Thông dụng: xem ậm ừ
  • Môi

    Thông dụng: Danh từ.: lip., danh từ., trề môi, to hang one's lip., ladle.
  • Ậm ạch

    Thông dụng: Tính từ: labouring, ploughing, plodding, xe bò ậm ạch lên...
  • Mồi

    Thông dụng: Danh từ.: bait; lure; decoy., móc mồi, to bait the line. prey.
  • Ầm ầm

    Thông dụng: roaring, rumbling
  • Mỗi

    Thông dụng: each; every., mỗi ngày, each day., mỗi năm, every year.
  • Mỏi

    Thông dụng: weary, tired., sickening for some illness, indisposed., Đi mười cây số đã thấy mỏi chân,...
  • Ăm ắp

    Thông dụng: Tính từ: overbrimmed, thuyền ăm ắp cá, a boat overbrimmed...
  • Mọi

    Thông dụng: all; every., mọi người, everybody., mọi vật, everything.
  • Mới

    Thông dụng: new; fresh; recent., năm mới, new year., mới làm, new-made.
  • Mời

    Thông dụng: Động từ., to invite.
  • Ám hại

    Thông dụng: Động từ, to attempt the life of
  • Ám hiệu

    Thông dụng: Danh từ: secret signal, coded signal, nháy mắt làm ám hiệu...
  • Mời mọc

    Thông dụng: invite with warmth, invite with insistence., mời mọc mãi mà cũng không đến, to invite (someone...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top