Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Acquire

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object), -quired, -quiring.

to come into possession or ownership of; get as one's own
to acquire property.
to gain for oneself through one's actions or efforts
to acquire learning.
Linguistics . to achieve native or nativelike command of (a language or a linguistic rule or element).
Military . to locate and track (a moving target) with a detector, as radar.

Antonyms

verb
fail , forfeit , forgo , lose , relinquish , surrender , yield

Synonyms

verb
access , achieve , amass , annex , attain , bring in , buy , catch , collect , cop * , corral * , earn , gain , gather , get , get hands on , get hold of , grab , have , hustle , land , latch onto , lock up , pick up , procure , promote , rack up * , scare up , secure , snag * , take , take possession of , wangle * , winnotes:a person or thing is the subject of ( acquire ) the acquiring process; a person or thing is the object or goal of ( accrue ) the accruing process , come by , obtain , win , form , contract , garner , learn , make , reap

Các từ tiếp theo

  • Acquired

    to come into possession or ownership of; get as one's own, to gain for oneself through one's actions or efforts, linguistics . to achieve native or nativelike...
  • Acquirement

    the act of acquiring, esp. the gaining of knowledge or mental attributes., often, acquirements. something that is acquired, esp. an acquired ability or...
  • Acquisition

    the act of acquiring or gaining possession, something acquired; addition, linguistics . the act or process of achieving mastery of a language or a linguistic...
  • Acquisitive

    tending or seeking to acquire and own, often greedily; eager to get wealth, possessions, etc., adjective, our acquisitive impulses ; acquisitive societies...
  • Acquisitiveness

    tending or seeking to acquire and own, often greedily; eager to get wealth, possessions, etc., noun, our acquisitive impulses ; acquisitive societies .,...
  • Acquit

    to relieve from a charge of fault or crime; declare not guilty, to release or discharge (a person) from an obligation., to settle or satisfy (a debt, obligation,...
  • Acquittal

    the act of acquitting; discharge., the state of being acquitted; release., the discharge or settlement of a debt, obligation, etc., law . judicial deliverance...
  • Acre

    a common variable unit of land measure, now equal in the u.s. and great britain to 43,560 square feet or 1 / 640 square mile (4047 square meters)., acres,,...
  • Acreage

    extent or area in acres; acres collectively., a plot of land amounting to approximately one acre, noun, they bought an acreage on the outskirts of town...
  • Acrid

    sharp or biting to the taste or smell; bitterly pungent; irritating to the eyes, nose, etc., extremely or sharply stinging or bitter; exceedingly caustic,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Everyday Clothes

1.358 lượt xem

The Family

1.412 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Vegetables

1.303 lượt xem

The Supermarket

1.144 lượt xem

Construction

2.678 lượt xem

Outdoor Clothes

234 lượt xem

The Living room

1.305 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2021
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 04/12/21 10:27:13
    Chào cả nhà, mình có đứa em đang thi đầu ra b1, nó nhờ ôn giùm mà mình ko biết b1 học với thi cái gì, có ai có link hay đề thi gì gửi giúp mình với ạ, cảm ơn rừng nhiều
  • 04/12/21 05:10:19
    cho em hỏi từ Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis có nghĩa là gì ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 05/12/21 09:51:21
  • 29/11/21 08:20:17
    cho em hỏi đồng nghĩa với từ rủi ro với non nớt là gì vậy ạ
  • 28/11/21 08:57:18
    mọi người cho em hỏi chỗ này với ạ. Câu này thì dịch như thế nào ạ:
    " Switching the computer on cloud could be the first step to success"
    Trong 4 từ sau từ nào gần nghĩa nhất với từ Systematic
    a.Efficient b.fixed c.flexibe c.insecure
    mình tra từ điển thì thấy systematic đồng nghĩa với từ efficient nhưng đáp án lại là fixed. Đây là câu hỏi trong một bài đọc hiểu ạ. " Dr.Jeff Gavin, who led the team, said:'to date,there has been no systematic study of love in the context-...
    mọi người cho em hỏi chỗ này với ạ. Câu này thì dịch như thế nào ạ:
    " Switching the computer on cloud could be the first step to success"
    Trong 4 từ sau từ nào gần nghĩa nhất với từ Systematic
    a.Efficient b.fixed c.flexibe c.insecure
    mình tra từ điển thì thấy systematic đồng nghĩa với từ efficient nhưng đáp án lại là fixed. Đây là câu hỏi trong một bài đọc hiểu ạ. " Dr.Jeff Gavin, who led the team, said:'to date,there has been no systematic study of love in the context-of relationships formed via online dating sites"
    Em cảm ơn nhiều ạ

    Xem thêm.
    • vuthaominh1811
      1 · 28/11/21 09:40:35
  • 28/11/21 06:12:27
    các bạn biết comboard là gì ko?

    MÌNH CẢM ƠN
    110233479190678099073 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 03/12/21 09:20:15
  • 15/11/21 03:48:19
    Xin cho mình hỏi chút, cách dịch thoáng ý của các định nghĩa trong Customer experience ( principles)
    1- Hold my hand
    2 - Make it about me
    cảm ơn các bạn rất nhiều
    • Bói Bói
      1 · 16/11/21 01:47:01
      • Subearr
        Trả lời · 26/11/21 04:22:12
Loading...
Top