Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Acrimonious

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

caustic, stinging, or bitter in nature, speech, behavior, etc.
an acrimonious answer; an acrimonious dispute.

Antonyms

adjective
kind , kindly , peaceable

Synonyms

adjective
acerbic , acid , angry , astringent , belligerent , biting , bitter , caustic , censorious , churlish , crabby , cranky , cross , cutting , indignant , irascible , irate , ireful , mad , mordant , peevish , petulant , rancorous , sarcastic , sharp , spiteful , splenetic , tart , testy , trenchant , wrathful , embittered , hard , virulent , acerb , contentious , harsh , nasty , quarrelsome , resentful , stinging , surly

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • full of or showing rancor., adjective, acrimonious , bitter , embittered , hard , virulent
  • full of or marked by resentment., adjective, acrimonious , bitter , embittered , hard , rancorous , virulent
  • caustic
  • , [common] (var. `flamewar') an acrimonious
  • . grouchy; ill-natured; irritable; peevish., adjective, adjective, amiable , good-humored , good-natured , happy , pleasant , sweet, acid , acrid , acrimonious , awkward , bad-tempered , blunt , brusque , captious , choleric , chuffy , churlish...
  • hot or hotter; warmed., excited; inflamed; vehement, adjective, adjective, a heated discussion ., calm , peaceful , cooled , frozen, acrimonious
  • , adjective, adjective, indignant remarks ; an indignant expression on his face ., gleeful , happy , pleased, acrimonious , annoyed...
  • gloomily or sullenly ill-humored, as a person or mood., characterized by or expressing gloom
  • , adjective, adjective, a sarcastic reply ., to be sarcastic about ambition ., kind , nice, acerb , acerbic , acid , acrimonious , arrogant , austere , backhanded , biting...
  • , adjective, adjective, noun, tart apples ., a tart remark ., sweet, acerb , acerbic , acetose , acid , acidulous , acrimonious , astringent , barbed , biting...

Các từ tiếp theo

  • Acrimony

    sharpness, harshness, or bitterness of nature, speech, disposition, etc., noun, noun, the speaker attacked him with great acrimony ., civility , courtesy...
  • Acrobat

    a skilled performer of gymnastic feats, as walking on a tightrope or swinging on a trapeze., a person who readily changes viewpoints or opinions., noun,...
  • Acrobatically

    of, pertaining to, or like an acrobat or acrobatics., having the good balance, agility, and coordination of an acrobat.
  • Acrobatics

    ( used with a plural verb ) the feats of an acrobat; gymnastics., ( used with a singular verb ) the art or practice of acrobatic feats., ( used with a...
  • Acrocarpous

    having the reproductive organ at the end of the primary axis.
  • Acrogenous

    a flowerless plant growing and producing its reproductive structures at the apex only, as ferns and mosses.
  • Acromegaly

    a chronic disease characterized by enlargement of the bones of the head, the soft parts of the feet and hands, and sometimes other structures, due to excessive...
  • Acronym

    a word formed from the initial letters or groups of letters of words in a set phrase or series of words, as wac from women's army corps, opec from organization...
  • Acropetal

    (of an inflorescence) developing upward, toward the apex.
  • Acrophobia

    a pathological fear of heights.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top