Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Achieve

Nghe phát âm

Mục lục

/ə't∫i:v/

Thông dụng

Ngoại động từ

Đạt được, giành được (thành quả)
to achieve one's purpose (aim)
đạt mục đích
to achieve good results
đạt được những kết quả tốt
to achieve national independence
giành độc lập dân tộc
to achieve great victories
giành được những chiến thắng lớn
Hoàn thành, thực hiện xong (mục tiêu)
to achieve a great work
hoàn thành một công trình lớn
to achieve one's task
hoàn thành nhiệm vụ

hình thái từ

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

đạt được

Kinh tế

đạt được
hoàn thành
thực hiện

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
accomplish , acquire , actualize , attain , bring about , bring off * , bring to pass , cap , carry out , carry through , close , complete , conclude , consummate , deliver , discharge , dispatch , do , earn , earn wings , effect , effectuate , enact , end , execute , finish , follow through , fulfill , gain , get , get done , manage , negotiate , obtain , perfect , perform , procure , produce , rack up * , reach , realize , resolve , score , seal , see through , settle , sign , solve , win , wind up , work out , succeed , triumph

Từ trái nghĩa

verb
fail , lose , miss

Các từ tiếp theo

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.838 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top