Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Hustle

Nghe phát âm

Mục lục

/ˈhʌsəl/

Thông dụng

Danh từ

Sự xô đẩy, sự chen lấn
Sự nhộn nhịp hối hả

Ngoại động từ

Xô đẩy, chen lấn, đẩy
to be hustled in the crowd
bị xô đẩy trong đám đông
to hustle someone into the carriage
đẩy ai vào trong xe
Thúc ép, bắt buộc, ép buộc
to hustle someone into doing something
thúc ép ai phải làm gì

Nội động từ

( (thường) + against, through) xô đẩy, chen lấn, len qua
to hustle against someone
xô đẩy chen lấn ai
to hustle through the crowd
len qua đám đông
Lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc...)

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
apply oneself , be conscientious , bulldoze * , bustle , elbow , fly , force , haste , hasten , hotfoot * , impel , jog , press , push , race , rush , shove , speed , thrust , use elbow grease , accelerate , expedite , hurry , quicken , step up , bolt , bucket , dart , dash , festinate , flash , fleet , flit , pelt , rocket , run , sail , scoot , scour , shoot , sprint , tear , trot , whirl , whisk , whiz , wing , zip , zoom , deceit , drive , fraud , hie , jostle , move , scramble , solicit
noun
enterprise , initiative , punch , celerity , dispatch , expedition , expeditiousness , fleetness , hurry , quickness , rapidity , rapidness , speed , speediness , swiftness

Từ trái nghĩa

verb
dally , delay , procrastinate , slow , wait

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 24/01/20 08:24:38
    Chúc các bạn trong Rung một năm mới đầy vui tươi và may mắn.
    Admin, Bibi đã thích điều này
    • Admin
      0 · 24/01/20 09:47:41
  • 21/01/20 01:53:43
    Dạ các anh chị thông thái cho em hỏi xíu ạ.
    Từ "good in a room" trong ngữ cảnh này không biết có thể dịch là gì ạ?
    But he’s what they call “good in a room,” energetic and animated, and it’s masked his overall incompetence and made him look smarter than he is.
    Em cảm ơn ạ.
  • 19/01/20 06:07:04
    Cho em hỏi từ slather on có nghĩa phải phủ lên phải không ạ, từ điển ở đây lại dịch khác
  • 13/01/20 11:27:38
    Dịch giúp mình với ạ, mình không hiểu nghĩa của cả câu cho lắm. "Because my tube had ruptured, I had a more invasive procedure than I would have had the ectopic pregnancy been caught sooner."
    Nôm na là nhân vật bị vỡ ống dẫn trứng, phải nhập viện. Nhưng câu này thì không hiểu :((
    Cảm ơn cả nhà.
    • hungpx
      0 · 14/01/20 08:57:36
      1 câu trả lời trước
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 14/01/20 09:48:41
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 14/01/20 02:04:45
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 15/01/20 08:38:34
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 16/01/20 02:20:49
      2 câu trả lời trước
      • Thảo Thanh Trương
        Trả lời · 19/01/20 04:33:50
  • 19/01/20 02:46:14
    Cho mình hỏi là cấu trúc with a view to + gerund có bằng với plan to do, intend to do và be going to do không vậy ? Xin cảm ơn.
    • Bibi
      1 · 20/01/20 06:26:34
    • hungpx
      0 · 21/01/20 02:18:02
Loading...
Top