Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Veneration

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

the act of venerating.
the state of being venerated.
the feeling of a person who venerates; a feeling of awe, respect, etc.; reverence
They were filled with veneration for their priests.
an expression of this feeling
A memorial was erected in veneration of the dead of both world wars.

Synonyms

noun
idolization , reverence , worship , admiration , adoration , awe , devotion , esteem , honor , repayment , respect , vengeance , wrath

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • (in certain societies) the veneration of ancestors whose spirits are frequently held to possess the power to influence the affairs of the living.
  • to regard with blind adoration, devotion, etc., to worship as a god., to practice idolatry, noun, to idolize as did ancient greece and rome ., reverence , veneration , worship
  • not reverent; manifesting or characterized by irreverence; deficient in veneration
  • recognized as or declared sacred by religious use or authority; consecrated, dedicated or devoted to the service of god, the church, or religion, saintly; godly; pious; devout, having a spiritually pure quality, entitled to worship or veneration...
  • a breaker or destroyer of images, esp. those set up for religious veneration., a person
  • a breaker or destroyer of images, esp. those set up for religious veneration., a person
  • a feeling or attitude of deep respect tinged with awe; veneration., the outward manifestation of
  • devoted or dedicated to a deity or to some religious purpose; consecrated., entitled to veneration
  • devoted or dedicated to a deity or to some religious purpose; consecrated., entitled to veneration
  • elevated or lofty in thought, language, etc., impressing the mind with a sense of grandeur or power; inspiring awe, veneration

Xem tiếp các từ khác

  • Venerational

    the act of venerating., the state of being venerated., the feeling of a person who venerates; a feeling of awe, respect, etc.; reverence, an expression...
  • Venerator

    to regard or treat with reverence; revere.
  • Venereal

    arising from, connected with, or transmitted through sexual intercourse, as an infection., pertaining to conditions so arising., infected with or suffering...
  • Venereologist

    the branch of medicine dealing with the study and treatment of venereal, or sexually transmitted, disease.
  • Venery

    the gratification of sexual desire.
  • Venesection

    phlebotomy.
  • Venetian

    of or pertaining to venice or its inhabitants., pertaining to or designating a style of painting developed in venice principally during the 15th and 16th...
  • Vengeance

    infliction of injury, harm, humiliation, or the like, on a person by another who has been harmed by that person; violent revenge, an act or opportunity...
  • Vengeful

    desiring or seeking vengeance; vindictive, characterized by or showing a vindictive spirit, serving to inflict vengeance, adjective, adjective, a vengeful...
  • Vengefulness

    desiring or seeking vengeance; vindictive, characterized by or showing a vindictive spirit, serving to inflict vengeance, noun, a vengeful attitude .,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Supermarket

1.139 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Energy

1.649 lượt xem

Highway Travel

2.650 lượt xem

The Bathroom

1.523 lượt xem

Vegetables

1.290 lượt xem

Team Sports

1.527 lượt xem

Seasonal Verbs

1.313 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 16/06/21 03:28:03
    Cho mình hỏi câu" cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy" dịch sang tiếng Anh thế nào ạ ? Mình cảm ơn ạ
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      1 · 17/06/21 07:05:27
  • 11/06/21 10:21:32
    Sau 7 ngày kể từ ngày hai bên đã thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các điều khoản trong hợp đồng này, mà không có vướng mắc gì thì hợp đồng coi như đã được thanh lý
    em dịch như bên duoi1 dc không ạ?
    The contract shall automatically expire after 07 days from the date all the terms and conditions of the contract are fully and strictly performed by both parties without any problems
    115338771344951381259 đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 12/06/21 09:05:59
    • dienh
      1 · 12/06/21 09:21:58
      • 115338771344951381259
        Trả lời · 14/06/21 11:39:02
  • 10/06/21 05:54:56
    các bác ơi cho e hỏi, "chốt nối lan can" tiếng anh là gì vậy ạ? e tìm mãi mà ko ra ;( e cảm ơn ạ
    • Hieudt
      1 · 11/06/21 03:58:23
  • 05/06/21 07:54:48
    Mọi người cho em hỏi là câu "We increase whatever we praise. The whole creation responds to praise, and is glad" dịch ra như thế nào ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
  • 09/06/21 11:43:40
    Em chào mọi người ạ,
    Điều khoản Thanh lý hợp đồng dịch là liquidation of contract hay là liquidated damages ạ?
  • 05/06/21 04:22:50
    Em chào các anh, chị.
    Em đang dịch tên một thương hiệu: "chắp cánh thương hiệu Việt".
    Anh, chị biết chỉ giúp em với ạ. Em cảm ơn nhiều.
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/06/21 04:12:14
      • Marchgirl
        Trả lời · 06/06/21 06:00:40
    • Chi Vo
      2 · 07/06/21 12:39:49
      • Marchgirl
        Trả lời · 07/06/21 04:40:11
Loading...
Top