Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Observance

Nghe phát âm

Mục lục

/əb'zə:vəns/

Thông dụng

Danh từ

Sự tuân theo, sự tuân thủ
observance of law
sự tuân theo pháp luật
Sự làm lễ; lễ kỷ niệm
(từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ( (cũng) observancy)

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
acknowledgment , acquittal , acquittance , adherence , awareness , carrying out , celebration , cognizance , compliance , discharge , fidelity , fulfillment , heed , heeding , honoring , keeping , mark , mind , note , notice , obedience , observation , performance , regard , remark , satisfaction , ceremonial , custom , fashion , form , formality , liturgy , practice , ritual , rule , service , tradition , commemoration , office , rite , attention , espial , scrutiny , ceremony

Từ trái nghĩa

noun
carelessness , heedlessness , neglect , thoughtlessness , unorthodoxy

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / əb'zə:vənsi /, Danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ) (như) observance,
  • class="suggest-title">Từ đồng nghĩa: noun, celebration , ceremonial , form , formality , formula , observance , rite , ritual , sacrament , service...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top