Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Các từ tiếp theo

  • Acock

    cocked.
  • Acolyte

    an altar attendant in public worship., roman catholic church ., any attendant, assistant, or follower., noun, a member of the highest-ranking of the four...
  • Aconite

    any plant belonging to the genus aconitum, of the buttercup family, having irregular flowers usually in loose clusters, including species with poisonous...
  • Acorn

    the typically ovoid fruit or nut of an oak, enclosed at the base by a cupule., a finial or knop, as on a piece of furniture, in the form of an acorn.
  • Acotyledon

    a plant without cotyledons, therefore one belonging to a group lower than the seed plants.
  • Acotyledonous

    a plant without cotyledons, therefore one belonging to a group lower than the seed plants.
  • Acoustic

    pertaining to the sense or organs of hearing, to sound, or to the science of sound., (of a building material) designed for controlling sound., music .,...
  • Acoustician

    an acoustic engineer.
  • Acoustics

    ( used with a singular verb ) physics . the branch of physics that deals with sound and sound waves., ( used with a plural verb ) the qualities or characteristics...
  • Acquaint

    to make more or less familiar, aware, or conversant (usually fol. by with ), to furnish with knowledge; inform (usually fol. by with ), to bring into social...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.307 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem

The Dining room

2.204 lượt xem

Outdoor Clothes

237 lượt xem

Mammals II

316 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

An Office

234 lượt xem

Occupations II

1.506 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top