Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Việt

Dexterous

Nghe phát âm

Mục lục

/´dekstərəs/

Thông dụng

Cách viết khác dextrous

Tính từ

Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo
a dexterous typist
người đánh máy chữ nhanh
a dexterous pianist
người chơi pianô giỏi
Thuận dùng tay phải

Chuyên ngành

Xây dựng

khéo tay

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
able , active , acute , adept , adroit , agile , apt , artful , canny , clever , crack * , crackerjack * , deft , effortless , expert , facile , handy , having the know-how , masterly , neat , nimble , nimble-fingered , prompt , quick , savvy , skilled , skillful , slick , sly , smooth

Từ trái nghĩa

adjective
awkward , clumsy , inept , inexpert , unable , unhandy , unskilled

Xem tiếp các từ khác

  • Dexterously

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Phó từ: khéo léo, sắc sảo,
  • Dextr-

    (dextro-) prefíx. chỉ 1. phíatrước mặt 2. quay về bên mặt.,
  • Dextrad

    về bên phải,
  • Dextrad writing

    kiểu viết từ trái sang phải,
  • Dextral

    / ´dekstrəl /, Tính từ: thuộc bên phải,
  • Dextrality

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ: tình trạng thuộc tay phải, việc ở bên phải,...
  • Dextran

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ: (hoá học) đestran, đextran, một loại carbohydrate,...
  • Dextraural

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, nghe tai phải rõ hơn, nghe tai phải rõ hơ,
  • Dextren

    (thuộc) bênphải,
  • Dextrin

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ: (hoá học) đextrin, đextrin, loại carbohydrate...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 27/01/21 08:02:51
    Các bạn cho mình hỏi đo lường trong "đo lường và xử lý tín hiệu" là gì ạ? Mình cám ơn.
    • SolitaryWalks
      0 · 27/01/21 08:31:48
  • 27/01/21 11:02:51
    Mọi người ơi ~~Đổ trong vết xe đổ có hàm ý và ý nghĩa gì ạ?
    • Bibi
      2 · 27/01/21 11:21:25
  • 27/01/21 07:10:27
    Mọi người ơi cho e hỏi, theo ví dụ của e thì người ta viết "see above" là muốn nói e nên theo của e hay của người ta vậy ạ?
    1. người ta trả lời A
    2. e hỏi lại để chắc chắn(có thay đổi 1 tí nội dung)
    3. see above
    • Tây Tây
      1 · 27/01/21 08:18:22
      1 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 1 · 27/01/21 08:54:23
    • dienh
      1 · 27/01/21 11:24:15
  • 15/01/21 08:35:22
    Các bác ơi cho e hỏi "dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" trong câu này " Dòng sông chia làm 2 nhánh. Nhánh bên trái áp vào phía sườn núi dốc đứng với dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" dịch thế nào ạ?
    Em cảm ơn các bác
    Xem thêm 5 bình luận
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:40:12
    • Hieudt
      0 · 26/01/21 02:44:06
  • 25/01/21 05:39:46
    Hi mn, cho mình hỏi cụm "make me come" trong ngữ cảnh này có nghĩa là gì ạ? ( Phút thứ 15) Thanks
    https://www.youtube.com/watch?v=35hXW9h6_CU
    • Bibi
      1 · 25/01/21 09:59:42
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/01/21 09:52:32
  • 24/01/21 05:48:24
    公事 là gì?
  • 13/08/20 02:16:28
    Cho mình hỏi Economic Validation nghĩa là gì thế
    • Sáu que Tre
      1 · 14/08/20 12:52:18
      • Tueanh
        Trả lời · 22/01/21 11:33:05
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:33:37
  • 21/01/21 11:51:26
    Ai giúp mình câu này trong hợp đồng với, mình xin cảm ơn nhiều!
    For the work completed already by Party B, Party A shall pay to Party B all outstanding fees due and owing to Party B for the steps.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      0 · 22/01/21 06:06:47
    • dienh
      0 · 26/01/21 03:49:37
Loading...
Top