Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh


( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục


of, pertaining to, or characteristic of all or the whole
universal experience.
applicable everywhere or in all cases; general
a universal cure.
affecting, concerning, or involving all
universal military service.
used or understood by all
a universal language.
present everywhere
the universal calm of southern seas.
versed in or embracing many or all skills, branches of learning, etc.
Leonardo da Vinci was a universal genius.
of or pertaining to the universe, all nature, or all existing things
universal cause.
characterizing all or most members of a class; generic.
Logic . (of a proposition) asserted of every member of a class.
Linguistics . found in all languages or belonging to the human language faculty.
Machinery . noting any of various machines, tools, or devices widely adaptable in position, range of use, etc.
Metalworking .
(of metal plates and shapes) rolled in a universal mill.
(of a rolling mill or rolling method) having or employing vertical edging rolls.


something that may be applied throughout the universe to many things, usually thought of as an entity that can be in many places at the same time.
a trait, characteristic, or property, as distinguished from a particular individual or event, that can be possessed in common, as the care of a mother for her young.
Logic . a universal proposition.
Philosophy .
a general term or concept or the generic nature that such a term signifies; a Platonic idea or Aristotelian form.
an entity that remains unchanged in character in a series of changes or changing relations.
Hegelianism . concrete universal.
language universal.
Machinery . universal joint.


confined , local , partial , particular


accepted , all , all-embracing , all-inclusive , all-over , astronomical , broad , catholic , celestial , common , comprehensive , cosmic , cosmopolitan , customary , diffuse , ecumenical , empyrean , extensive , general , generic , global , multinational , mundane , omnipresent , planetary , prevalent , regular , stellar , sweeping , terrestrial , total , ubiquitous , undisputed , unlimited , unrestricted , usual , whole , widespread , worldly , pandemic , worldwide , boundless , constant , cosmological , ecumenic , encyclopedic , entire , epidemic , macrocosmic , peregrine , transcendental , unexcluding
axiom , fundamental , principle , theorem

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to make universal.
  • to make universal., verb, generalize
  • a universal remedy; panacea., noun, cure-all
  • universal character; universality., a universal
  • the character or state of being universal
  • panacea
  • in a universal manner; in every instance or place; without exception.
  • general; universal
  • or spread throughout the world., adjective, adjective, limited , local, catholic , common , comprehensive , cosmic , ecumenical , extensive , global , international , multinational , omnipresent , pandemic , planetary , ubiquitous , universal...
  • and concerned principally with discovering methods for transmuting baser metals into gold and with finding a universal solvent and an elixir of life., any...

Xem tiếp các từ khác

  • Universalise

    to make universal.
  • Universalism

    universal character; universality., a universal range of knowledge, interests, or activities., ( initial capital letter ) the doctrine that emphasizes...
  • Universalist

    a person characterized by universalism, as in knowledge, interests, or activities., ( initial capital letter ) a member of a liberal religious denomination...
  • Universality

    the character or state of being universal; existence or prevalence everywhere., relation, extension, or applicability to all., universal character or range...
  • Universalize

    to make universal., verb, generalize
  • Universally

    in a universal manner; in every instance or place; without exception.
  • Universe

    the totality of known or supposed objects and phenomena throughout space; the cosmos; macrocosm., the whole world, esp. with reference to humanity, a world...
  • University

    an institution of learning of the highest level, having a college of liberal arts and a program of graduate studies together with several professional...
  • Univocal

    having only one meaning; unambiguous.
  • Unjoint

    to sever or dislocate a joint of; disjoint.

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
  • 15/01/21 08:35:22
    Các bác ơi cho e hỏi "dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" trong câu này " Dòng sông chia làm 2 nhánh. Nhánh bên trái áp vào phía sườn núi dốc đứng với dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" dịch thế nào ạ?
    Em cảm ơn các bác
    Xem thêm 1 bình luận
    • Bibi
      0 · 16/01/21 09:16:15
    • Hieudt
      0 · 18/01/21 10:58:19
  • 15/01/21 03:00:09
    có bạn mail hỏi nhờ ace giúp với :) :
    "Khôn nhà dại chợ in English
    Nhờ giúp dịch tục ngữ hay thành ngữ trên sang tiếng Anh.
    Xin cám ơn nhiều."
    • PBD
      1 · 16/01/21 07:05:58
      • Huy Quang
        Trả lời · 16/01/21 10:35:58
    • Tây Tây
      0 · 18/01/21 09:49:45
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 20/01/21 01:24:07
  • 12/01/21 06:10:16
    Chào các bác. Các bác cho em hỏi từ "self-pardon" nghĩa là gì vậy ạ. Em đọc trên CNN mà chưa hiểu từ này.
    "White House counsel and Barr warned Trump not to self-pardon"
    • PBD
      1 · 12/01/21 01:18:32
      • thangbq
        Trả lời · 16/01/21 06:21:03
  • 12/01/21 12:13:58
    Các bác cho em hỏi từ "cleat rail" trong câu này có nghĩa là gì vậy "The maximum load per cleat should not exceed 250 lbs (113 kg), or 500 lbs (227 kg) total per rail, and the angle of the load on each cleat should not exceed 45 degrees above horizontal, or damage to the cleat or cleat rail may occur"
    Em xin cảm ơn!
    • PBD
      1 · 12/01/21 01:13:41
      • tranduyngoc
        Trả lời · 12/01/21 04:52:50
  • 12/01/21 04:36:30
    cho em hỏi chút chuyên ngành tìm mãi không thấy. Giai thích thuật ngữ safety plane . hóng cao nhân!
    • CreepyShake
      0 · 12/01/21 05:25:08
  • 10/01/21 10:55:04
    Mọi người cho mình hỏi
    We are undone

    Take a run
    Có nghĩa là gì vậy ạ?
    • PBD
      2 · 10/01/21 12:29:55
      1 câu trả lời trước
      • tranvtla2
        Trả lời · 10/01/21 02:20:16
  • 08/01/21 04:08:04
    Có ai đã từng sử dụng dịch vụ chăm sóc tóc tại zema chưa ? cho mình xin review cái! website của họ:
    • Tây Tây
      1 · 08/01/21 04:30:01
      • Huy Quang
        Trả lời · 08/01/21 10:21:07
    • Mèo Méo Meo
      0 · 09/01/21 10:41:03
  • 18/12/20 09:59:50
    Chào mọi người!
    Cho mình hỏi câu hát: "I would Put a smile through your tears" có nghĩa là gì vậy?
    • Springday
      0 · 21/12/20 08:37:33
      5 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 08/01/21 10:48:55
    • zemavietnam
      0 · 08/01/21 04:10:16