Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Usher

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a person who escorts people to seats in a theater, church, etc.
a person acting as an official doorkeeper, as in a courtroom or legislative chamber.
a male attendant of a bridegroom at a wedding.
an officer whose business it is to introduce strangers or to walk before a person of rank.
British Archaic . a subordinate teacher or an assistant in a school.

Verb (used with object)

to act as an usher to; lead, introduce, or conduct
She ushered them to their seats.
to attend or bring at the coming or beginning; precede or herald (usually fol. by in )
to usher in the new theater season.

Verb (used without object)

to act as an usher
He ushered at the banquet.

Synonyms

noun
attendant , conductor , doorkeeper , doorperson , escort , guide , herald , lead , leader , page , pilot , precursor , director , shepherd
verb
bring in , conduct , direct , escort , herald , inaugurate , initiate , institute , introduce , launch , lead , marshal , open the door , originate , pave the way , pilot , precede , preface , receive , set up , show around , show in , show out , steer , route , shepherd , show , attend , attendant , doorkeeper , forerun , gatekeeper , guide , officer , page , porter , precursor , seat , seater , servant , show to a seat
phrasal verb
announce , herald , introduce , proclaim , lead , precede , preface

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a uniformed attendant, as a doorkeeper or usher.
  • a person who attends another, as to perform a service., chiefly british . an usher or
  • chiefly
  • to cause or allow to be seen; exhibit; display., to present or perform as a
  • to cause or allow to be seen; exhibit; display., to present or perform as a
  • or perform as a public entertainment or spectacle, to indicate; point out, to guide, escort, or usher, to explain or make clear; make known, to make known to; inform, instruct,...

Xem tiếp các từ khác

  • Usher in

    a person who escorts people to seats in a theater, church, etc., a person acting as an official doorkeeper, as in a courtroom or legislative chamber.,...
  • Usherette

    a woman who escorts persons to seats in a theater, church, etc.
  • Using

    to employ for some purpose; put into service; make use of, to avail oneself of; apply to one's own purposes, to expend or consume in use, to treat or behave...
  • Usquebaugh

    (in scotland and ireland) whiskey.
  • Usual

    habitual or customary, commonly met with or observed in experience; ordinary, commonplace; everyday, something that is usual, as usual, adjective, adjective,...
  • Usually

    habitual or customary, commonly met with or observed in experience; ordinary, commonplace; everyday, something that is usual, as usual, adverb, adverb,...
  • Usualness

    habitual or customary, commonly met with or observed in experience; ordinary, commonplace; everyday, something that is usual, as usual, noun, her usual...
  • Usufruct

    the right of enjoying all the advantages derivable from the use of something that belongs to another, as far as is compatible with the substance of the...
  • Usufructuary

    of, pertaining to, or of the nature of usufruct., a person who has a usufruct property.
  • Usurer

    a person who lends money and charges interest, esp. at an exorbitant or unlawful rate; moneylender., obsolete . a person who lends money at interest.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.398 lượt xem

Seasonal Verbs

1.313 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

The Supermarket

1.139 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Vegetables

1.290 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 16/06/21 03:28:03
    Cho mình hỏi câu" cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy" dịch sang tiếng Anh thế nào ạ ? Mình cảm ơn ạ
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      1 · 17/06/21 07:05:27
  • 11/06/21 10:21:32
    Sau 7 ngày kể từ ngày hai bên đã thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các điều khoản trong hợp đồng này, mà không có vướng mắc gì thì hợp đồng coi như đã được thanh lý
    em dịch như bên duoi1 dc không ạ?
    The contract shall automatically expire after 07 days from the date all the terms and conditions of the contract are fully and strictly performed by both parties without any problems
    115338771344951381259 đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 12/06/21 09:05:59
    • dienh
      1 · 12/06/21 09:21:58
      • 115338771344951381259
        Trả lời · 14/06/21 11:39:02
  • 10/06/21 05:54:56
    các bác ơi cho e hỏi, "chốt nối lan can" tiếng anh là gì vậy ạ? e tìm mãi mà ko ra ;( e cảm ơn ạ
    • Hieudt
      1 · 11/06/21 03:58:23
  • 05/06/21 07:54:48
    Mọi người cho em hỏi là câu "We increase whatever we praise. The whole creation responds to praise, and is glad" dịch ra như thế nào ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
  • 09/06/21 11:43:40
    Em chào mọi người ạ,
    Điều khoản Thanh lý hợp đồng dịch là liquidation of contract hay là liquidated damages ạ?
  • 05/06/21 04:22:50
    Em chào các anh, chị.
    Em đang dịch tên một thương hiệu: "chắp cánh thương hiệu Việt".
    Anh, chị biết chỉ giúp em với ạ. Em cảm ơn nhiều.
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/06/21 04:12:14
      • Marchgirl
        Trả lời · 06/06/21 06:00:40
    • Chi Vo
      2 · 07/06/21 12:39:49
      • Marchgirl
        Trả lời · 07/06/21 04:40:11
Loading...
Top