Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Usual

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

habitual or customary
her usual skill.
commonly met with or observed in experience; ordinary
the usual January weather.
commonplace; everyday
He says the usual things.

Noun

something that is usual
He could expect only the usual.

Idiom

as usual
in the customary or usual manner
As usual, he forgot my birthday.

Antonyms

adjective
abnormal , atypical , irregular , uncommon , unusual

Synonyms

adjective
accepted , accustomed , average , chronic , commonplace , constant , conventional , current , customary , cut-and-dried * , everyday , expected , familiar , fixed , frequent , garden variety , general , grind , habitual , mainstream , matter-of-course , natural , normal , ordinary , plain , plastic , prevailing , prevalent , quotidian , regular , rife , routine , run-of-the-mill * , so-so * , standard , stock , typic , unremarkable , vanilla * , white-bread , wonted , workadaynotes:habitual means made a norm or custom or habit or fixed practice; customary means in accordance with convention or custom; usual means commonly or normally encountered , experienced , or observed , typical , common , consuetudinary , predictable , prescribed , traditional , trite
noun
commonplace , norm , ordinary , rule

Các từ tiếp theo

  • Usually

    habitual or customary, commonly met with or observed in experience; ordinary, commonplace; everyday, something that is usual, as usual, adverb, adverb,...
  • Usualness

    habitual or customary, commonly met with or observed in experience; ordinary, commonplace; everyday, something that is usual, as usual, noun, her usual...
  • Usufruct

    the right of enjoying all the advantages derivable from the use of something that belongs to another, as far as is compatible with the substance of the...
  • Usufructuary

    of, pertaining to, or of the nature of usufruct., a person who has a usufruct property.
  • Usurer

    a person who lends money and charges interest, esp. at an exorbitant or unlawful rate; moneylender., obsolete . a person who lends money at interest.
  • Usurious

    practicing usury; charging illegal or exorbitant rates of interest for the use of money, constituting or characterized by usury, a usurious moneylender...
  • Usurp

    to seize and hold (a position, office, power, etc.) by force or without legal right, to use without authority or right; employ wrongfully, to commit forcible...
  • Usurpation

    an act of usurping; wrongful or illegal encroachment, infringement, or seizure., illegal seizure and occupation of a throne., noun, appropriation , arrogation...
  • Usurper

    to seize and hold (a position, office, power, etc.) by force or without legal right, to use without authority or right; employ wrongfully, to commit forcible...
  • Usurpingly

    to seize and hold (a position, office, power, etc.) by force or without legal right, to use without authority or right; employ wrongfully, to commit forcible...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.306 lượt xem

Occupations II

1.506 lượt xem

The Supermarket

1.161 lượt xem

Team Sports

1.534 lượt xem

Insects

164 lượt xem

Pleasure Boating

186 lượt xem

The Baby's Room

1.412 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/09/22 04:44:08
    Cho em hỏi câu Perhaps a bit touristy (trong nghĩa cảnh cặp vợ chồng đang nhìn vào cái bản giới thiệu của một quán ăn hay quán nước gì đó) sau đó họ còn nói (ta cũng là khách du lịch mà) vậy thì câu đó có nghĩa gì ạ?
    • 117590621766445825631
      2 · 24/09/22 09:11:31
  • 20/09/22 12:26:20
    A measly eight-ball nghĩa là gì ạ?
    • Sáu que Tre
      3 · 20/09/22 08:52:50
    • Shifu 师傅
      2 · 22/09/22 09:36:04
  • 18/09/22 08:01:53
    mọi người cho em hỏi là từ sentimentality có nghĩa là gì vậy ạ, e có tra trên cambrigde mà ko hiểu rõ cho lắm ạ
    • Thienn89_tender
      0 · 18/09/22 09:17:43
      • ha_nnhinh
        Trả lời · 21/09/22 01:13:31
  • 19/09/22 10:32:03
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch sang tiếng việt như nào vậy ạ ?
    "mass-market retailing and the promotion of flowers for everyday use permit consumers to help themselves through cash-and-carry merchandising"
    • Shifu 师傅
      2 · 20/09/22 09:32:29
  • 25/08/22 11:52:39
    I want to be back by breakfast là gì vậy anh chị? Em nghĩ ngoài nghĩa trở lại bữa sáng thì nó còn có nghĩa khác nữa đúng không ạ?
    • 101488107170306739142
      0 · 26/08/22 11:17:16
    • illicitaffairs
      0 · 16/09/22 08:44:25
  • 08/09/22 05:45:30
    Rừng ơi xin cho hỏi: Child-focused manner dịch sang tiếng Việt thế nào ạ? Cảm ơn rất nhiều.
    • Sáu que Tre
      1 · 09/09/22 06:41:26
    • Didi
      0 · 15/09/22 09:31:17
Loading...
Top