Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Venerable

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

commanding respect because of great age or impressive dignity; worthy of veneration or reverence, as because of high office or noble character
a venerable member of Congress.
a title for someone proclaimed by the Roman Catholic Church to have attained the first degree of sanctity or of an Anglican archdeacon.
(of places, buildings, etc.) hallowed by religious, historic, or other lofty associations
the venerable halls of the abbey.
impressive or interesting because of age, antique appearance, etc.
a venerable oak tree.
extremely old or obsolete; ancient
a venerable automobile.

Noun

a venerable person.

Antonyms

adjective
unrespected

Synonyms

adjective
admirable , aged , august , dignified , esteemed , estimable , experienced , grand , grave , honorable , honored , imposing , matriarchal , noble , patriarchal , philosophical , revered , reverenced , reverend , sacred , sage , sedate , serious , stately , venerated , wise , worshipful , worshipped , age-old , ancient , antediluvian , antiquated , antique , archaic , hoary , olden , old-time , timeworn , old , respected , reverential

Xem thêm các từ khác

  • Venerate

    to regard or treat with reverence; revere., verb, admire , adore , apotheosize , appreciate , be in awe of , cherish , deify , esteem , exalt , hallow...
  • Veneration

    the act of venerating., the state of being venerated., the feeling of a person who venerates; a feeling of awe, respect, etc.; reverence, an expression...
  • Venerational

    the act of venerating., the state of being venerated., the feeling of a person who venerates; a feeling of awe, respect, etc.; reverence, an expression...
  • Venerator

    to regard or treat with reverence; revere.
  • Venereal

    arising from, connected with, or transmitted through sexual intercourse, as an infection., pertaining to conditions so arising., infected with or suffering...
  • Venereologist

    the branch of medicine dealing with the study and treatment of venereal, or sexually transmitted, disease.
  • Venery

    the gratification of sexual desire.
  • Venesection

    phlebotomy.
  • Venetian

    of or pertaining to venice or its inhabitants., pertaining to or designating a style of painting developed in venice principally during the 15th and 16th...
  • Vengeance

    infliction of injury, harm, humiliation, or the like, on a person by another who has been harmed by that person; violent revenge, an act or opportunity...
  • Vengeful

    desiring or seeking vengeance; vindictive, characterized by or showing a vindictive spirit, serving to inflict vengeance, adjective, adjective, a vengeful...
  • Vengefulness

    desiring or seeking vengeance; vindictive, characterized by or showing a vindictive spirit, serving to inflict vengeance, noun, a vengeful attitude .,...
  • Venial

    able to be forgiven or pardoned; not seriously wrong, as a sin ( opposed to mortal )., excusable; trifling; minor, adjective, adjective, a venial error...
  • Veniality

    able to be forgiven or pardoned; not seriously wrong, as a sin ( opposed to mortal )., excusable; trifling; minor, a venial error ; a venial offense .
  • Venialness

    able to be forgiven or pardoned; not seriously wrong, as a sin ( opposed to mortal )., excusable; trifling; minor, a venial error ; a venial offense .
  • Venison

    the flesh of a deer or similar animal as used for food.
  • Venom

    the poisonous fluid that some animals, as certain snakes and spiders, secrete and introduce into the bodies of their victims by biting, stinging, etc.,...
  • Venomous

    (of an animal) having a gland or glands for secreting venom; able to inflict a poisoned bite, sting, or wound, full of or containing venom; poisonous,...
  • Venomousness

    (of an animal) having a gland or glands for secreting venom; able to inflict a poisoned bite, sting, or wound, full of or containing venom; poisonous,...
  • Venose

    having many or prominent veins., venous.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top