Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Burdensome

Nghe phát âm

Mục lục

/'bə:dnsəm/

Thông dụng

Tính từ

Nặng nề, phiền toái
high-ranking officials must always assume burdensome functions
các quan chức cao cấp luôn phải gánh những nhiệm vụ nặng nề
it is very burdensome to depend upon such a woman
thật là phiền toái khi phải phụ thuộc một mụ đàn bà như thế


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
carking , crushing , demanding , difficult , disturbing , exacting , exigent , heavy * , irksome , onerous , oppressive , superincumbent , taxing , tough , trying , wearing , wearying , weighty , arduous , backbreaking , effortful , formidable , hard , heavy , laborious , rigorous , rough , severe , grievous , grinding , troublesome

Từ trái nghĩa

adjective
aiding , helpful , helping , relieving , unburdensome

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Burdensomely

    / 'bə:dnsəmli /,
  • Burdensomeness

    / 'bə:dnsəmnis /,
  • Burdigalian stage

    bậc burdigali,
  • Burdock

    / 'bə:dɔk /, Danh từ: (thực vật) cây ngưu bàng,
  • Burdon

    / 'bə:dən /, Danh từ: (sinh học) thể ghép (từ hai tế bào sinh dưỡng),
  • Bure

    Địa chất: mỏ than hầm lò,
  • Bureau

    bre / ˈbjʊərəʊ /, name / 'bjʊərəʊ /, Danh từ, số nhiều .bureaux, bureaus: cục, nha, vụ, văn phòng,...
  • Bureau Veritas

    phòng đăng kiểm tàu (của pháp),
  • Bureau chief

    cục trưởng, trưởng nha,
  • Bureau de change

    phòng thu đổi mua bán ngoại hối, phòng thu đổi ngoại tệ,
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
  • 23/12/21 08:26:49
    Các bác cho em hỏi, trong cái máy cắt vải có các bộ phận như "blades, sharpening bands, bristle blocks" thì cái bristle block tiếng Việt gọi là cái gì vậy ạ?
    http://vietnamese.autocutterparts.com/sale-8452964-92911001-black-bristle-block-for-gerber-gt7250-xlc7000-paragon-cutter-parts.html
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 23/12/21 04:32:37
    • Phạm Thùy Dương
      0 · 23/12/21 05:50:09
Loading...
Top