Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Usage

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a customary way of doing something; a custom or practice
the usages of the last 50 years.
the customary manner in which a language or a form of a language is spoken or written
English usage; a grammar based on usage rather than on arbitrary notions of correctness.
a particular instance of this
a usage borrowed from French.
any manner of doing or handling something; treatment
rough usage.
habitual or customary use; long-continued practice
immemorial usage.
an act of using or employing; use.

Synonyms

noun
acceptance , control , convention , currency , form , formula , habitude , handling , management , matter of course , method , mode , operation , practice , praxis , procedure , regime , regulation , rote , routine , rule , running , tradition , treatment , trick , use , way , wontnotes:the difference between use and usage consists primarily in the fact that the former has a specific , the latter a general sense , application , employment , exertion , implementation , play , utilization , consuetude , habit , manner , usance , wont , custom , grammar , interest , system

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a celtic custom or usage.
  • a colloquial expression., colloquial style or usage., noun, expression , informality
  • to treat badly, unjustly, cruelly, etc., also, ill-usage. bad, unjust, or cruel treatment.
  • Afe

    , afe, dependent upon usage
  • impossible to break; able to withstand rough usage
  • custom
  • wrong or improper usage
  • incorrect or awkward; not conforming to the rules or principles of grammar or accepted usage, an ungrammatical sentence .
  • a specialist or expert in grammar., a person who claims to establish or is reputed to have established standards of usage in a language., noun, philologist , grammatist , rhetorician
  • of or pertaining to grammar, conforming to standard usage

Xem tiếp các từ khác

  • Usance

    commerce . a length of time, exclusive of days of grace and varying in different places, allowed by custom or usage for the payment of foreign bills of...
  • Use

    to employ for some purpose; put into service; make use of, to avail oneself of; apply to one's own purposes, to expend or consume in use, to treat or behave...
  • Use up

    to employ for some purpose; put into service; make use of, to avail oneself of; apply to one's own purposes, to expend or consume in use, to treat or behave...
  • Used

    previously used or owned; secondhand, showing wear or being worn out., employed for a purpose; utilized. ?, used to, adjective, a used car ., accustomed...
  • Useful

    being of use or service; serving some purpose; advantageous, helpful, or of good effect, of practical use, as for doing work; producing material results;...
  • Usefulness

    being of use or service; serving some purpose; advantageous, helpful, or of good effect, of practical use, as for doing work; producing material results;...
  • Useless

    of no use; not serving the purpose or any purpose; unavailing or futile, without useful qualities; of no practical good, adjective, adjective, it is useless...
  • Uselessness

    of no use; not serving the purpose or any purpose; unavailing or futile, without useful qualities; of no practical good, noun, it is useless to reason...
  • User

    a person or thing that uses., one who uses drugs, esp. as an abuser or addict., computers . a person who uses a computer., noun, customer
  • Usher

    a person who escorts people to seats in a theater, church, etc., a person acting as an official doorkeeper, as in a courtroom or legislative chamber.,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Human Body

1.565 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

The Supermarket

1.139 lượt xem

Restaurant Verbs

1.399 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

Vegetables

1.290 lượt xem

At the Beach I

1.815 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 16/06/21 03:28:03
    Cho mình hỏi câu" cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy" dịch sang tiếng Anh thế nào ạ ? Mình cảm ơn ạ
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      1 · 17/06/21 07:05:27
  • 11/06/21 10:21:32
    Sau 7 ngày kể từ ngày hai bên đã thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các điều khoản trong hợp đồng này, mà không có vướng mắc gì thì hợp đồng coi như đã được thanh lý
    em dịch như bên duoi1 dc không ạ?
    The contract shall automatically expire after 07 days from the date all the terms and conditions of the contract are fully and strictly performed by both parties without any problems
    115338771344951381259 đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 12/06/21 09:05:59
    • dienh
      1 · 12/06/21 09:21:58
      • 115338771344951381259
        Trả lời · 14/06/21 11:39:02
  • 10/06/21 05:54:56
    các bác ơi cho e hỏi, "chốt nối lan can" tiếng anh là gì vậy ạ? e tìm mãi mà ko ra ;( e cảm ơn ạ
    • Hieudt
      1 · 11/06/21 03:58:23
  • 05/06/21 07:54:48
    Mọi người cho em hỏi là câu "We increase whatever we praise. The whole creation responds to praise, and is glad" dịch ra như thế nào ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
  • 09/06/21 11:43:40
    Em chào mọi người ạ,
    Điều khoản Thanh lý hợp đồng dịch là liquidation of contract hay là liquidated damages ạ?
  • 05/06/21 04:22:50
    Em chào các anh, chị.
    Em đang dịch tên một thương hiệu: "chắp cánh thương hiệu Việt".
    Anh, chị biết chỉ giúp em với ạ. Em cảm ơn nhiều.
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/06/21 04:12:14
      • Marchgirl
        Trả lời · 06/06/21 06:00:40
    • Chi Vo
      2 · 07/06/21 12:39:49
      • Marchgirl
        Trả lời · 07/06/21 04:40:11
Loading...
Top