Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Control

Nghe phát âm
/kən'troul/

Thông dụng

Danh từ

Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
to have control over the whole district
có quyền hành khắp vùng
Sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái
to lose control over one's car
không còn điều khiển nổi cái xe nữa
Sự kiềm chế, sự nén lại
to keep someone under control
kiềm chế ai, không thả lỏng ai
to keep one's temper under control
nén giận, bình tĩnh
Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai)
control experiment
thí nghiệm kiểm tra
Trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi)
Đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn (như) giảm tốc độ...)
( số nhiều) bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay...)
Hồn (do bà đồng gọi lên)

Ngoại động từ

Điều khiển, chỉ huy, làm chủ
to control the traffic
điều khiển sự giao thông
Kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại
to control oneself
tự kiềm chế, tự chủ
to control one's anger
nén giận
Kiểm tra, kiểm soát, thử lại
Điều chỉnh, qui định (giá hàng...)

Cấu trúc từ

beyond (out of) control
không điều khiển được, không chỉ huy được, không làm chủ được
the situation is out of control
tình hình không ai làm chủ, tình hình hỗn loạn
to be under the control of somebody
bị ai điều khiển chỉ huy, bị ai xỏ mũi
to get (have, keep) under control
kiềm chế được, kìm lại được, làm chủ được
to go out of control
không điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển (máy bay)
to have complete control of something
nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì
to take control
nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy
thought control
sự hạn chế tự do tư tưởng

hình thái từ


Chuyên ngành

Mục lục

Ô tô

sự điều khiển (xe)

Toán & tin

quyền điều khiển
job control authority
thẩm quyền điều khiển công việc
job control rights
các quyền điều khiển công việc
quyền kiểm soát

Xây dựng

khống chế
control point
điểm khống chế tuyến
crack control
sự khống chế vết nứt
crack control reinforcement
cốt thép khống chế vết nứt
erosion control
khống chế xói lở
ground control point survey
đo đạc điểm khống chế mặt đất
land use control
sự khống chế sử dụng đất
noise control
sự khống chế tiếng ồn
water control system
hệ thống khống chế nước
điểm gốc trắc địa
sự chi phối
sự quản lí

Kỹ thuật chung

bộ điều khiển
acceler-ation control unit
bộ điều khiển tăng tốc
blade lift control
bộ điều khiển cần mang lưỡi
blade lift control
bộ điều khiển cần nâng lưỡi
block control unit
bộ điều khiển khối
brake control
bộ điều khiển thắng
braking control
bộ điều khiển thắng
camera control unit
bộ điều khiển camera
CCU (centralcontrol unit)
bộ điều khiển trung tâm
CCU (communicationscontrol unit)
bộ điều khiển truyền thông
central control unit
bộ điều khiển trung tâm
central control unit (CCU)
bộ điều khiển trung tâm
cluster control unit
bộ điều khiển nhóm
clutch control
bộ điều khiển ly kết
cold control
bộ điều khiển (độ) lạnh
common control unit
bộ điều khiển chung
communication control unit
bộ điều khiển truyền thông
communications control unit (CCU)
bộ điều khiển truyền thông
control description (CTLD)
sự mô tả bộ điều khiển
control diaphragm
bộ điều khiển cản dịu
control of minimum headway
bộ điều khiền cơ cấu đo
control of minimum headway
bộ điều khiển sơ cấp
Control, Controller (CNTRL)
điều khiển, bộ điều khiển
device control unit
bộ điều khiển thiết bị
disk control unit
bộ điều khiển đĩa
dual control
bộ điều khiển kép
frame control
bộ điều khiển khung
fuel control unit
bộ điều khiển cấp nhiên liệu
game control adapter
bộ điều khiển trò chơi
input/output control unit
bộ điều khiển nhập/xuất
input/output control unit
bộ điều khiển ra/vào
instruction control unit
bộ điều khiển lệnh
interrupt control unit
bộ điều khiển ngắt
landing-gear control unit
bộ điều khiển càng máy bay
loop-control unit (LCU)
bộ điều khiển vòng lặp
LUC (loopcontrol unit)
bộ điều khiển vòng lặp
main control unit
bộ điều khiển chính
parking control
bộ điều khiển thắng
pressure control
bộ điều khiển áp suất
program control unit
bộ điều khiển chương trình
recording control
bộ điều khiển ghi
remote control
bộ điều khiển từ xa
shared control unit
bộ điều khiển chia sẻ
spindle control
bộ điều khiển trục máy
supervisory control
bộ điều khiển giám sát
tape control unit
bộ điều khiển băng
TCU (terminalcontrol unit)
bộ điều khiển đầu cuối
TCU (transmissioncontrol unit)
bộ điều khiển truyền dữ liệu
telecommunication control unit
bộ điều khiển viễn thông
Terminal Access Controller Access Control System (TACACS)
Hệ thống điều khiển truy nhập của bộ điều khiển Truy nhập đầu cuối
terminal control unit (TCD)
bộ điều khiển đầu cuối
transistor control unit
bộ điều khiển bán dẫn
transmission control unit (TCD)
bộ điều khiển truyền dữ liệu
vacuum control unit
bộ điều khiển không trong
bộ phận lái
cơ cấu điều khiển
anti-creep control
cơ cấu điều khiển chống trườn
communication control unit
cơ cấu điều khiển truyền thông
control of a motor
cơ cấu điều khiển động cơ
saddle control
cơ cấu điều khiển (bằng) bàn trượt
cơ quan quản lý
kiểm soát

Giải thích VN: Trong chương trình Windows, đây là tính năng hộp hội thoại (như) hộp kiểm tra, bút bấm radio, hoặc hộp liệt kê cho phép người sử dụng có thể tự chọn các khả năng hoạt động tùy ý.

AATC (AutomaticAir Traffic Control)
kiểm soát không lưu tự động
access control
kiểm soát lối vào
access control
kiểm soát truy nhập
access control
sự kiểm soát truy cập
access control
sự kiểm soát truy nhập
access control field
trường kiểm soát truy nhập
access control key
khóa kiểm soát truy nhập
access control system (ACS)
hệ thống kiểm soát truy cập
access-control list (ACL)
danh sách kiểm soát truy nhập
access-control words
từ kiểm soát truy nhập
accuracy control system
hệ kiểm soát độ chính xác
ACL (accesscontrol list)
Danh sách Kiểm soát Truy cập
ACS (accesscontrol system)
hệ thống kiểm soát truy cập
ACSE (associationcontrol service element)
phần tử dịch vụ kiểm soát kết hợp
ACV (addresscontrol vector)
vectơ kiểm soát địa chỉ
adaptive control system
hệ kiểm soát thích ứng
address control
kiểm soát địa chỉ
air traffic control
kiểm soát không lưu
air traffic control
sự kiểm soát không lưu
air traffic control center
trung tâm kiểm soát không lưu
air traffic control centre
trung tâm kiểm soát không lưu
air traffic control clearance
khoảng giãn cách kiểm soát không lưu
air traffic control service
dịch vụ kiểm soát không lưu
ANSI screen control
kiểm soát màn hình theo ANSI
application control menu
trình đơn kiểm soát ứng dụng
automatic chroma control
sự kiểm soát màu tự động
automatic color control
sự kiểm soát màu tự động
Automatic Congestion Control (ACC)
kiểm soát nghẽn tự động
automatic speed control
kiểm soát tốc độ tự động
BICARSA (billing, inventory control, accounts receivable, sales analysis)
kiểm soát hàng tồn kho
bring under control
kiểm soát được (lỗ khoan)
buzz control
kiểm soát độ êm tịnh
call control
kiểm soát cuộc gọi
call control procedure
thủ tục kiểm soát cuộc gọi
centralized control
kiểm soát tập trung
Changeover Control (TCOC)
kiểm soát chuyển (tuyến báo hiệu)
CICS (customerinformation control System)
hệ thống kiểm soát thông tin khách hàng
CICS region (CustomerInformation Control System region)
miền hệ thống kiểm soát thông tin khách hàng
closed-loop traffic control system
hệ kiểm soát không lưu khép kín
configuration control
kiểm soát cấu hình
configuration control board
bảng kiểm soát cấu hình
congestion control
kiểm soát nghẽn mạng
Control (CTL)
điều khiển, kiểm soát
Control (CTRL)
điều khiển, kiểm soát
control area
miền kiểm soát
control area split
sự tách miền kiểm soát
control function
chức năng kiểm soát
control hierarchy
cấu kiểm soát
control operation
thao tác kiểm soát
control panel
bảng kiểm soát
control relay
bộ kế điện kiểm soát
control right
quyền kiểm soát
control station
trạm kiểm soát
control surface
khu vực kiểm soát
control system
hệ thống kiểm soát
control total
tổng số kiểm soát
Controlled Rerouting Control (TCRC)
điều khiển tái định tuyến có kiểm soát
corrosion control or prevention or protection
kiểm soát (chống) sự ăn mòn
COSHH (controlof substances hazardous to health)
sự kiểm soát các chất nguy hại cho sức khoẻ
directional control
kiểm soát phương hướng
dust-control system
hệ thống kiểm soát bụi
dynamic control
kiểm soát động
electric control motors
động cơ điện kiểm soát
electrode wear control
kiểm soát hao mòn điện cực
emission control
kiểm soát khí thải
emission control (system)
hệ thống kiểm soát khí xả
engineering data control (EDC)
sự kiểm soát số liệu kỹ thuật
Environment Control and Life Support (ECLS)
kiểm soát môi trường và trợ giúp cuộc sống
environmental control
kiểm soát môi trường
Environmental Control System (ECS)
hệ thống kiểm soát môi trường
error control
kiểm soát lỗi
error control
sự kiểm soát lỗi
Error Control (EC)
kiểm soát lỗi
error control character
ký tự kiểm soát lỗi
Error Control Coding (ECC)
mã hóa kiểm soát lỗi
error control device (ECD)
dụng cụ kiểm soát lỗi
error control software
phần mềm kiểm soát lỗi
Event Control Block (ECB)
khối kiểm soát sự kiện
exposure control
sự kiểm soát lộ sáng
exposure control
sự kiểm soát phơi sáng
fire control
kiểm soát hỏa lực
flood control
kiểm soát lũ lụt
flow control
sự kiểm soát luồng
flow control
sự kiểm soát lưu lượng
GateWay System Services Control Point (GWSSCP)
điểm kiểm soát các dịch vụ cổng mạng
Header Error Control (ATM) (HEC)
kiểm soát lỗi tiêu đề
heat control
kiểm sóat sự cấp nhiệt
heat control valve
van kiểm soát nhiệt
humidity control chamber
buồng kiểm soát độ ẩm
inference control
sự kiểm soát suy luận
integral control
kiểm soát trọn vẹn
JCF (jobcontrol file)
tập tin kiểm soát công việc
job control
sự kiểm soát công việc
job control file (JCF)
tập tin kiểm soát công việc
job control information
thông tin kiểm soát công việc
knock control
sự kiểm soát kích nổ
Link Availability Control (LAC)
kiểm soát độ sẵn sàng tuyến kết nối
link control
sự kiểm soát liên kết
logical link control (LLC)
kiểm soát kết nối luận lý
logical link control layer
tầng kiểm soát kết nối luận lý
master input/output control block
khối kiểm soát ra/vào chính
message control system
hệ kiểm soát thông báo
minor control field
trường kiểm soát thứ yếu
MIOCB (masterinput/output control block)
khối kiểm soát ra/vào chính
moisture-control unit
máy kiểm soát (độ) ẩm
moisture-control unit
máy kiểm soát độ ẩm
mountain stream control
sự kiểm soát dòng lũ núi
NCU (NetworkControl Unit)
thiết bị kiểm soát mạng
network access control
kiểm soát truy cập mạng
network communication control facility
phương tiện kiểm soát truyền thông mạng
network control phase
pha kiểm soát mạng
Nox-control module NCM
bộ phận kiểm soát khí NOx
numerical positioning control
kiểm soát vị thế bằng số
open-loop control system
hệ thống kiểm soát chu trình mở
optimal control
kiểm soát tối ưu
optimal control system
hệ thống kiểm soát tối ưu
parity control
sự kiểm soát chẵn lẻ
point of control
điểm kiểm soát
position control system
hệ thống kiểm soát vị trí
power control
sự kiểm soát cơ năng
presentation control
sự kiểm soát trình diễn
process out of control
quá trình không được kiểm soát
process out of control
quá trình ngoài sự kiểm soát
project control
kiểm soát dự án
project control
sự kiểm soát dự án
Quality Control (QC)
kiểm soát chất lượng
quieting control
kiểm soát độ êm tĩnh
quieting control
kiểm soát đọ yên lặng
radar aero traffic control
kiểm soát không lưu bằng rađa
reaction control
sự kiểm soát phản lực
reaction control system
hệ thống kiểm soát phản lực
Reception Control (RC)
kiểm soát thu
remote control
điều khiển (kiểm soát) từ xa
remote network control program
chương trình kiểm soát mạng từ xa
Return To Control For Partial Page (RCP)
quay trở lại kiểm soát trang cục bộ
roll control
kiểm soát trục
sensitivity control
sự kiểm soát độ nhạy
Signalling - Route - Set - Congestion Test Control (RCAT)
kiểm soát đo thử nghẽn xác lập đường báo hiệu
Signalling Procedure Control (SPRC)
kiểm soát thủ tục báo hiệu
Signalling Route Set Congestion Control (SRCC)
kiểm soát tắc nghẽn thiết lập định tuyến báo hiệu
Signalling Route Set Test Control (RSRT)
kiểm soát đo thử thiết lập định tuyến báo hiệu
smoke control
bộ kiểm soát khói
speed control
kiểm soát tốc độ
speed control (system)
hệ thống kiểm soát tốc độ
Subsample Control (SBC)
kiểm soát mẫu phụ
traffic control
sự kiểm soát lưu lượng
traffic control device
công cụ kiểm soát lưu thông
traffic control device
khí cụ kiểm soát lưu thông
Transfer Allowed Control (TAC)
kiểm soát được phép đối với việc chuyển giao
Transfer Controlled Control (RTCC)
điều khiển được kiểm soát việc chuyển giao
transmission control layer
lớp kiểm soát truyền
transmission control protocol
giao thức kiểm soát truyền
tuning control
sự kiểm soát điều hưởng
vacuum control
kiểm soát bằng chân không
ventilation control center
trung tâm kiểm soát thông gió
kiểm tra
anticipatory control
kiểm tra ngăn ngừa
ASQC (AmericanSociety for Quality Control)
hội kiểm tra chất lượng Hoa Kỳ
automatic (al) control
kiểm tra tự động
automatic control device
thiết bị kiểm tra tự động
automatical control
kiểm tra tự động
Budget control Committee
ủy ban kiểm tra ngân quỹ
CAQ (computeraided quality control)
sự kiểm tra chất lượng bằng máy tính
casing head control
kiểm tra đầu ống chống
CCR (concurrencycontrol and recovery)
sự kiểm tra và hồi phục đồng thời
choke control
kiểm tra bướm gió
concrete strength control
sự kiểm tra cường độ bêtông
concurrency control and recovery (CRR)
sự kiểm tra và hồi phục đồng thời
configuration control program
chương trình kiểm tra cấu hình
continuity control room
buồng kiểm tra liên tục
control accessories
thiết bị kiểm tra
control accuracy
độ chính xác kiểm tra
control and indicating equipment
thiết bị kiểm tra và chỉ báo
control and measuring device
dụng cụ đo kiểm tra
control and measuring equipment
thiết bị đo kiểm tra
control and measuring instrument
dụng cụ đo kiểm tra
control assay
thử kiểm tra
control assay
thuật toán kiểm tra
control board
sự thử nghiệm kiểm tra
control box
hàng rào kiểm tra
control chart
phiếu kiểm tra
control criterion
tiêu chuẩn kiểm tra
control device
thiết bị kiểm tra
control force
lực kiểm tra
control function
hàm kiểm tra
control head
đầu kiểm tra
control injection
sự phun kiểm tra
control instrument
dụng cụ kiểm tra
control instruments
thiết bị kiểm tra
control interval
khoảng kiểm tra
control job
công tác kiểm tra
control job
công việc kiểm tra
control joint
khe kiểm tra
control joint
mối kiểm tra
control joint
mối nối kiểm tra
control light
đèn kiểm tra
control limit
giới hạn kiểm tra
control lot
lô kiểm tra
control lot
loạt kiểm tra
control manhole
giếng kiểm tra
control mark
dấu hiệu kiểm tra
control measurement
sự đo kiểm tra
control monitor
bộ hướng dẫn kiểm tra
control net
mạng lưới kiểm tra
control of concrete quality
sự kiểm tra chất lượng bê tông
control of exposure to fumes
giới hạn kiểm tra
control of working quality
sự kiểm tra chất lượng thi công
control operation
phép toán kiểm tra
control panel
bảng kiểm tra
control pile
cọc kiểm tra
control point
điểm kiểm tra
control point
trạm kiểm tra
control program
chương trình kiểm tra
control refusal
độ chối kiểm tra
control roller
con lăn kiểm tra
control room
buồng kiểm tra
control sample
mẫu kiểm tra
control sampling
sự chọn mẫu kiểm tra
control screening
sự sàng kiểm tra
control survey point
điểm khảo sát kiểm tra
control switch
kích thước kiểm tra
control test
mẫu kiểm tra
control test
sự thử kiểm tra
control test
thí nghiệm kiểm tra
control testing
sự lấy mẫu kiểm tra
control time
thời gian kiểm tra
control total
tổng kiểm tra
control tower
hệ thống kiểm tra
control tower
tháp kiểm tra (sân bay)
control trace format
khuôn vệt kiểm tra
control track
nhãn kiểm tra
control track time code
nhiệm vụ kiểm tra
control valve
van kiểm tra
control weld plates
mẫu thử kiểm tra hàn
control wire
dây kiểm tra
control, checking
kiểm tra (kiểm toán)
drilling control
kiểm tra khoan
electrical control board
bảng kiểm tra điện
electronic control unit
bộ kiểm tra điện tử
Emergency control panel (ECP)
bảng kiểm tra khẩn cấp
environmental control
sự kiểm tra môi trường
error control
sự kiểm tra lỗi
error control procedures
thủ tục kiểm tra lỗi
fault control memory
bộ nhớ có kiểm tra lỗi
fire control room
phòng kiểm tra cháy
fire control station
trạm kiểm tra cháy
formational control
sự kiểm tra thành hệ
Frame Check/Frame Control (FC)
Kiểm tra khung, Điều khiển khung
geodetic control
sự kiểm tra trắc địa
individual channel flow control
sự kiểm tra dòng kênh riêng lẻ
individual control
sự kiểm tra riêng lẻ
input control
sự kiểm tra đầu vào
job under control
công việc kiểm tra
leak preventing control
kiểm tra báo hiệu rò rỉ
level control float valve
van phao kiểm tra mức nước
local control
sự kiểm tra cục bộ
lower control limit
giới hạn kiểm tra dưới
master emergency control panel
bảng kiểm tra khẩn cấp chính
mechanical control
sự kiểm tra cơ học
mixture control unit
thiết bị kiểm tra hỗn hợp
monitoring control table (MCT)
bảng điều khiển kiểm tra
news control room
phòng kiểm tra tin tức
noise control
sự kiểm tra tiếng ồn
normalization control
sự kiểm tra quy cách
operation control
sự kiểm tra vận hành
output control
sự kiểm tra đầu ra
pole-changing control
kiểm tra đổi cực
pollution control
kiểm tra độ nhiễm bẩn (của nước)
preliminary control
sự kiểm tra sơ bộ
pressure control manifold
ống dẫn kiểm tra tăng áp
process control
sự kiểm tra quá trình
product control
kiểm tra sản phẩm
product control
sự kiểm tra sản phẩm
production control
kiểm tra sản xuất
QC (qualitycontrol)
sự kiểm tra chất lượng
quality control
kiểm tra chất lượng
quality control of concrete mix
sự kiểm tra chất lượng (hỗn hợp) bêtông
quality-control room
phòng kiểm tra chất lượng
rate control
kiểm tra giá
reception control
kiểm tra để nghiệm thu
roll control system
bộ phận kiểm tra vòng lộn (máy bay)
roof control
kiểm tra mái
safety control system
hệ thống kiểm tra an toàn
sewer control manhole
giếng kiểm tra thoát nước
sight control
kiểm tra bằng mắt
single control
kiểm tra một đầu mối
size control
kiểm tra kích thước
size control
sự kiểm tra kích thước
slurry control tank
thùng kiểm tra bùn
statistical control
kiểm tra thống kê
statistical control
sự kiểm tra thống kê
supervisory control
sự kiểm tra giám sát
system control
kiểm tra hệ thống
TC (testcontrol)
sự điều khiển kiểm tra
technical control
sự kiểm tra kỹ thuật
test control (TC)
sự điều kiển kiểm tra
time control
kiểm tra thời gian
traction control system (trc, trac)
hệ thống kiểm tra độ bám đường
upper control limit
cận kiểm tra trên
upper control limit
giới hạn kiểm tra trên
vigilance control
kiểm tra sự thận trọng
visual control
sự kiểm tra bằng mắt
volume control
kiểm tra thể tích
wastewater control
sự kiểm tra nước thải
yarn feed control
kiểm tra cấp sợi
điều chỉnh
absolute control
điều chỉnh tuyệt đối
air circulation control
điều chỉnh tuần hoàn gió
air circulation control
sự điều chỉnh tuần hoàn gió
air control
điều chỉnh không khí
air mixture control
điều chỉnh hỗn hợp không khí
air volume control
điều chỉnh thể tích không khí
all-year climate control
điều chỉnh điều hòa bốn mùa
all-year climate control
điều chỉnh điều hòa cả năm
altitude control
điều chỉnh độ cao
anti-icing control
điều chỉnh chống đóng băng
anticipatory control
điều chỉnh trước
anticipatory control
điều chỉnh trước kỳ hạn
astatic control
sự điều chỉnh vô hướng
atmosphere control apparatus
thiết bị điều chỉnh atmosphe
atmosphere control apparatus
thiết bị điều chỉnh atmosphere
attitude (control) unit
trung tâm điều chỉnh cao độ
automatic capacity control
điều chỉnh năng suất tự động
automatic control
điều chỉnh tự động
automatic control
sự điều chỉnh tự động
automatic control device
thiết bị điều chỉnh tự động
automatic control engineering
kỹ thuật điều chỉnh tự động
automatic control valve
van điều chỉnh tự động
automatic flow control
điều chỉnh lưu lượng tự động
automatic frequency control
điều chỉnh tần số tự động
automatic gain control
điều chỉnh khuếch đại tự động
automatic sequence control
điều chỉnh liên động tự động
automatic sequence control
điều chỉnh trình tự tự động
automatic temperature control
điều chỉnh nhiệt độ tự động
automatic voltage control
sự tự điều chỉnh biến áp
automatic volume control
điều chỉnh âm lượng tự động
automatic volume control
điều chỉnh thể tích tự động
automatic volume control (AVC)
sự điều chỉnh âm lượng tự động
bass control
điều chỉnh trầm
bitumen injection control valve
van điều chỉnh phụt bitum
boiler control
sự điều chỉnh nồi hơi
boost control
sự điều chỉnh áp suất
brine temperature control
điều chỉnh nhiệt độ nước muối
bypass capacity control
điều chỉnh năng suất bằng bypas
capacity control value
van điều chỉnh công suất
carburetor control cable
cáp điều chỉnh cacbuaratơ
carburettor control cable
cáp điều chỉnh cacbuaratơ
cascade control
điều chỉnh (khống chế) cấp
cascade control
điều chỉnh (khống chế) tầng
cascade control
điều chỉnh theo bậc
cascade control
điều chỉnh theo cấp
cascade control
điều chỉnh theo tầng
chain control
sự điều chỉnh bằng xích
chroma control
sự điều chỉnh sắc thái
close deviation control
điều chỉnh độ lệch
close temperature control
điều chỉnh nhiệt độ kín
closed loop control
điều chỉnh chu trình đóng
closed loop control
điều chỉnh theo chu trình đóng
coarse control
điều chỉnh thô
coarse control
sự điều chỉnh thô
combustion control
điều chỉnh nhiên liệu
comfort control
sự điều chỉnh tiện nghi
compensating by integral control
bù bằng điều chỉnh tích phân
condensing pressure control
điều chỉnh áp suất ngưng tụ
constant control
điều chỉnh liên tục
content control
điều chỉnh hàm lượng
content control
sự điều chỉnh hàm lượng
continuous automatic train control
sự tự điều chỉnh tàu liên tục
continuous control
điều chỉnh liên tục
control action
tác động điều chỉnh
control action
tác dụng điều chỉnh
control and display unit (CDU)
bộ điều chỉnh
control and display unit (CDU)
núm điều chỉnh
control and display unit (CDU)
sự điều chỉnh
control and status register (CSR)
ngôn ngữ mô phỏng và điều chỉnh
control butterfly-valve
van điều chỉnh
control characteristic
đặc tính điều chỉnh
control characteristic
đặc trưng điều chỉnh
control cock
van điều chỉnh
control cock
vòi điều chỉnh
control curtain
màn điều chỉnh
control damper
clapê điều chỉnh được
control damper
cửa chớp điều chỉnh được
control damper
van điều chỉnh được
control gearing ratio
điều chỉnh tinh
control interval
thời gian điều chỉnh
control knob
nút điều chỉnh
control loop
vòng điều chỉnh
control loudspeaker
núm điều chỉnh
control mechanism
cơ cấu điều chỉnh
control methods
phương pháp điều chỉnh
control of subjective loudness
sự điều chỉnh âm lượng chủ quan
control parameter
thông số điều chỉnh
control pH
pha điều chỉnh
control programme
điểm điều chỉnh
control room
khoảng điều chỉnh
control signal
tín hiệu điều chỉnh
control station
bộ điều chỉnh
control system
hệ điều chỉnh
control system
hệ thống điều chỉnh
control system with unity feedback
hệ điều chỉnh có phản hồi đơn nhất
control temperature
nhiệt độ điều chỉnh
control unit
bộ điều chỉnh
control valve
van điều chỉnh
control wheel
bánh lái điều chỉnh
crystal growth control
điều chỉnh phát triển tinh thể
current control
sự điều chỉnh dòng điện
daylight control
điều chỉnh ánh sáng tự nhiên
defrost control
điều chỉnh phá băng
deicing control
điều chỉnh phá băng
density control
điều chỉnh mật độ
direct control
điều chỉnh trực tiếp
direct digital control
điều chỉnh số trực tiếp
discharge pressure control
điều chỉnh áp suất đẩy
distant control
điều chỉnh từ xa
dust control
điều chỉnh chống bụi
electrical control
điều chỉnh bằng điện
electronic liquid level control
điều chỉnh mức lỏng điện tử
environmental control
điều chỉnh môi trường
evaporating pressure control
điều chỉnh áp suất bay hơi
fast freezing control
sự điều chỉnh kết đông nhanh
fast-freezing control
điều chỉnh kết đông nhanh
feed control
điều chỉnh cung cấp
feedforward automatic gain control (AGC)
sự tự điều chỉnh khuếch đại tiếp thuận
feedforward control
điều chỉnh trước kì hạn
field control
điều chỉnh kích thích
financial control
sự điều chỉnh tài chính
fine control
điều chỉnh tinh
fine control
sự điều chỉnh tinh
fine control member
chi tiết điều chỉnh tinh
float control
điều chỉnh (nhờ) phao
float control
phao điều chỉnh, thiết bị điều chỉnh nổi được
floating control
bộ điều chỉnh nổi
floating control
điều chỉnh phiếm định
floating control
sự điều chỉnh thả trôi
floating control mode
phương pháp điều chỉnh động
flood control storage
dung tích điều chỉnh
flow control
sự điều chỉnh dòng chảy
flow control
sự điều chỉnh lưu lượng
flow control element
chi tiết điều chỉnh dòng
flow control element
phần tử điều chỉnh dòng
flow control valve
bộ điều chỉnh lưu lượng
flow control valve
van điều chỉnh dòng
flow control valve
van điều chỉnh dòng chảy
flow control valve
van điều chỉnh lưu lượng
focusing control
sự điều chỉnh hội tụ
focusing control
sự điều chỉnh tụ tiêu
frequency control
điều chỉnh tần số
frequency control
sự điều chỉnh tần số
fuel control
sự điều chỉnh nhiên liệu
fuel control gear
bộ điều chỉnh nhiên liệu
gain control
điều chỉnh khuếch đại
gain control
sự điều chỉnh khuếch đại
gas control automatic system
thiết bị tự động điều chỉnh khí
gas control unit
thiết bị điều chỉnh khí
gas control unit
trạm điều chỉnh khí
hand control
sự điều chỉnh bằng tay
head control gate
cửa van điều chỉnh cột nước
head-control gate
cửa điều chỉnh mức nước
heating control
điều chỉnh (quá trình) sưởi
hold control
núm điều chỉnh đồng bộ
humidifying control instrument
dụng cụ điều chỉnh độ ẩm
humidity control
điều chỉnh độ ẩm
humidity control
sự điều chỉnh độ ẩm
humidity control instrument
dụng cụ điều chỉnh độ ẩm
ice-prevention control
điều chỉnh tránh đóng băng
ignition control
điều chỉnh cháy
ignition control
sự điều chỉnh thắp sáng
ignition control additive
phụ gia điều chỉnh cháy
in-phase control
sự điều chỉnh đồng pha
independent control
điều chỉnh độc lập
indirect control
điều chỉnh gián tiếp
infinitely variable control
điều chỉnh liên tục
infinitely variable control
điều chỉnh vô cấp
injection control
sự điều chỉnh phun
inlet temperature control
điều chỉnh nhiệt độ hút
inlet temperature control
sự điều chỉnh nhiệt độ hút
integral control
điều chỉnh tích phân
intermittent control
điều chỉnh đứt đoạn
inverse derivative control
điều chỉnh đạo hàm ngược
leaving temperature control
điều chỉnh năng suất ra
level control
điều chỉnh mức
level control
sự điều chỉnh mức
level control relay
rơle điều chỉnh mức (lỏng)
line amplitude control
sự điều chỉnh biên độ dòng
linear feedback control
điều chỉnh đầu ra tuyến tính
liquid feed control
điều chỉnh cấp lỏng
liquid level control
đìều chỉnh mức lỏng
liquid level control
sự điều chỉnh mức chất lỏng
liquid level control
sự điều chỉnh mức lỏng
liquid refrigerant control
điều chỉnh môi chất lạnh lỏng
liquid supply control
điều chỉnh cung cấp lỏng
liquid supply control
sự điều chỉnh cấp lỏng
load control
điều chỉnh theo tải trọng
load control
sự điều chỉnh tải trọng
loudness control
sự điều chỉnh âm lượng
manual control
điều chỉnh bằng tay
manual control
sự điều chỉnh bằng tay
MCC (mastercontrol code)
mã điều chỉnh chính
mechanical control
điều chỉnh cơ
meter lighting control (rheostat)
điều chỉnh độ sáng đèn táp lô
mixture control screw
vít điều chỉnh hỗn hợp
motor control
điều chỉnh bằng động cơ
noise control
điều chỉnh độ ồn
noise control
sự điều chỉnh tiếng ồn
non interacting control
điều chỉnh otonom
non interacting control
điều chỉnh tonom
numerical control
điều chỉnh số trị
numerical control milling machine
máy phay điều chỉnh số
on-off control
bộ điều chỉnh
on-off control action
điều chỉnh đóng mở
outlet temperature control
điều chỉnh nhiệt độ ra
output control
sự điều chỉnh đầu ra
overhead control
điều chỉnh quá nhiệt
overheat control
điều chỉnh quá nhiệt
override control
sự điều chỉnh khống chế
oxygen control
nút điều chỉnh lượng ôxy
passive (thermal) control
sự điều chỉnh nhiệt thụ động
PH control
sự điều chỉnh độ Ph
phase control
sự điều chỉnh pha
PI control
điều chỉnh PI (tỷ lệ và tích phân)
PID control
điều chỉnh PID (tỷ lệ, tích phân và đạo hàm)
position control
điều chỉnh vị trí
power control
sự điều chỉnh công suất
power-assisted control
điều chỉnh gián tiếp
power-assisted control
sự điều chỉnh gián tiếp
precise control
điều chỉnh chính xác
predetermined control
điều chỉnh xác định trước
preoptive control
sự điều chỉnh trước
pressure control
điều chỉnh áp lực
pressure control
sự điều chỉnh áp lực
pressure control
sự điều chỉnh áp suất
pressure control valve
van điều chỉnh áp lực
pressure control valve
van điều chỉnh áp suất
pressure drop control
điều chỉnh tổn thất áp suất
pressure-temperature control
điều chỉnh áp suất-nhiệt độ
proportional control
điều chỉnh theo tỷ lệ
proportional control
điều chỉnh tỷ lệ
proportional control
sự điều chỉnh tỷ lệ
quality control
sự điều chỉnh chất lượng
rate control
điều chỉnh vận tốc
rate control
tỷ lệ điều chỉnh
ratio control
điều chỉnh các liên hệ
ratio control system
hệ thống điều chỉnh tỷ lệ
reaction control
điều chỉnh liên hệ ngược
reactive-power (voltage) control
sự điều chỉnh (điện áp) bằng công suất phản kháng
refrigerant flow control device
bộ điều chỉnh môi chất lạnh
refrigerant flow control device
dụng cụ (bộ) điều chỉnh môi chất lạnh
refrigerant flow control device
dụng cụ điều chỉnh môi chất lạnh
refrigerant liquid flow control
điều chỉnh dòng môi chất lạnh lỏng
refrigerant liquid flow control
sự điều chỉnh (khống chế) dòng môi chất lạnh
regulating control
cơ cấu điều chỉnh
relative humidity control
điều chỉnh độ ẩm tương đối
remote control
sự điều chỉnh từ xa
remote temperature control
điều chỉnh nhiệt độ từ xa
remote temperature control
sự điều chỉnh (khống chế) nhiệt độ từ xa
remote temperature control system
hệ (thống) điều chỉnh nhiệt độ từ xa
retarded control
điều chỉnh chậm
return water temperature control
điều chỉnh nhiệt độ nước hồi
ride control
điều chỉnh dọc đường
rigid temperature control
điều chỉnh nhiệt độ chính xác
river flood control channel
kênh điều chỉnh nước lũ
runoff control coefficient
hệ số điều chỉnh dòng chảy
sampling control
điều chỉnh rời rạc
self-acting control
điều chỉnh trực tiếp
series/parallel control
điều chỉnh nối tiếp/song song
sharpness con control
sự điều chỉnh độ nét
side-lobe control
sự điều chỉnh thùy bên
speed control
sự điều chỉnh tốc độ
speed control device
dụng cụ điều chỉnh tốc độ
spindle control
bộ điều chỉnh trục máy
stable control
điều chỉnh ổn định
starting and control device
máy khởi động điều chỉnh
starting and control devices
hệ máy khởi động điều chỉnh
step control of refrigeration output
điều chỉnh năng suất lạnh theo bậc
step control of refrigeration output
điều chỉnh năng suất lạnh theo bậc (theo cấp)
step control of refrigeration output
điều chỉnh năng suất lạnh theo cấp
step-by-step control
điều chỉnh theo bậc
step-by-step control
điều chỉnh theo cấp
step-by-step control
điều chỉnh từng bước
step-by-step control
sự điều chỉnh theo bậc (theo cấp)
subcooling control valve
van điều chỉnh quá lạnh
subrecord control byte (SRCB)
byte điều chỉnh bản ghi con
superheat control
điều chỉnh quá nhiệt
superheat control
sự điều chỉnh quá nhiệt
supply control
điều chỉnh việc cung cấp
supply control
sự khống chế (điều chỉnh) việc cung cấp
surface ignition control additive
phụ gia điều chỉnh cháy bề mặt
system control
sự điều chỉnh (một) hệ thống
tangential control
sự điều chỉnh tiếp tuyến
tapped control
bộ điều chỉnh chia nhánh
temperature control
điều chỉnh nhiệt độ
temperature control
sự điều chỉnh nhiệt
temperature control
sự điều chỉnh nhiệt độ
temperature control apparatus
bộ điều chỉnh nhiệt độ
temperature control device
bộ điều chỉnh nhiệt độ
temperature responsive control
điều chỉnh nhạy nhiệt độ
temperature-operated control (thermosensitiveswitch
bộ khống chế (điều chỉnh) tác động theo nhiệt độ
terminal control
điều chỉnh cuối cùng
thermal control
sự điều chỉnh nhiệt độ
thermoelectric refrigeration control
điều chỉnh làm lạnh nhiệt điện
thermosintic control
sự điều chỉnh tĩnh nhiệt
thermostatic liquid level control
điều chỉnh mức lỏng bằng ổn nhiệt
throttle control
cấu điều chỉnh tiết lưu (tàu vũ trụ)
throttle control
điều chỉnh tiết lưu
throttle control
sự điều chỉnh tiết lưu
throttle control lever
cần điều chỉnh tiết lưu
throttling control
điều chỉnh tiết lưu
throttling control
sự điều chỉnh tiết lưu
time schedule control
điều chỉnh theo chương trình
time shared control
điều chỉnh phân thời gian
time variable control
điều chỉnh có chương trình
time variable control
điều chỉnh theo thời gian
to control the river flow
điều chỉnh dòng chảy sông
tone control
bộ điều chỉnh âm thanh
tone control
sự điều chỉnh âm hưởng
tone control
sự điều chỉnh âm sắc
tracking control
nút điều chỉnh đầu từ (vào đường ghi của băng)
transistor control unit
bộ điều chỉnh tranzito
treble control
điều chỉnh âm bổng
tuner control
điều chỉnh dò đài
tuner control
điều chỉnh tìm đài
twin-seat control valve
van điều chỉnh hai vách
two-position control
điều chỉnh hai vị trí
two-position control system
hệ (thống) điều chỉnh hai vị trí
two-step action control
điều chỉnh (tác động) hai vị trí
two-step control
điểu chỉnh (tác động) hai vị trí
two-step control
điều chỉnh hai bước
undamped control
điều chỉnh không ổn định
undamped control
điều chỉnh tản mạn
vacuum control
điều chỉnh chân không
valve control
điều chỉnh van
valve control
sự điều chỉnh (khe hở) xupap
variable speed control
sự điều chỉnh tốc độ
velocity control
điều chỉnh tốc độ
vertical centering control
sự điều chỉnh tâm dọc
vertical control
sự điều chỉnh thẳng đứng
voltage control
điều chỉnh điện áp
voltage control
sự điều chỉnh điện áp
volume control
điều chỉnh âm lượng
volume control
sự điều chỉnh âm lượng
volume control damper
clapê điều chỉnh lưu lượng (gió)
volume control damper
van điều chỉnh lượng gió
volume control damper
van điều chỉnh lưu lượng
volume control damper
van điểu chỉnh thể tích
water leave control
điều chỉnh mực nước
water level control
sự điều chỉnh (khống chế) mực nước
zone control
điều chỉnh theo vùng
zone control
sự điều chỉnh theo vùng
điều khiển

Giải thích VN: Trong chương trình Windows, đây là tính năng hộp hội thoại (như) hộp kiểm tra, bút bấm radio, hoặc hộp liệt kê cho phép người sử dụng có thể tự chọn các khả năng hoạt động tùy ý.

A Media Gateway Control Protocol (MGCP) (NOTIFY)
NOTIFY-một giao thức điều khiển cổng phương tiện (MGCP)
ACA (ApplicationControl Architecture)
kiến trúc điều khiển ứng dụng
ACB (accessmethod control block)
khối điều khiển phương pháp truy cập
ACB (adaptercontrol block)
khối điều khiển bộ điều hợp
ACB (applicationcontrol block)
khối điều khiển ứng dụng
ACBGEN p(applicationcontrol block generation)
sự tạo khối điều khiển ứng dụng
ACC (applicationcontncprol code)
mã điều khmonoiển ứng dụng
acceler-ation control unit
bộ điều khiển tăng tốc
Accesss Block Control (ABC)
điều khiển khối truy nhập
access channel control
sự điều khiển kênh truy cập
access control
điều khiển truy cập
access control
điều khiển truy xuất
access control
sự điều khiển truy cập
Access Control (TokenRing, FDDI) (AC)
điều khiển truy nhập
access control bit
bit điều khiển truy nhập
access control bit
bít điều khiển truy nhập
access control byte
byte điều khiển truy nhập
Access Control Decision Function (ACDF)
chức năng quyết định điều khiển truy nhập
Access Control Enforcement Function (ACEF)
chức năng tăng cường điều khiển truy nhập
Access Control Entry (ACE)
đầu vào điều khiển truy nhập
access control field
trường điều khiển truy cập
access control field
trường điều khiển truy nhập
access control field
trường điều khiển truy xuất
Access Control Field (DQDB) (ACF)
Trường điều khiển truy nhập (DQDB)
Access Control Inner Areas (ACIA)
các vùng khống chế điều khiển truy nhập
access control key
khóa điều khiển truy nhập
access control list
danh sách điều khiển truy cập
access control list
danh sách điều khiển truy nhập
Access Control List (ACL)
danh mục điều khiển truy nhập
access control lock
khóa điều khiển truy nhập
Access Control Points (ACP)
các điểm điều khiển truy nhập
Access Control Service Element (ApplicationLayer) (ACSA)
Phần tử dịch vụ điều khiển truy nhập ( Lớp ứng dụng )
Access Control Set (ACS)
tệp điều khiển truy nhập
Access Control Store (ACS)
bộ nhớ điều khiển truy nhập
access control system (ACS)
hệ thống điều khiển truy nhập
access control word
từ điều khiển truy cập
access method control block (ACB)
khối điều khiển phương pháp truy cập
access-control words
từ điều khiển truy cập
ACS (accesscontrol system)
hệ thống điều khiển truy nhập
ACSE (associationcontrol service element)
thành phần dịch vụ điểu khiển kết hợp
active control
điều khiển tích cực
Active Control Data Set (ACDS)
tập dữ liệu điều khiển tích cực
active control loop
vòng mạch điều khiển năng động
ACV (addresscontrol vector)
vectơ điều khiển địa chỉ
Adapter Block Control (ABC)
điều khiển khối điều hợp
adapter control block
khối điều khiển bộ điều hợp
adapter control block (ACB)
khối điều khiển (bộ điều hợp)
adaptive control
điều khiển thích nghi
adaptive control
điều khiển thích ứng
adaptive control
điều khiển tương thích
adaptive control optimization (ACO)
sự tối ưu hóa điều khiển thích ứng
adaptive control system
hệ điều khiển thích ứng
adaptive control system
hệ thống điều khiển thích hợp
adaptive control system
hệ thống điều khiển tương hợp
Adaptive Reception Control (ARC)
điều khiển thu thích ứng
ADCCP (advanceddata communications control Protocol)
giao thức điều khiển truyền dữ liệu nâng cao
address control
sự điều khiển địa chỉ
address control unit (ACU)
đơn vị điều khiển địa chỉ
address control vector
vectơ điều khiển địa chỉ
address control vector (AVC)
vectơ điều khiển địa chỉ
address space control mode
chế độ điều khiển vùng địa chỉ
adjacent control point
điểm điều khiển kế cận
adjacent control point
điểm điều khiển phụ cận
Advanced Communications Function/Network Control Program (ACF/NCP)
Chức năng truyền thông tiên tiến/ Điều khiển nối mạng chương trình
advanced control
điều khiển cao cấp
Advanced Data Communications Control Procedures (ANSIX366) (ADDCP)
Các thủ tục điều khiển truyền số liệu tiên tiến ( ANSI X366 )
Advanced Data Communications Control Procedures (ANSI) (ADCCP)
Các thủ tục điều khiển truyền số liệu tiên tiến ( ANSI )
advanced data communications control protocol (ADCCP)
giao thức điều khiển truyền dữ liệu nâng cao
Advanced Data Commutation Control Procedure (ADCCP)
thủ tục điều khiển dữ liệu tiên phong
AFC (automaticfrequency control)
điều khiển tần số tự động
AFC (AutomaticFrequency Control)
điều khiển tần số tự động-AFC
AFC (automaticfrequency control)
mạch điều khiển tần số tự động
AGC (automaticgain control)
điều khiển khuếch đại tự động
AGC (automaticgain control)
điều khiển tăng tốc tự động
AGC (automaticgain control)
mạch điều khiển khuếch đại tự động
aileron control
sự điều khiển cánh liệng
aileron control wheel
vô lăng điều khiển cánh liệng
air traffic control
điều khiển không lưu
Air Traffic Control (ATC)
điều khiển lưu lượng vô tuyến
air traffic control (ATC)
sự điều khiển không lưu
air traffic control center
trung tâm điều khiển không lưu
air traffic control centre
trung tâm điều khiển không lưu
Alarm Control Unit (ACU)
khối điều khiển cảnh báo
ALC (automaticlevel control)
điều khiển mức tự động
alert control session
phiên điều khiển sự cố
amplitude balance control
điều khiển cân bằng biên độ
Analogue Control Channel (ACC)
kênh điều khiển tương tự
ancillary device control
sự điều khiển thiết bị phụ
anticreep control
cơ cấu điều khiển chống trườn
APC (automaticphase control)
sự điều khiển pha tự động
Apple Document Management And Control System (ADMACS)
Hệ thống điều khiển và quản lý dữ liệu Apple
AppleTalk Control Protocol (ATCP)
Giao thức điều khiển AppleTalk
application control architecture (ACA)
cấu trúc điều khiển ứng dụng
application control block (ACB)
khối điều khiển ứng dụng
application control block generation (ACBGEN)
sự tạo khối điều khiển ứng dụng
application control code
mã điều khiển ứng dụng
application control code (ACC)
mã điều khiển ứng dụng
Application Control Management (ACM)
quản lý điều khiển ứng dụng
application control menu
menu điều khiển ứng dụng
application control menu
trình đơn điều khiển ứng dụng
Application Control Service Element (INMARSAT) (ACSE)
phần tử dịch vụ điều khiển ứng dụng
Application Control Services (ACS)
các dịch vụ điều khiển ứng dụng
application control statement
câu lệnh điều khiển ứng dụng
Application-Protocol-Control-Information (APCI)
thông tin điều khiển giao thức ứng dụng
area supplementary control
sự điều khiển khu vực bổ sung
arithmetic and control unit (ACU)
khối số học và điều khiển
armature-control
điều khiển phần ứng
ASCII control characters
các ký tự điều khiển ASCII
assembler control instruction
lệnh điều khiển hợp ngữ
Associated Control Channel (ACCH)
kênh điều khiển đi kèm
Association Control Service Element (ACSE)
môi trường dịch vụ điều khiển kết hợp
asynchronous control
điều khiển không đồng bộ
Asynchronous Data Link Control (ADLC)
điều khiển tuyến kết nối dữ liệu không đồng bộ
Attitude Control Subsystem (Landsat) (ACS)
Hệ thống con điều khiển độ cao (Landsat)
attitude control system-ACS
hệ thống điều khiển định hướng
attitude control technology
kỹ thuật điều khiển định hướng
automated control system
hệ điều khiển tự động hóa
automatic (al) control
điều khiển tự động
automatic background control
sự điều khiển nền tự động
automatic brightness control (ABC)
sự điều khiển tự động độ sáng
automatic control
điều khiển tự động
automatic control
sự điều khiển tự động
automatic control engineering
kỹ thuật điều khiển tự động
automatic control system
hệ điều khiển tự động
automatic control system
hệ thống điều khiển tự động
automatic flow control
điều khiển luồng tự động
automatic frequency control (AFC)
mạch điều khiển tần số tự động
automatic frequency control (AFC)
sự điều khiển tần số tự động
Automatic Gain Control (AGC)
điều khiển khuếch đại tự động, Tự điều khuếch
Automatic Generation Control (AGC)
điều khiển phát sinh tự động
Automatic Level Control (ALC)
điều khiển mức tự động
automatic level control (ALC)
mạch điều khiển mức tự động
automatic level control (ALC)
sự điều khiển tự động
automatic level control or levelling system
tự động điều khiển độ cứng hệ thống treo
automatic phase control
sự điều khiển pha tự động
Automatic Phase Control (APC)
điều khiển pha tự động, tự điều pha
automatic phase control-APC
sự điều khiển tự động pha
automatic points control
điều khiển ghi tự động
automatic program control
điều khiển chương trình tự động
automatic remote control
điều khiển tự động từ xa
automatic selective control relay
rơle điều khiển chọn lọc tự động
automatic selectivity control
mạch điều khiển chọn tự động
automatic selectivity control
sự điều khiển chọn tự động
automatic speed control
điều khiển ga tự động
automatic toning control
sự điều khiển âm tự động
Automatic Transmission Control (ATC)
điều khiển Truyền dẫn tự động
Automatic Transmission Test and Control circuit (ATTC)
đo thử truyền dẫn và mạch điều khiển tự động
Automatic Transmit Power Control (ATPC)
điều khiển công suất phát tự động
Automatic Volume Control (AVC)
điều khiển dung lượng tự động
automatic volume control (AVC)
sự điều khiển âm lượng tự động
Auxiliary Analogue Control Channel (AACCH)
kênh điều khiển tương tự phụ
Auxiliary Control Element (ACE)
phần tử điều khiển phụ
AVC (automaticvolume control)
sự điều khiển âm lượng tự động
Avesta Device Control Protocol
Giao thức điều khiển thiết bị Avesta
Background Revision Control (BRC)
điều khiển duyệt lại nền
Background Update Control (BUC)
điều khiển việc cập nhật nền
backspace control
điều khiển dịch lùi
backspace control
điều khiển quay ngược
Backup Control Electronics (BCE)
điện tử học điều khiển dự phòng
Backup Flight Control System (BFCS)
hệ thống điều khiển bay dự phòng
balance control
sự điều khiển cân bằng
Bandwidth Allocation Control Protocol (PPP,ISDN) (BACP)
Giao thức điều khiển phân phối dải thông (PPP, ISDN)
bandwidth control
điều khiển dải tần
bank control
sự điều khiển ngân hàng
Basic Access Control (BAC)
điều khiển truy nhập cấp cơ bản
Basic Access Control Model (BACM)
mô hình điều khiển truy nhập cơ bản
basic control made (BCmode)
chế độ điều khiển cơ bản
basic control mode
chế độ điều khiển cơ bản
basic control monitor
chế độ điều khiển cơ bản
Basic Control System (BCS)
hệ thống điều khiển cơ bản
basic operation control station
trạm điều khiển thao tác chính
basic operator control
điều khiển thao tác viên chính
batch control card
cạc điều khiển theo bó
batch control card
thẻ mạch điều khiển theo khối
BC mode (basiccontrol mode)
chế độ điều khiển cơ bản
BCB (blockcontrol byte)
byte điều khiển khối
BCH (bockcontrol header)
phần đầu điều khiển khối
BCH (bockcontrol header)
tiêu đề điều khiển khối
BCP (BasicControl Program)
chương trình điều khiển cơ sở
BCU (blockcontrol)
đơn vị điều khiển khối
beam control
sự điều khiển chùm tia
binary control
điều khiển nhị phân
Binary Synchronous Control (BSC)
điều khiển đồng bộ nhị phân
blade lift control
bộ điều khiển cần mang lưỡi
blade lift control
bộ điều khiển cần nâng lưỡi
block control byte (BCB)
byte điều khiển khối
block control header
đầu điều khiển khối
block control header (BCH)
phần đầu điều khiển khối
block control header (BCH)
tiêu đề điều khiển khối
block control signal-BCS
tín hiệu điều khiển khối
block control unit
bộ điều khiển khối
block control unit (BCT)
đơn vị điều khiển khối
boost control valve
van điều khiển tăng áp
brake control
bộ điều khiển thắng
brake control
sự điểu khiển phanh
brake control rod
cần điều khiển phanh
brake control valve
van điều khiển hãm
brake force control
điều khiển lực hãm
braking control
bộ điều khiển thắng
branch control structure
cấu trúc điều khiển rẽ nhánh
brightness control
điều khiển độ chói
brightness control
sự điều khiển độ chói
brilliance control
sự điều khiển độ chói
Broadcast Control Channel (BCCH)
kênh điều khiển phát quảng bá
buffer control
sự điều khiển bộ đệm
Buffer Control (BC)
điều khiển bộ đệm
buffer control routine
chương trình điều khiển bộ đệm
buffer control routine
thủ tục điều khiển bộ đệm
Building Automation and Control Network (BACNET)
mạng điều khiển và tự động hóa xây lắp
Burroughs Data Link Control (BDLC)
điều khiển tuyến kết nối dữ liệu Burroughs
Bus Control Card (BCC)
Cạc điều khiển Bus
Bus Control Unit (BCU)
khối điều khiển bus
Bus Interface Control Unit (BICU)
khối điều khiển giao diện bus
Business Support and Control System (BSCS)
hệ thống điều khiển và trợ giúp kinh doanh
Byte Control Protocols (BCP)
các giao thức điều khiển byte
cable control
sự điều khiển bằng cáp
CACP (centralarbitration control point)
điểm điều khiển phân xử trung tâm
Call Acceptance Control (CAC)
điều khiển chấp nhận cuộc gọi
call control
điều khiển cuộc gọi
call control
sự điều khiển cuộc gọi
Call Control (CC)
điều khiển cuộc gọi
Call Control Agent (CCA)
nhân viên điều khiển cuộc gọi
Call Control Function (CCF)
chức năng điều khiển cuộc gọi
call control procedure
thủ tục điều khiển cuộc gọi
call control procedure
thủ tục điều khiển gọi
call control signal
tín hiệu điều khiển cuộc gọi
call control signal
tín hiệu điều khiển gọi
Call Control Unit (CCC)
khối điều khiển cuộc gọi
Call Processing Control (CPC)
điều khiển xử lý cuộc gọi
cam control
sự điều khiển bằng cam
camera control unit
bộ điều khiển camera
carburetor control cable
dây điều khiển bộ chế hòa khí
carburetor control cable
dây điều khiển cacbuaratơ
carburetor control rod
thanh điều khiển cacburatơ
carburettor control cable
dây điều khiển cacbuaratơ
carriage control
điều khiển con trượt
carriage control
sự điều khiển ổ trượt
carriage control character
ký tự điều khiển con trượt
carriage control data set
tập dữ liệu điều khiển con trượt
carriage control page
trang điều khiển con trượt
cascade control
điều khiển nối cấp
cascade control
sự điều khiển theo tầng
cautious control
điều khiển thận trọng
CCB (commandcontrol block)
khối điều khiển lệnh
CCL (computercontrol language)
ngôn ngữ điều khiển máy tính
CCP (commandControl Program)
chương trình điều khiển lệnh
CCP (CommunicationControl Processor)
bộ xử lý điều khiển truyền thông
CCP (communicationControl Program)
chương trình điều khiển truyền thông
CCP (configurationControl Program)
chương trình điều khiển cấu hình
CCSA (commoncontrol switching arrangement)
sự sắp xếp chuyển mạch điều khiển chung
CCU (centralcontrol unit)
bộ điều khiển trung tâm
CCU (centralcontrol unit)
đơn vị điều khiển chính
CCU (communicationscontrol unit)
bộ điều khiển truyền thông
CDL (controldefinition language)
ngôn ngữ định nghĩa điều khiển
CDS (controldata set)
tập dữ liệu điều khiển
cell control
điều khiển tế bào
cellular control
điều khiển ngăn ô
Cellular Data Link Control (CDLC)
điều khiển tuyến kết nối số liệu mạng tế báo
centering control
sự điều khiển canh giữa
centering control
sự điều khiển chỉnh tâm
central arbitration control point (CACP)
điểm điều khiển phân xử trung tâm
central control
sự điều khiển tập trung
central control
sự điều khiển trung tâm
central control
sự điều khiển trung ương
central control board
bảng điều khiển trung tâm
central control post-CP
đài điều khiển
central control room
phòng điều khiển trung tâm
Central Control Station (CCS)
trạm điều khiển trung tâm
central control unit
bộ điều khiển trung tâm
central control unit
khối điệu khiển trung tâm
central control unit
đơn vị điều khiển trung tâm
central control unit (CCU)
bộ điều khiển trung tâm
Central Control Unit (CCU)
khối điều khiển trung tâm
central control unit (CCU)
đơn vị điều khiển chính
Central Monitor and Control System (CMACS)
hệ thống điều khiển và giám sát trung tâm
central site control facility (CSCF)
chương trình điều khiển vị trí trung tâm
centralized control
điều khiển có tập trung
centralized control
điều khiển tập trung
centralized control
sự điều khiển tập trung
centralized control
sự điều khiển trung tâm
centralized control point
ghi điều khiển tập trung
centralized control system
hệ điều khiển tập trung
centralized control system
hệ thống tập trung điều khiển
centring control
sự điều khiển chỉnh tâm
certainty equivalence control
điều khiển tương đương
cession control block
khối điều khiển phiên
change control process
quá trình điều khiển thay đổi
change of control
thay đổi điều khiển
Changeback Control (TCBC)
điều khiển chuyển trở lại
channel control
điều khiển kênh
channel control
sự điều khiển kênh
channel control character
ký tự điều khiển kênh
channel control command
lệnh điều khiển kênh
channel control vector (CHCV)
vectơ điều khiển kênh
CHCV (channelcontrol vector)
vectơ điều khiển kênh
Check Processing Control System IBM (CPCS)
hệ thống điều khiển việc xử lý hóa đơn
choke control
sự điều khiển bướm gió
CICP (communicationinterrupt control program)
chương trình điều khiển ngắt truyền thông
CICS (CustomerInformation Control System)
hệ thống điều khiển thông tin khách hàng
CIDF (controlinterval definition field)
trường định nghĩa khoảng điều khiển
CIOCS (communicationinput/output control system)
hệ thống điều khiển nhập/xuất truyền thông
circle reverse control
sự điều khiển xoay vòng ngược
Circuit Group Control (CGC)
điều khiển nhóm mạch
Circuit Installation and Maintenance Assistance Package/ control Center (CIMAP/CC)
hỗ trợ lắp đặt và bảo dưỡng mạch trọn gói/ Trung tâm điều khiển
Circuit Supervision Control (CSC)
điều khiển giám sát mạch
Clock and Tone Control Element (CTCE)
phần tử điều khiển âm và xung nhịp
clock control system
hệ thống điều khiển đồng hồ
close-control radar
rađa điều khiển
close-control radar
rađa điều khiển vòng kín
close-loop control
điều khiển có phản hồi
close-loop control
điều khiển vòng kín
closed-loop control
điều khiển vòng đóng
closed-loop control
điều khiển vòng kín
closed-loop control
sự điều khiển vòng kín
closed-loop control system
hệ được điều khiển vòng đóng
closed-loop control system
hệ thống điều khiển vòng kín
cluster control node
nút điều khiển nhóm
Cluster Control Processor (CCP)
bộ xử lý điều khiển cụm
cluster control unit
bộ điều khiển nhóm
cluster control unit
đơn vị điều khiển nhóm
clutch control
bộ điều khiển ly kết
CNC (computerizednumeric control)
sự điều khiển số máy tính hóa
coarse-control
điều khiển thô
code control system
hệ thống mã điều khiển
cold control
bộ điều khiển (độ) lạnh
collective control
điều khiển tập trung
collective pitch control
sự điều khiển bước lá chung
color control
sự điều khiển màu
combustion control
sự điều khiển sự cháy
Command & Control Information Systems (CCIS)
các hệ thống thông tin điều khiển và lệnh
Command and Control Subsystem (CCS)
phân hệ lệnh và điều khiển
command control block
khối điều khiển lệnh
command control block (CCB)
khối điều khiển lệnh
command control language
ngôn ngữ điều khiển lệnh
Command Control Program (CCP)
chương trình điều khiển lệnh
Command Session Change Control (CSCC)
điều khiển thay đổi phiên lệnh
Common Channel Signalling Network Control (CCNC)
điều khiển mạng báo hiệu kênh chung
Common Control Channel (CCCH)
kênh điều khiển chung
common control equipment
thiết bị điều khiển chung
common control section
phần điều khiển chung
common control switching arrangement (CCSA)
sự sắp xếp chuyển mạch điều khiển chung
common control system
hệ điều khiển trung tâm
common control unit
bộ điều khiển chung
common control-CC
sự điều khiển tập chung
Common Device Control Architecture (CDCA)
kiến trúc điều khiển thiết bị chung
Common management information protocol Logical link control (CMOL)
điều khiển tuyến nối lôgic Của giao thức thông tin quản lý
common-control switching system
hệ chuyển mạch điều khiển chung
Communication and Transport Control Programme (CTCP)
chương trình điều khiển truyền thông và giao thông
communication control
sự điều khiển truyền thông
communication control character
ký tự điều khiển truyền thông
communication control node
nút điều khiển truyền thông
communication control program
chương trình điều khiển truyền thông
Communication Control Program (CCP)
chương trình điều khiển truyền thông
communication control unit
bộ điều khiển truyền thông
communication control unit
cơ cấu điều khiển truyền thông
communication control unit
đơn vị điều khiển truyền thông
communication control unit
thiết bị điều khiển truyền thông
communication interrupt control program (CICP)
chương trình điều khiển ngắt truyền thông
communications and control equipment
thiết bị điều khiển và truyền thông
communications control
sự điều khiển truyền thông
communications control unit (CCU)
bộ điều khiển truyền thông
Communications Control Unit (CCU)
khối điều khiển truyền thông
compiler control line
dòng điều khiển bộ biên dịch
complex control factor
hệ số điều khiển phức
computed path control
điều khiển phương cách tính toán
computer control
điều khiển máy tính
computer control counter
bộ đếm điều khiển máy tính
computer control language (CCL)
ngôn ngữ điều khiển máy tính
computer control mode
chế độ điều khiển máy tính
computer control register
thanh ghi điều khiển máy tính
computer control system
hệ điều khiển bằng máy tính
computer numerical control
điều khiển số bằng máy tính
computer numerical control
điều khiển số máy tính
Computer Program Change (Control) Library (CPCL)
thư mục (điều khiển) sự thay đổi chương trình điều khiển
computer-aided measurement and control (CAMAC)
sự điều khiển và đo bằng máy tính
computerized numeric control (CNC)
sự điều khiển số máy tính hóa
Computerized Numerical Control (CNC)
điều khiển số máy tính hóa
concurrency control count
số đếm điều khiển tương tranh
conditional control transfer
lệnh (truyền) điều khiển qui ước
conditional control transfer instruction
lệnh chuyển điều khiển có điều kiện
conference control
sự điều khiển hội thảo
configuration control block
khối điều khiển cấu hình
configuration control board
bảng điều khiển cấu hình
Configuration Control Board (CCB)
bảng điều khiển cấu hình
Configuration Control Logic (CCL)
lôgic điều khiển cấu hình
configuration control program (CCP)
chương trình điều khiển cấu hình
Connection Admission Control (ATM) (CAC)
điều khiển cho phép kết nối (ATM)
connection admission control (CAC)
điều khiển kết nối
connection control
điều khiển kết nối
Connection Control Block (CCB)
khối điều khiển kết nối
Connection Control Function (CCF)
chức năng điều khiển kết nối
Connection Control Language (CCL)
ngôn ngữ điều khiển kết nối
connectivity control
sự điều khiển kết nối
Context-based Access Control (CBAC)
điều khiển truy nhập dựa trên tình huống
continuous control
điều khiển liên tục
continuous control
sự điều khiển liên tục
contouring control
điều khiển tạo đường viền
contrast control
sự điều khiển tương phản
Control (CTL)
điều khiển, kiểm soát
Control (CTRL)
điều khiển, kiểm soát
control accelerometer
gia tốc kế điều khiển
control accuracy
độ chính xác điều khiển
control accuracy
mức chính xác điều khiển
control agent
tác nhân điều khiển
control algorithm
thuật toán điều khiển
Control and Delay Channel (TDMA) (CDC)
Kênh điều khiển và trễ (TDMA)
control and display unit (CDU)
cấu điều khiển
control and display unit (CDU)
sự điều khiển
control and read memory
bộ nhớ chỉ đọc và điều khiển
control and read-only memory
bộ nhớ chỉ đọc và điều khiển
control and safety device
độ chính xác điều khiển
control antenna
ăng ten điều khiển
control apparatus
thiết bị điều khiển
control application
ứng dụng điều khiển
control area
khu vực điều khiển
control area
vùng điều khiển
control area (CA)
khu vực điều khiển
control area (CA)
vùng điều khiển
control area split
sự phân chia vùng điều khiển
control arm
thanh điều khiển
control arm
tác dụng điều khiển
control assay
thuật toán điều khiển
control assembly
bàn điều khiển
control axis
trục điều khiển
control ball
bi điều khiển
control ball
bóng điều khiển
control ball
cầu tròn điều khiển
control bar
thanh điều khiển
control bit
bit điều khiển
control block
khối điều khiển
control board
bảng điều khiển
control board
tủ (bảng) điều khiển
control box
blốc điều khiển
control box
cụm điều khiển
control box
hộp điều khiển
control box (controlunit)
hộp điều khiển
control break
ngắt điều khiển
control break level
mức ngắt điều khiển
control bus
bit điều khiển
control bus
buýt điều khiển
control bus
đường truyền dẫn điều khiển
control button
khối điều khiển
control by pressuring
sự điều khiển bằng nén
control byte
bai điều khiển
control bytes
các byte điều khiển
control cabin
buồng điều khiển
control cable
bảng điều khiển
control cable
cáp điều khiển (thang máy)
control card
bìa điều khiển
control card
phiếu điều khiển
control card
thẻ điều khiển
control center
hộp điều khiển
control center
trung tâm điều khiển
control centre
buýt điều khiển
Control Centre Operations Manager (CCOM)
phần tử quản lý các hoạt động của trung tâm điều khiển
control change
đổi chế độ điều khiển
control change
sự thay đổi điều khiển
control channel
kênh điều khiển
Control Channel (CCH)
kênh điều khiển
Control Channel of The Line System
kênh điều khiển (của hệ thống đường dây)
control character
ký tự điều khiển
control characteristic
cáp điều khiển
control characteristic
đặc tính điều khiển
control characteristic
đặc trưng điều khiển
control circuit
mạch điều khiển
control circuitry
ký tự điều khiển
control circuitry
sơ đồ mạch điều khiển
control cluster
cụm điều khiển
control cluster
nhóm điều khiển
control code
mã điều khiển
control code characters
các kí tự mã điều khiển
control codes
đặc tuyến điều khiển
control column boss
mạch điều khiển
control column whipping
hệ mạch điều khiển
control combination
tổ hợp điều khiển
control command
lệnh điều khiển
control command
mã điều khiển
control command
trình tự điều khiển
control command register
thanh ghi lệnh điều khiển
control computer
máy tính điều khiển
control console
bàn điều khiển
control console
bàn giao tiếp điều khiển
control console
cần điều khiển
control console
cột vô lăng điều khiển
control contactor
côngtăctơ điều khiển
control counter
bộ đếm điều khiển
control current
dòng điều khiển
control cycle
chu trình điều khiển
control data
dữ liệu điều khiển
control data
lệnh điều khiển
Control Data Communications Control Procedure (CDCCP)
thủ tục điều khiển thông tin số liệu điều khiển
Control Data Corporation (CDC)
hiệp hội dữ liệu điều khiển
control data item
dữ liệu điều khiển
control data item
mục dữ liệu điều khiển
control data item
phần dữ liệu điều khiển
control data name
tên mục dữ liệu điều khiển
control data-name
tên dữ liệu điều khiển
control deck
bàn điều khiển
control deck
bảng điều khiển
control definition language (CDL)
ngôn ngữ định nghĩa điều khiển
control description (CTLD)
sự mô tả bộ điều khiển
control design
thiết kế điều khiển
control design
tổng hợp hệ điều khiển
control desk
bàn điều khiển
control device
bộ điều khiển
control device
dung cụ điều khiển
control device
phòng điều khiển (ghi âm)
control device
thiết bị điều khiển
control diagram
sơ đồ điều khiển
control diaphragm
bộ điều khiển cản dịu
control directory
thư mục điều khiển
control disk
đĩa điều khiển
Control Display Unit (CDU)
khối hiển thị điều khiển
control driving
dữ liệu điều khiển
control electrode
điện cực điều khiển
control electrode
dụng cụ điều khiển
Control Electronics System (CES)
hệ thống thiết bị điện tử điều khiển
control element
phần tử điều khiển
Control Element (CE)
phân tử điều khiển
control elements
phần tử điều khiển
control emission
phát xạ điều khiển
control engineer
kỹ sư điều khiển
control engineering
kỹ thuật điều khiển
control engineering
sự dẫn động điều khiển
control engineering
sự truyền động điều khiển
control equipment
thiết bị điều khiển
control exciter
máy kích thích điều khiển
control field
điện cực điều khiển
control field
miền điều khiển
control file
tệp điều khiển
control file
tập tin điều khiển
control film
màng điều khiển
control finely
phần tử điều khiển
control flow
kỹ thuật điều khiển
control flow
dòng điều khiển
control flow
luồng điều khiển
control frame
khung điều khiển
control frequency
thiết bị điều khiển
control function
chức năng điều khiển
control function
hàm điều khiển
Control Function (CF)
Chức năng điều khiển, Hàm điều khiển
control gate
cổng điều khiển
Control Gate (CG)
cổng điều khiển
control gear
cơ cấu điều khiển
control gear
thiết bị điều khiển
control gear
trường điều khiển
control gear
truyền động điều khiển
control gearing ratio
điều khiển tinh
control grid
buồng điều khiển
control grid
dòng điều khiển
control grid
lưới điều khiển
control group
nhóm điều khiển
control head
đầu điều khiển
control heading
tiêu đề điều khiển
control hierarchy
bộ điều khiển
control hierarchy
cấp độ điều khiển
control hierarchy
cấu điều khiển
control hierarchy
hệ điều khiển
control hierarchy
phân cấp điều khiển
control hole
lỗ điều khiển
control information
thông tin điều khiển
control information list
danh sách thông tin điều khiển
control input
đại lượng điều khiển
control input
đầu vào điều khiển
control instruction
lệch điều khiển
control instruction
lệnh điều khiển
control instruction register
thanh ghi lệnh điều khiển
control interval
khoảng điều khiển
control interval access
sự truy cập khoảng điều khiển
control interval access
truy nhập trong khoảng điều khiển
control interval definition field (CIDF)
trường định nghĩa khoảng điều khiển
control interval split
sự phân chia khoảng điều khiển
control interval split
sự tách khoảng điều khiển
control key
nút điều khiển
control key
phím điều khiển
control knob
núm điều khiển
control knob
nút điều khiển
control knowledge
thông tin điều khiển
control lag
sự trễ điều khiển
control language
ngôn ngữ điều khiển
control language
sự phân cấp điều khiển
control language program
chương trình ngôn ngữ điều khiển
control language variable
biến ngôn ngữ điều khiển
control lead
dấu dẫn điều khiển
control lever
hộp điều khiển
control lever
thanh điều khiển
control lever quadrant
lệnh điều khiển
control limit
giới hạn điều khiển
control limit
phím điều khiển
control line
dây điều khiển
control line
dòng điều khiển
control logic
lôgic điều khiển
control logic
mạch logic điều khiển
Control Logical Unit (CLU)
khối logic điều khiển
control loop
vòng điều khiển
control loop
vòng lặp điều khiển
control machine
máy điều khiển
control mark
dấu điều khiển
Control Mark (CM)
dấu điều khiển
control mechanism
cơ chế điều khiển
control memory
bộ nhớ điều khiển
control memory
ngôn ngữ điều khiển
control menu
trình đơn điều khiển
control message
thông điệp điều khiển
control meter
cần điều khiển
control methods
phương pháp điều khiển
control mode
lệnh thức điều khiển
control model
mô hình điều khiển
control models
mô hình điều khiển
control module
môđum điều khiển
control module
môđun điều khiển
control module area
vùng module điều khiển
Control Movement Gyroscopes (CMG)
các con quay hồi chuyển của chuyển động điều khiển
control objectives
các mục tiêu điều khiển
control of a motor
cơ cấu điều khiển động cơ
control of electromagnetic radiation
điều khiển bức xạ điện từ
control of flow
loa điều khiển
control of minimum headway
bộ điều khiền cơ cấu đo
control of minimum headway
bộ điều khiển sơ cấp
control of minimum headway
máy đo có điều khiển
control of quality measures
sự điều khiển luồng giao thông
control operation
thao tác điều khiển
control operator
người thao tác điều khiển
control operator
toán tử điều khiển
control oriented activities
các hoạt động hướng điều khiển
control oriented application
ứng dụng hướng điều khiển
control oriented device
thiết bị hướng điều khiển
control oriented task
tác vụ hướng điều khiển
control overrun
sự tràn điều khiển
control panel
bàn điều khiển
control panel
bảng điều khiển
control panel
buồng điều khiển
control panel
khiểu điều khiển
control panel
đài điều khiển
control panel
đèn điều khiển
control panel
panen điều khiển
control panel
trạm điều khiển
control panel
trung tâm điều khiển
Control Panel (CPL)
panen điều khiển, tấm điều khiển
control panel cabinet
tủ có bảng điều khiển
control panel device-CDEV
thiết bị bảng điều khiển
control panel for 110kV line
bảng điều khiển đường dây 110kV
control panel wiring
kéo dây bảng điều khiển
control performance
công năng điều khiển
control phase
pha điều khiển
control plunger
van điều khiển nhiên liệu
control point
điểm điều khiển
Control Point (CM)
điểm điều khiển
control point (CP)
điểm điều khiển
Control Point Interface Unit (CPIU)
khối giao diện điểm điều khiển
Control Point Management Services (CPMS)
các dịch vụ quản lý điểm điều khiển
control point profile name
tên vắn điểm điều khiển
control points
bàn điều khiển
control points
bàn phím điều khiển
control points
bảng điều khiển
control points
bảng phím điều khiển
control post
trạm điều khiển
control potential
thế điều khiển
control potentiometer
bộ điều khiển
control potentiometer
nền điều khiển
control potentiometer
giá điều khiển
control pressure
áp suất điều khiển
control pressure
pittông điều khiển
control process
quá trình điều khiển
control processor
bộ xử lý điều khiển
control program
cánh lái điều khiển
control program
mặt điều khiển
control program (CP)
chương trình điều khiển
control program facility
phương tiện trình điều khiển
control program Facility (CPF)
tiện ích chương trình điều khiển
Control Program for Microcomputers (CP/M)
chương trình điều khiển cho các máy vi tính
control program generation language
ngôn ngữ tạo chương trình điều khiển
control program generation procedure
thủ tục tạo chương trình điều khiển
control program keys
các phím chương trình điều khiển
control program/monitor (CP/M)
chương trình điều khiển
control programme
điểm điều khiển
Control Programme Control Block (CPCB)
khối điều khiển của chương trình điều khiển
control programs
chương trình điều khiển
control punch
lỗ đục điều khiển
control punching
sự đục lỗ điều khiển
control range
khoảng điều khiển
control range
dải điều khiển
control range
vùng điều khiển
control record
bản ghi điều khiển
control record card
cạc bản ghi điều khiển
control record card
phiếu bản ghi điều khiển
control region
miền điều khiển
control region
vùng điều khiển
control relay
chiết áp điều khiển
control relay
rơle điều khiển
control response
sự đáp ứng điều khiển
control right
quyền điều khiển
control rocket
chương trình điều khiển
control rod
cần điều khiển
control rod
chương trình điều khiển
control room
bảng điều khiển
control room
buồng điều khiển
control room
khoảng điều khiển
control room
điểm điều khiển
control room
phòng điều khiển
control room floor
tầng đặt phòng điều khiển
control room window
thanh ghi điều khiển
control rotor
rơle điều khiển
control routine
chương trình con điều khiển
control routine
sự đảo momen điều khiển
control schema
sơ đồ điều khiển
control scheme
sơ đồ điều khiển
control section
đoạn chương trình điều khiển
control section
phần điều khiển
Control Section (CSECT)
đoạn điều khiển
control segment
đoạn điều khiển
control sequence
cần điều khiển
control sequence
cần điều khiển bánh lái
control sequence
chuỗi điều khiển
control sequence
dãy điều khiển
control sequence
thanh kéo điều khiển
control sequence
trình tự điều khiển
control sequence chaining
sự kết nối chuỗi điều khiển
Control Sequence Introducer (CSI)
phần mở đầu chuỗi điều khiển
Control Sequence Prefix (CSP)
tiền tố chuỗi điều khiển
control shaft
trục điều khiển
control signal channel
đường kênh tín hiệu điều khiển
Control Signalling Code (CSC)
mã báo hiệu điều khiển
control size
buồng điều khiển (tàu)
control size
phòng điều khiển
control size
phòng điều khiển của stuđiô
control slide
thước điều khiển
control space
không gian điều khiển
control specification
đặc điểm điều khiển
control specification
đặc tính điều khiển
control specifications
các đặc điểm điều khiển
control spillover
sự tràn tín hiệu điều khiển
control standards
các tiêu chuẩn điều khiển
control state
trạng thái điều khiển
control statement
câu lệnh điều khiển
control statement
lệnh điều khiển
control statement
rôto điều khiển
control statement analyzer
bộ phân tích lệnh điều khiển
control station
bộ điều khiển
control station
trạm điều khiển
control status register
thang ghi trạng thái điều khiển
control stick
cần điều khiển
control stick
gậy điều khiển
control stick
thanh điều khiển
control stick
thủ tục điều khiển chính
control stick
tay (đòn) điều khiển
control stick
tay điều khiển
control stick
tay gạt điều khiển
control storage
bộ lưu trữ điều khiển
control storage
bộ nhớ điều khiển
control storage save
sự lưu bộ nhớ điều khiển
control strategy
phương pháp điều khiển
control string
chuỗi điều khiển
control surface angle
dãy điều khiển
control switching point (CSP)
điểm chuyển mạch điều khiển
control symbol
ký hiệu điều khiển
control system
hệ (thống) điều khiển
control system
hệ điều khiển
control system
hệ thống điều khiển
control system
tầng điều khiển
control system equipment
thiết bị hệ thống điều khiển
control tag
câu lệnh điều khiển
control tape
băng điều khiển
control tape
cần điều khiển
control tape
cột vô lăng điều khiển
control task
bề mặt điều khiển
control task
cánh lái điều khiển
control task
mặt điều khiển
control technique
kỹ thuật điều khiển
control techniques
các kỹ thuật điều khiển
control technology
góc cánh lái điều khiển
control terminal (CT)
thiết bị đầu cuối điều khiển
control time
bộ chuyển mạch điều khiển
control time
công tắc điều khiển
control time
thời gian điều khiển
control timing signal
tín hiệu điều khiển nhịp
control toolbox
hộp công cụ điều khiển
control total
tổng điều khiển
control tower
hệ điều khiển
control tower
hệ thống điều khiển
control track
đường điều khiển
control track
rãnh điều khiển
control track signal
băng điều khiển
control transfer
công nghệ điều khiển
control transfer
sự chuyển điều khiển
control transfer
sự truyền điều khiển
control transfer
truyền điều khiển
control transfer instruction
lệnh (truyền) điều khiển
control transfer instruction
lệnh chuyển điều khiển
control transfer instruction
lệnh truyền điều khiển
control transfer statement
lệnh chuyển điều khiển
control transfer statement
mệnh đề truyền điều khiển
control tube
đèn điều khiển
control unit
blốc điều khiển
control unit
bộ điều khiển
control unit
cụm điều khiển điện tử
control unit
hộp điều khiển
control unit
đơn vị điều khiển
control unit
tháp điều khiển
Control Unit (CU)
khối điều khiển
control unit description
mô tả khối điều khiển
control unit description (CUD)
sự mô tả đơn vị điều khiển
control unit description (CUD)
sự mô tả thiết bị điều khiển
Control Unit Terminal (CUT)
đầu cuối khối điều khiển
control valve
rãnh điều khiển
control valve
van điều khiển
control valve assembly
cụm van điều khiển
control variable
biến điều khiển
control variable
biến số điều khiển
control vector
vectơ điều khiển
control volume
khối điều khiển
control wheel
bánh xe điều khiển
control winding
cuộn dây điều khiển
control wire
cáp điều khiển
control word
rãnh điều khiển
control word line
dòng từ điều khiển
control zone
vùng điều khiển
Control, Controller (CNTRL)
điều khiển, bộ điều khiển
control-allowable function
hàm điều khiển cho phép
control-grid bias
phân cực lưới điều khiển
control-level
mức điều khiển
control-level indicator
mức điều khiển
control-point
điểm điều khiển
control-system feedback
phản hồi hệ thống điều khiển
Controlled Rerouting Control (TCRC)
điều khiển tái định tuyến có kiểm soát
convergence control
điều khiển hội tụ
coordinate control
sự điều khiển phối hợp
copy control
điều khiển sao chép
copy control
sự điều khiển sao chép
corridor control
sự điều khiển hành lang
CP (controlpoint)
điểm điều khiển
CP (controlprogram)
chương trình điều khiển
CPF (ControlProgram Facility)
tiện ích chương trình điều khiển
CRT Control (CRTC)
CRT điều khiển
cruise control device
thiết bị điều khiển đường trường
cruise control system
hệ thống điều khiển đi đường
CSCF (centralsite control facility)
phương tiện điều khiển vị trí trung tâm
CSECT (controlsection)
đoạn (chương trình) điều khiển
CSECT (controlsection)
phần (chương trình) điều khiển
CSL control and simulation language
ngôn ngữ mô phỏng và điều khiển
CSP control switching points
các điểm chuyển mạch điều khiển
CSR control and status register
thanh ghi trạng thái và điều khiển
CT control terminal
thiết bị đầu cuối điều khiển
ctrl key (controlkey)
phím điều khiển
CUD control unit description
sự mô tả đơn vị điều khiển
CUD control unit description
sự mô tả thiết bị điều khiển
cursor control
sự điều khiển con trỏ
cursor control key
phím điều khiển con trỏ
cursor control keys
các phím điều khiển con trỏ
Cursor Control Language (CCL)
ngôn ngữ điều khiển con trỏ
custom control
điều khiển như ý
customer information control system
hệ điều khiển thông tin khách hàng
customer information control system (ICS)
hệ thống điều khiển thông tin khách hàng
Customer Information Control System/Virtual Storage (CICS/VS)
hệ thống điều khiển thông tin khách hàng/ bộ nhớ ảo
cyclic control step
bước điều khiển vòng quanh
Data - Link Control (DLC)
điều khiển tuyến kết nối số liệu
Data Acquisition and Control (DAC)
thu nhận và điều khiển dữ liệu
Data Acquisition and Control Buffer (DACB)
bộ nhớ đệm thu nhận và điều khiển dữ liệu
Data Bank Control System (DBCS)
hệ thống điều khiển ngân hàng dữ liệu
data communication control (DCC)
điều khiển truyền thông
data control
điều khiển dữ kiện
Data Control
điều khiển dữ liệu
Data Control Block (DCB)
khối điều khiển dữ liệu
Data Control Language (DCL)
ngôn ngữ điều khiển dữ liệu
Data Control Unit (DCU)
đơn vị điều khiển dữ liệu
data control word
từ điều khiển dữ liệu
Data Control Work (DCW)
dữ liệu điều khiển việc làm
data flow control
điều khiển luồng dữ liệu
Data Flow Control (DFC)
điều khiển luồng số liệu
data flow control (DNC)
điều khiển dòng dữ liệu
data flow control (DNC)
điều khiển luồng dữ liệu
data flow control layer
lớp điều khiển dòng dữ liệu
data link control
sự điều khiển đường truyền
Data Link Control End Point (CLCEP)
điểm đầu cuối điều khiển tuyến kết nối dữ liệu
Data Link Control Field (DLCF)
trường điều khiển tuyến kết nối dữ liệu
data recording control
điều khiển ghi dữ liệu
data recording control (DRC)
sự điều khiển ghi dữ liệu
data set control block
khối điều khiển tập dữ liệu
data set control block (DSCB)
khối điều khiển tập dữ liệu
DC (directcontrol)
sự điều khiển trực tiếp
DCB (datacontrol block)
khối điều khiển dữ liệu
DCB (devicecontrol block)
khối điều khiển thiết bị
DCDL (digitalcontrol design language)
ngôn ngữ thiết kế điều khiển số
DCI (DisplayControl Interface)
giao diện điều khiển màn hình
DCT (DestinationControl Table)
bảng điều khiển đích
dead man's control
sự điều khiển cọc neo
DEC Management Control Centre (DECMCC)
Trung tâm điều khiển quản lý DEC
Dedicated Control Channel (DCCH)
kênh điều khiển dành riêng
default system control area (DSCA)
vùng điều khiển hệ thống mặc định
degaussing control
điều khiển khử từ
derivative control
điều khiển dẫn xuất
Derived Medium access control Protocol Data Unit (DMPDU)
khối dữ liệu giao thức điều khiển truy nhập môi trường dẫn xuất
destination control Table (DCT)
bảng điều khiển đích
device control
điều khiển thiết bị
device control block
khối điều khiển thiết bị
device control block (DCB)
khối điều khiển thiết bị
Device Control Entries (DCE)
các cổng vào điều khiển thiết bị
Device Control One (DC1)
điều khiển thiết bị No.1
device control panel
bảng điều khiển thiết bị
device control unit
bộ điều khiển thiết bị
DFC (dataflow control)
điều khiển dòng dữ liệu
DFC (dataflow control)
điều khiển luồng dữ liệu
differential control
điều khiển vi phân
digital control
điều khiển số
digital control
sự điều khiển số
Digital Control and Interface Unit (DCIU)
khối giao diện và điều khiển số
digital control box
hộp điều khiển số
Digital Control Channel (DCC)
kênh điều khiển số
Digital Control Channel (DCCH)
kênh điều khiển số
digital control design language (DCDL)
ngôn ngữ thiết kế điều khiển số
Digital Storage Media - Command and Control (DSM-CC)
DSM - Lệnh và điều khiển
Digital System Multimedia Communication Control (DSMCC)
điều khiển truyền thông đa phương tiện của hệ thống số
direct control
điều khiển trực tiếp
direct control (DC)
sự điều khiển trực tiếp
direct digital control
điều khiển số trực tiếp
Direct Program Control (DPC)
điều khiển chương trình trực tiếp
Directory Access Control Domain (DACD)
miền điều khiển truy nhập thư mục
directory control system
hệ điều khiển thư mục
discontinuous control
điều khiển gián đoạn
Discretionary Access Control (DAC)
điều khiển truy nhập tùy ý
disk control interval
khoảng điều khiển đĩa
disk control routine
chương trình điều khiển đĩa
disk control routine
thủ tục điều khiển đĩa
disk control unit
bộ điều khiển đĩa
disk control unit
thiết bị điều khiển đĩa
Display and Control Module (DCM)
môđun điều khiển và hiển thị
Display and Control Unit (DCU)
khối điều khiển và hiển thị
Display Control Interface (DCI)
giao diện điều khiển màn hình
Display Control Program (DCP)
chương trình điều khiển màn hình
Display Control System (DCS)
hệ thống điều khiển màn hình
Display Control Unit (DCU)
đơn vị điều khiển phô bày
distance control
điều khiển từ xa
distant control
điều khiển từ xa
distributed control
điều khiển phân tán
distributed control system
hệ điều khiển phân tán
distributed control system
hệ thống điều khiển phân bố
Distributed Control System (DCS)
hệ thống điều khiển phân tán
Distributed Foundation Wireless Medium Access Control (DFWMAC)
điều khiển truy nhập môi trường vô tuyến có cơ bản phân tán
distributed numerical control
điều khiển số phân bố
distribution control
điều khiển phân phối
DLCI/Control (LAPF) (D/C)
DLCI/Điều khiển (LAPF)
DRD (datarecording control)
sự điều khiển ghi dữ liệu
DSCA (defaultsystem control area)
vùng điều khiển hệ thống mặc định
DSCB (dataset control block)
khối điều khiển lập dữ liệu
DSECT (dummycontrol section)
phần điều khiển giả
dual control
bộ điều khiển kép
dual control
điều khiển đối ngẫu
dual control
điều khiển kép
dual control
sự điều khiển kép
dual flight control system
hệ điều khiển bay kép
dual-mode control
điều khiển phương thức kép
dummy control section
phần điều khiển giả
dynamic control function
chức năng điều khiển động
Dynamic Host Control Protocol (DHCP)
giao thức điều khiển máy chủ năng động
Dynamic Load Control (DLC)
điều khiển tải động
EC mode (extendedcontrol mode)
chế độ điều khiển mở rộng
ECB (eventcontrol bit)
bít điều khiển sự kiện
ECB (eventcontrol block)
khối điều khiển sự kiện
ECPS (extendedcontrol program support)
hỗ trợ chương trình điều khiển mở rộng
ECSL (extendedcontrol and simulation language)
ngôn ngữ điều khiển và mô phỏng mở rộng
ECT (environmentcontrol table)
bàn điều khiển môi trường (thiết bị)
EDC (engineeringdata control)
sự điều khiển dữ liệu kỹ thuật
edge control assembly
cụm điều khiển mép
edge control assembly
phần tử điều khiển mép
edge control element
cụm điều khiển mép
edge control element
phần tử điều khiển mép
ejector control
điều khiển bộ phóng
ejector control
sự điều khiển bộ đẩy
electric appliances control devices
thiết bị điều khiển dụng cụ điện
electric control
điều khiển bằng điện
electric control
sự điều khiển điện
electric control motors
động cơ điều khiển bằng điện
electric equipment control board
bảng điều khiển thiết bị điện
electrical control board
bảng điều khiển điện
electrical control box
hộp điện điều khiển
electrical control gear
thiết bị điều khiển bằng điện
electrical control room
buồng điều khiển điện
electrical hydraulic control system
hệ thống điểu khiển thủy điện
electro-pneumatic brake control
điều khiển hãm điện không
electromagnetic control
sự điều khiển (bằng) điện tử
electronic control
điều khiển điện tử
electronic control
sự điều khiển (bằng) điện tử
electronic control
sự điều khiển điện tử
electronic control system
hệ điều khiển điện tử
electronic control system
hệ thống điều khiển điện tử
electronic control unit (ECU)
cụm điều khiển điện tử
electronic control unit (EUC)
đơn vị điều khiển điện
electronic engine control (EEC)
điều khiển động cơ bằng điện tử
electronic frequency control
điều khiển tần số điện tử
electronic speed control
điều khiển tốc độ điện tử
ELLC (enhancedlogical link control)
sự điều khiển liên kết logic nâng cao
Embedded Linking and Control (ELC)
liên kết và điều khiển cài sẵn
embedded text control
sự điều khiển văn bản nhúng
emergency control
điều khiển dự trữ
emergency control
sự điều khiển khẩn cấp
ENCP (endnode control point)
điểm điều khiển nút cuối
end node control point (ENCP)
điểm điều khiển nút cuối
end-of-list control block
khối điều khiển cuối danh sách
engine control computer
máy tính điều khiển động cơ
engine control module
môđun điều khiển động cơ
engine starting control box
hộp điều khiển khởi động cơ
engineering data control (EDC)
sự điều khiển dữ liệu kỹ thuật
enhanced logical link control (ELLC)
sự điều khiển liên kết logic cải tiến
environmental control
sự điều khiển môi trường
environmental control system
hệ thống điều khiển môi trường
environmental control system-ECS
hệ thống điều khiển không khí
environmental control table
bảng điều khiển môi trường
EPCF (extendedprimary control field)
trường điều khiển sơ cấp mở rộng
error control
điều khiển lỗi
error-control logic
lôgic điều khiển lỗi
event control bit (ECB)
bít điều khiển biến cố
event control bit (ECB)
bít điều khiển sự kiện
event control block (ECB)
khối điều khiển biến cố
event control block (ECB)
khối điều khiển sự kiện
execution control program
chương trình điều khiển thi hành
executive control language
ngôn ngữ điều khiển thực hiện
extended control mode (ECmode)
chế độ điều khiển mở rộng
extended operator control station
trạm điều khiển thao tác mở rộng
extended operator. control command
lệnh điều khiển thao tác mở rộng
extended primary control field (EPCF)
trường điều khiển sơ cấp mở rộng
Facility Maintenance And Control (FMAC)
bảo dưỡng và điều khiển phương tiện
Facsimile Control Field (FCF)
Trường điều khiển Fax
factory control
điều khiển của hãng
failure control
điều khiển sự cố
failure control
sự điều khiển sai hỏng
fan control
điều khiển quạt
Far End Camera Control (FECC)
điều khiển camera đầu xa
Fast Associated Control Channel (FACCH)
kênh điều khiển kết hợp nhanh
fast automatic gain control
điều khiển khuếch đại tự động nhanh
fast forward control
sự điều khiển nhanh hướng tới
fast return control
sự điều khiển trở về nhanh
fast rewind control
sự điều khiển quay lại nhanh
FCB file control block
khối điều khiển tập tin
FCB forms control buffer
bộ đệm điều khiển giấy in
FCNE (flightcontrol and navigational equipment)
thiết bị dẫn đường và điều khiển bay
FCS function control sequence
dãy thứ tự điều khiển chức năng
FCT file control table
bảng điều khiển tập tin
FCT forms control table
bảng điều khiển giấy in
FDC frame dependent control mode
chế độ điều khiển phụ thuộc khung
feed control
điều khiển cấp liệu
feed control
điều khiển kích đẩy
feed control
sự điều khiển cấp tải
feed control
sự điều khiển nạp giấy
feedback AGC (feedbackautomatic gain control)
điều khiển khuếch đại tự động có hồi tiếp
feedback automatic gain control (feedbackAGC)
điều khiển khuếch đại tự động có hồi tiếp
feedback control
điều khiển có phản hồi
feedback control
điều khiển hồi tiếp
feedback control
điều khiển liên hệ ngược
feedback control
sự điều khiển hồi tiếp
Feedback Control (FC)
điều khiển hồi tiếp
feedback control system
hệ điều khiển có hồi tiếp
feedback control system
hệ thống điều khiển // thông tin hồi tiếp
feedback control system
hệ thống điều khiển hồi tiếp
feedforward control
điều khiển tín hiệu trước
feedforward control
sự điều khiển tiếp thuận
field control code
mã điều khiển trường
Field Entry Instruction Control Object (FEICO)
đối tượng điều khiển lệnh đầu vào trường
FIFO Control Register (FCR)
Bộ ghi điều khiển FIFO
file control block
khối điều khiển tập tin
file control block
khối điều khiển tệp
File Control Block (FCB)
khối điều khiển tệp
file control entry
mục điều khiển file
file control entry
mục điều khiển tệp
File Control Program (FCP)
chương trình điều khiển tệp
file control system
hệ điều khiển tệp
file control system
hệ thống điều khiển tập tin
file control table
bảng điều khiển tệp
file-control block (FCB)
khối điều khiển tập tin
file-control table (FCT)
bảng điều khiển tập tin
fine control
điều khiển chính xác
finger tip control
sự điều khiển bấm nút
finger tip control
sự điều khiển bằng ngón tay
fire control computer
máy tính điều khiển pháo
fire control director
dụng cụ điều khiển pháo
First Party Call Control (FPCC)
điều khiển cuộc gọi bên thứ nhất
fixed command control
điều khiển theo lệnh cố định
flight control and navigational equipment (FCNE)
thiết bị dẫn đường và điều khiển bay
flight control centre
trung tâm điều khiển chuyến bay
flight control system
hệ thống điều khiển chuyến bay
floating control
điều khiển động
floating control
sự điều khiển vô hướng
floating control mode
chế độ điều khiển động
floating control mode
chế độ điều khiển thả nổi
floppy disk control
điều khiển đĩa mềm
flow control
điều khiển dòng (luồng)
flow control
điều khiển luồng
flow control
sự điều khiển dòng
flow control
sự điều khiển lưu lượng
Flow Control (modem) (FC)
điều khiển luồng (môđem)
flow control signal
tín hiệu điều khiển thông lung
flow control valve
van điểu khiển lưu lượng
flow of control
dòng điều khiển
flow of control
luồng điều khiển
FMCB (functionmanagement control block)
khối điều khiển quản lý chức năng
focus control
sự điều khiển tiêu điểm
follow up control
sự điều khiển lựa chọn
follow up control
sự điều khiển theo dõi
foot control
sự điều khiển bằng chân
Forced Rerouting Control (TFRC)
điều khiển tái định tuyến cưỡng bức
format control
điều khiển khuôn dạng
Format Control Buffer (FCB)
bộ đệm điều khiển khuôn dạng
Format Control Words (FCW)
các từ điều khiển khuôn dạng
forms control buffer (PCB)
bộ đệm điều khiển giấy in
forms control table (FCT)
bản điều khiển giấy in
Forward Control Channel (FCC)
kênh điều khiển hướng đi
Forward Control Field (FCF)
trường điều khiển hướng thuận
Forward Reaction Control System (FRCS)
hệ thống điều khiển phản ứng hướng đi
Frame Check/Frame Control (FC)
Kiểm tra khung, Điều khiển khung
frame control
bộ điều khiển khung
frame control field
trường điều khiển khung
Frame Control Segment (FCS)
đoạn điều khiển khung
frame synchronization control
sự điều khiển hóa khung hình
frame-control window
cửa sổ điều khiển khung
frame-dependent control mode (FDC)
chế độ điều khiển phụ thuộc khung
framing control
sự điều khiển tạo khung
free control interval
khoảng điều khiển tự do
frequency control
sự điều khiển tần số
fuel control unit
bộ điều khiển cấp nhiên liệu
full-wave control
sự điều khiển toàn sóng
fully distributed control system
hệ điều khiển phân tán hoàn toàn
function control sequence (FCS)
dãy thứ tự điều khiển chức năng
function management control block (FMCB)
khối điều khiển quản lý chức năng
functional control signal
tín hiệu điều khiển chức năng
fuzzy control
điều khiển mờ
gain control
sự điều khiển tăng tích
gain control
sự điều khiển thu nhập
game control adapter
bộ điều khiển trò chơi
Game Control Adapter (GCA)
bộ điều hợp điều khiển trò chơi
Game Control Adapter (GCA)
bộ thích ứng điều khiển trò chơi
gate control
sự điều khiển bằng cửa
gate control
sự điều khiển lựa chọn
Gateway Mobile Control Centre (GMCC)
trung tâm điều khiển di động cổng mạng
GateWay Network Control Programme (GWNCP)
chương trình điều khiển mạng cổng nối
GCA (GameControl Adapter)
bộ điều hợp điều khiển trò chơi
GCL (generalcontrol language)
ngôn ngữ điều khiển chung
GCP (graphicscontrol processor)
bộ xử lý điều khiển đồ họa
GCS (groupcontrol System)
hệ thống điều khiển nhóm
general control
sự điều khiển chung
general control language (GCL)
ngôn ngữ điều khiển chung
Generalized Control Model (GCM)
mô hình điều khiển tổng quát hóa
generation control system
hệ thống điều khiển phát điện
Generic Data Link Control (IBM) (GDLC)
điều khiển đường truyền số liệu chung
genset control panel
bảng điều khiển cụm phát điện
Graphics Control Processor (GCP)
bộ xử lý điều khiển đồ họa
grid control
sự điều khiển lưới
grid control tube
đèn điều khiển lưới
Ground Control Points (GCP)
các điểm điều khiển mặt đất
Ground Control System (GCS)
hệ thống điều khiển mặt đất
group control system
hệ điều khiển nhóm
Group Control System (GCS)
hệ thống điều khiển nhóm
group control system group
nhóm hệ thống điều khiển nhóm
grouped control
sự điều khiển (phản) nhóm
hand control
điều khiển bằng tay
hand control
điều khiển thủ công
hand control
sự điều khiển bằng tay
hand throttle control
điều khiển tiết lưu bằng tay
HDLC (High-level Data Link Control)
điều khiển Data Link ở Tầng-cao
height control
sự điều khiển cao độ
Hewlett Packard Plotter Control Language (HP-PCL)
Ngôn ngữ điều khiển máy vẽ (Plotter) của Hewlett Packard
High Level Control Functions (HLCF)
các chức năng điều khiển mức cao
High-level Data Link Control (HDLC)
điều khiển Data Link ở Tầng-cao
High-Level Data Link Control (HDLC)
điều khiển tuyến kết nối số liệu mức cao
hold control
sự điều khiển đồng bộ
holding element control
điều khiển phần tử duy trì
horizontal deflection control
điều khiển lái ngang
horizontal deflection control
điều khiển làm lệch ngang
horizontal hold control
điều khiển đồng bộ ngang
horizontal-centering control
điều khiển chỉnh tâm ngang
hue control
điều khiển sắc độ
Hybrid Ring Control (HRC)
điều khiển vòng hỗn hợp
hydraulic control
điều khiển bằng thủy lực
hydraulic control block
cụm van điều khiển thủy lực
hydraulic control system
hệ điều khiển thủy lực
hydraulic control system
hệ thống điều khiển thủy lực
i-o-control entry
điểm điều khiển vào-ra
IBM Network Control Program
chương trình điều khiển mạng của IBM
ICB (interruptcontrol block)
khối điều khiển ngắt
ICMP (InternetControl Message Protocol)
giao thức thông báo điều khiển mạng Internet
ICW (initialcontrol word)
từ điều khiển ban đầu
ICW (interfacecontrol word)
từ điều khiển giao diện
IFAC (InternationalFederation of Automatic Control)
liên đoàn điều khiển tự động quốc tế
illuminant control
sự điều khiển chiếu sáng
illuminated control
điều khiển độ sáng
image control
điều khiển ảnh
inclined control panel
bảng điều khiển nghiêng (rót)
independent control
điều khiển độc lập
independent control
sự điều khiển độc lập
indirect control
điều khiển gián tiếp
indirect control
sự điều khiển gián tiếp
indirect-control system
hệ điều khiển gián tiếp
industrial control computer
máy tính điều khiển công nghiệp
industrial process control (IPC)
sự điều khiển quá trình công nghiệp
Inertial Attitude Control System (IACS)
hệ thống điều khiển phương vị theo quán tính
information flow control
điều khiển thông tin
information flow control
sự điều khiển dòng thông tin
Information Systems Audit and Control Association (ISACA)
hiệp hội điều khiển và giám định các hệ thống thông tin
infrared (IR) remote control
điều khiển từ xa bằng hồng ngoại
Initial Alignment Control (IAC)
điều khiển sắp xếp ban đầu
initial control
điều khiển ban đầu
initial control word (ICW)
từ điều khiển ban đầu
injector control rack
thanh răng điều khiển máy phun
ink metering control
sự điều khiển định lượng mực
input control
sự điều khiển đầu vào
input control
sự điều khiển nhập
input stream control
sự điều khiển dòng nhập
input-output control
điều khiển vào ra
Input-Output Control System (IOCS)
hệ thống điều khiển vào ra (IOCS)
input/output control
sự điều khiển nhập/xuất
input/output control
sự điều khiển ra/vào
Input/Output Control (IOCTL)
điều khiển đầu vào/đầu ra
input/output control program
chương trình điều khiển vào/ra
Input/Output Control Program (IOCP)
chương trình điều khiển vào/ra
input/output control system (IOCS)
hệ thống điều khiển nhập/xuất
input/output control system (IOCS)
hệ thống điều khiển ra/vào
input/output control unit
bộ điều khiển nhập/xuất
input/output control unit
bộ điều khiển ra/vào
input/output traffic control
sự điều khiển lượng nhập/xuất
input/output traffic control
sự điều khiển lượng vào/ra
inquiry control
sự điều khiển vấn tin
instruction control unit
bộ điều khiển lệnh
instruction control unit
bộ hướng dẫn điều khiển
instruction control unit
khối điều khiển lệnh
instruction control unit
đơn vị chỉ thị điều khiển
integral control
điều khiển tích phân
integral control
sự điều khiển toàn phần
integral control rate
tốc độ điều khiển tích hợp
integrated storage control (ISC)
sự điều khiển bộ nhớ tích hợp
integrated substation control system
hệ thống điều khiển trạm trọn bộ
Intelligent System Control Console (ISCC)
bàn điều khiển hệ thống thông minh
intensity control
sự điều khiển cường độ
Inter-System Control Facility (ISCF)
phương tiện điều khiển liên hệ thống
Interactive Computing and Control Facility (ICCF)
phương tiện điều khiển và tính toán tương tác
interactive control
điều khiển tương tác
interactive problem control system (IPCS)
hệ thống điều khiển sự cố tương tác
Interface Control Information (OSI) (ICI)
thông tin điều khiển giao diện
interface control module
môđun điều khiển giao diện
interface control word (ICW)
từ điều khiển giao diện
intermediate control data
dữ liệu điều khiển trung gian
internal control
điều khiển trong
International Control and Configuration Board (ICCB)
Ban cấu hình và điều khiển Internet
International Control Centre (ICC)
trung tâm điều khiển quốc tế
international control frequency bands
dải tần điều khiển quốc tế
international control station
trạm điều khiển quốc tế
international Federation of Automatic Control (IFAC)
liên đoàn điều khiển tự động quốc tế
Internet Control Message Protocol (ICMP)
giao thức thông báo điều khiển mạng Internet
Internet Control Message Protocol (ICMP)
Giao thức tin báo điều khiển Internet
Internet Control Protocol (ICP)
Giao thức điều khiển Internet
Internet Protocol Control Protocol (IPCP)
giao thức điều khiển giao thức Internet
Internet Protocol Control Protocol (IPCP)
Giao thức điều khiển IP
Internet Protocol Device Control (IPDC)
điều khiển thiết bị giao thức Internet
interrupt control block
khối điều khiển ngắt
Interrupt Control Block (ICB)
khối điều khiển ngắt
interrupt control routine
đoạn chương trình điều khiển ngắt
interrupt control routine
thủ tục điều khiển ngắt
interrupt control unit
bộ điều khiển ngắt
Interworking By Call Control Mapping (ICCM)
phối hợp bằng ánh xạ điều khiển cuộc gọi
inventory control
sự điều khiển kiểm kê
IO control
điều khiển vào ra
IOCS (input/output control system)
hệ thống điều khiển nhập/xuất
IOCS (input/output control system)
hệ thống điều khiển vào/ra
IOS Mailbox Control (IMC)
điều khiển hộp thư ISO
IOS Process Control System (IPCS)
Hệ thống điều khiển quá trình IOS
IPC (industrialprocess control)
sự điều khiển quá trình công nghiệp
IPCP (InternetProtocol Control Protocol)
giao thức điều khiển
IPCS (InteractiveProblem Control System)
hệ thống điều khiển sự cố tương tác
iris control button
núm điều khiển điapham
ISC (integratedstorage control)
sự điều khiển bộ nhớ tích hợp
ISDN Remote Power Control (IRPC)
điều khiển công suất từ xa của ISDN
Isochronous Media Access Control (IMAC)
điều khiển truy nhập phương tiện đẳng thời
iteration control
sự điều khiển
ITU access signalling standard for ISDN call control (Q.931)
Tiêu chuẩn báo hiệu truy nhập của ITU để điều khiển cuộc gọi
jabber control
điều khiển lỗi truyền
JCF (jobcontrol file)
tập tin điều khiển công việc
JCL (jobcontrol language)
ngôn ngữ điều khiển công việc
JCS (jobcontrol statement)
câu lệnh điều khiển công việc
JCT (journalcontrol table)
bảng điều khiển nhật ký
job control
điều khiển công việc
job control
sự điều khiển công việc
job control authority
thẩm quyền điều khiển công việc
job control block
khối điều khiển công việc
Job Control Command (JCC)
lệnh điều khiển tác nghiệp
job control file
tập điều khiển công việc
job control file (JCF)
tập tin điều khiển công việc
job control information
thông tin điều khiển công việc
job control language
ngôn ngữ điều khiển công việc
Job Control Language (JCL)
ngôn ngữ điều khiển công việc
job control program
chương trình điều khiển công việc
job control record
bản ghi điều khiển công việc
job control rights
các quyền điều khiển công việc
job control statement (JCS)
câu lệnh điều khiển công việc
Job Entry Control Language (JECL)
ngôn ngữ điều khiển nhập tác nghiệp
journal control table (JCT)
bảng điều khiển nhật ký
key for releasing of the points for local control
chìa khóa mở khóa ghi để điều khiển ghi tại chỗ
kiln control
sự điều khiển lò nung
landing-gear control unit
bộ điều khiển càng máy bay
lane direction control signal
tín hiệu điều khiển chiều làn đường
large-systems control theory
thuyết điều khiển các hệ thống lớn
Last Registration Control Channel (LRCC)
kênh điều khiển đăng ký cuối cùng
Launch Control Centre (LCC)
trung tâm điều khiển phóng
Launch Control System (LCS)
hệ thống điều khiển phóng
LCT (levelcontrol table)
bảng điều khiển mức
LDNCB (logicaldevice node control block)
khối điều khiển nút thiết bị logic
learning control
điều khiển theo đường cong
level control
sự điều khiển (bằng) đòn
level control
sự điều khiển mức
level control system
hệ thống điều khiển mức
level control table
bảng điều khiển mức
level control table (LCT)
bản điều khiển mức
levels control
các mức điều khiển
library control sector
cung từ điều khiển thư viện
library control sector
điều khiển thư viện
library control system
hệ thống điều khiển thư viện
lift control station
trạm điều khiển thang máy
light control
bộ điều khiển
light control system
hệ thống điều khiển ánh sáng
light ray control
sự điều khiển (bằng) quang điện
lighting and vision control room
phòng điều khiển chiếu sáng và thị lực
lighting control panel
hộp điều khiển chiếu sáng
limit cycle control
chu trình điều khiển kín
limiting control
sự điều khiển giới hạn
line control
sự điều khiển đường truyền
line control character
ký tự điều khiển đường truyền
line control characters
các ký tự điều khiển dòng
line control definer (LCD)
bộ xác định điều khiển đường truyền
Line Control Register (LCR)
bộ ghi điều khiển đường dây
line-end control key
phim điều khiển kết thúc dòng
linear control
sự điều khiển tuyến tính
linear control system
hệ thống điều khiển tuyến tính
linear feedback control system
hệ điều khiển hồi tiếp tuyến tính
linearity control
sự điều khiển tuyến tính
Link Access Control (LAC)
điều khiển truy nhập tuyến
link control
sự điều khiển liên kết
link control message
thông báo điều khiển liên kết
link control protocol
giao thức điều khiển liên kết
Link Control Protocol (PPP) (LCP)
Giao thức điều khiển tuyến (PPP)
Link Set Control (LLSC)
điều khiển thiết lập tuyến
Link State Control (LSC)
điều khiển trạng thái tuyến kết nối
liquid level control
sự điều khiển mức chất lỏng
LLC (LogicalLink Control)
điều khiển liên kết lôgic
LLC (logicallink control)
sự điều khiển liên kết logic
LLC Protocol (LogicalLink Control Protocol)
giao thức điều khiển liên kết logic
load control
điều khiển tải
load control
sự điều khiển phụ tải
load frequency control
sự điều khiển tần số tải
loading control
sự điều khiển tải
local control
sự điều khiển cục bộ
local control
sự điều khiển tại máy
Local Control (LC)
điều khiển tại chỗ
Local Control Network (LCN)
mạng điều khiển cục bộ
Local Link Control (LIC)
điều khiển tuyến kết nối nội hạt
local network control program
chương trình điều khiển mạng cục bộ
Localtalk Link Access Control (LLAP)
điều khiển truy nhập tuyến LocalTalk (LocalTalk là giao thức độc quyền của Apple Computer)
logic control
điều khiển lôgic
Logic Control OutPut Module (LCOM)
khối đầu ra điều khiển logic
logical access control
sự điều khiển truy cập logic
logical device node control block (LDNCB)
khối điều khiển nút thiết bị logic
Logical Link Control (LIC)
điều khiển kết nối lôgic
logical link control (LLC)
sự điều khiển liên kết logic
Logical Link Control Protocol (LLCprotocol)
giao thức điều khiển liên kết logic
Logical Link Control Sub-network Access Protocol (LLC/SNAP)
Giao thức truy nhập mạng con/Điều khiển tuyến nối logic
logical link control sublayer (LLCsublayer)
lớp phụ điều khiển liên kết lôgic
logical link control type 1
sự điều khiển liên kết logic loại 1
logical link control type 1/LLC type 1
điều khiển liên kết lôgic loại 1
logical link control type 2/LLC type 2
điều khiển liên kết lôgic loại 2
logical link control type 3/LLC type 3
điều khiển liên kết lôgic loại 3
logical unit control block (LUCB)
khối điều khiển các thiết bị logic
loop control
điều khiển chu trình
loop control
sự điều khiển vòng lặp
Loop Facilities Assignment and Control System (LFACS)
hệ thống điều khiển và gán các phương tiện đấu vòng
Loop On-line Control (LOC)
điều khiển vòng trực tuyến
loop-control unit (LCU)
bộ điều khiển vòng lặp
loop-control variable
biến điều khiển vòng lặp
loss of control
sự mất điều khiển
loudness control
sự điều khiển âm lượng
loudspeaker control
sự điều khiển loa
low limiting control action
tác động điều khiển giới hạn dưới
low pressure control
nút điều khiển hạ áp
lowering brake control
sự điều khiển phanh xuống dốc
LTU Control (LTUC)
điều khiển LTU
LUC (loopcontrol unit)
bộ điều khiển vòng lặp
LUCB (logicalunit control block)
khối điều khiển các thiết bị logic
MAC (mandatoryaccess control)
sự điều khiển truy cập bắt buộc
MAC sublayer (mediumaccess control sublayer)
lớp con điều khiển truy cập môi trường
machine control
điều khiển máy móc
machine control automation system
hệ thống tự động điều khiển máy
machine tool control
điều khiển máy công cụ
machine tool control
sự điều khiển máy công cụ
machine-tool control
điều khiển máy bằng computer
magnetic control
sự điều khiển (bằng) từ
magnetic control
sự điều khiển bằng rơle
main control panel
bảng điều khiển chính
main control unit
bộ điều khiển chính
main control unit
khối điều khiển chính
major control field
trường điều khiển chính
mandatory access control (MAC)
sự điều khiển truy cập môi trường
manual control
điều khiển bằng tay
manual control
sự điều khiển bằng tay
manual control
sự điều khiển thủ công
manual control switch
công tắc điều khiển bằng tay
manual control switch
công tắc điều khiển thủ công
manual control system
hệ điều khiển bằng tay
manufacturing control
điều khiển sản xuất
map control
điều khiển bản đồ
margin control
điều khiển lề
margin control
sự điều khiển lề
margin stop setting control
sự điều khiển đặc điểm dừng lề
mass storage control
điều khiển bộ trữ khối
mass storage control system (MSCS)
hệ thống điều khiển lưu trữ lớn
master (control) station
đài điều khiển chính
master control
cấu điều khiển chính
master control
điều khiển chính
master control
núm điều khiển chính
master control code (MCC)
mã điều khiển chính
master control interrupt
ngắt điều khiển chính
master control panel
bảng điều khiển chính
master control panel
panen điều khiển chính
master control program (MCP)
chương trình điều khiển chính
master control program (MCP)
thường trình điều khiển
master control room
phòng điều khiển trung tâm
Master Control Station (MCS)
trạm điều khiển chính
master gain control
núm điều khiển khuếch đại chính
master input/output control block
khối điều khiển nhập/xuất chính
master node control
sự điều khiển nút chính
MCA (mediacontrol architecture)
hệ điều khiển phương tiện
MCP (mastercontrol program)
chương trình điều khiển chính
MCP (mastercontrol program)
thường trình điều khiển
MCP (messagecontrol program)
chương trình điều khiển thông báo
MCS (messagecontrol system)
hệ thống điều khiển thông báo
MCT (monitoringcontrol table)
bảng điều khiển giám sát
MCU (microcontrol unit)
bộ vi điều khiển
Mechanical Antenna Control Electronics (MACE)
thiết bị điện tử để điều khiển đa liên kết
mechanical control
điều khiển cơ giới
mechanical control
sự điều khiển bằng tay
mechanical hydraulic control system
hệ thống điều khiển cơ-thủy lực
Media Access Control (ATM) (MAC)
điều khiển truy nhập môi trường
Media Control Architecture (MCA)
cấu trúc điều khiển môi trường
Media Control Architecture (MCA)
kiến trúc điều khiển môi trường
Media Control Interface (MCI)
giao diện điều khiển Media
Media Control Interface (MCI)
giao diện điều khiển môi trường
Media Device Control Protocol (MDCP)
giao thức điều khiển thiết bị môi trường
Media Gateway Control Protocol (MGCP)
giao thức điều khiển cổng phương tiện
medium access control
điều khiển truy nhập môi trường
medium access control (MAC)
sự điều khiển truy cập bắt buộc
Medium Access Control Convergence Function (MCF)
chức năng hội tụ của điều khiển truy nhập môi trường
medium access control sublayer (macsublayer)
lớp con điều khiển truy cập môi trường
medium control interface
giao diện điều khiển phương tiện
memory control
sự điều khiển bộ nhớ
Memory Control Block (MCB)
khối điều khiển bộ nhớ
memory-segmentation control
sự điều khiển bộ nhớ
merging control
sự điều khiển kết hợp
message control program
chương trình điều khiển thông báo
message control program (MCP)
chương trình điều khiển thông báo
message control system (MCS)
hệ thống điều khiển thông báo
message control system (MCS)
hệ thống điều khiển thông điệp
micro control unit (MCU)
bộ vi điều khiển
migration control data set
tập dữ liệu điều khiển dịch chuyển
minor control data
dữ liệu điều khiển phụ
minor control data
dữ liệu điều khiển thứ yếu
minor control field
vùng điều khiển phụ
MIOCB (masterinput/output control block)
khối điều khiển nhập/xuất chính
Mission Control Centre (MCC)
trung tâm điều khiển chuyến bay
Mission Planning and Control Station (Software) (MPCS)
trạm điều khiển và lập kế hoạch nhiệm vụ (phần mềm)
Mobile Control Centre (MCU)
trung tâm điều khiển di động
Modem Control Channel (MCC)
kênh điều khiển modem
Monitor Control Routine (MCR)
thường trình điều khiển monitor
monitoring control table (MCT)
bảng điều khiển kiểm tra
monolevel control
sự điều khiển một đòn
motion control
sự điều khiển chuyển động
motor control center
trung tâm điều khiển động cơ
MSC (massstorage control)
sự điều khiển bộ nhớ khối
MSC with call control at handover (MCS-A)
MSC có điều khiển cuộc gọi khi chuyển giao
MSCS (massstorage control system)
hệ thống điều khiển bộ nhớ khối
MSVC (massstorage volume control)
sự điều khiển dung lượng bộ nhớ khối
multi-channel control
điều khiển đa kênh
multi-byte control
sự điều khiển nhiều byte
multicircuit control
điều khiển đa mạch
multielement control system
hệ điều khiển nhiều phần tử
multilevel control theory
thuyết điều khiển đa cấp
Multilink Control Field (X.25) (MLC)
Trường điều khiển nhiều đường (X.25)
Multiparty Multimedia Session Control (MMUSE)
điều khiển phương đa phương tiện nhiều bên
Multiple Association Control Function (MACF)
chức năng điều khiển đa liên kết
multiple control
điều khiển bội
multiple control
điều khiển phức tạp
multiple control
sự điều khiển nhiều mối
multiple control
sự điều khiển phức hợp
Multiplexed Analogue Components or Medium Access Control (MAC)
Các bộ kiện ghép kênh tương tự hoặc Điều khiển truy nhập trung gian
Multiplexer Control Option (MCO)
tùy chọn điều khiển bộ ghép kênh
Multipoint Control Unit (MCU)
bộ (thiết bị) điều khiển đa điểm
Multipoint Network Control System (MNCS)
hệ thống điều khiển mạng đa điểm
multi-processor control
điều khiển đa xử lý
multivariable control
điều khiển nhiều biến
NC (networkcontrol)
sự điều khiển mạng
NC (numericalcontrol)
sự điều khiển bằng số
NCC (networkcontrol center)
trung tâm điều khiển mạng
NCCF (networkcommunication control facility)
chương trình điều khiển truyền thông mạng
NCP (networkcontrol program)
chương trình điều khiển mạng
NCP (networkcontrol Protocol)
giao thức điều khiển mạng
net control station
trạm điều khiển lưới điện
net control station
trạm điều khiển mạng
NetBIOS frame control protocol (NBFCP)
Giao thức điều khiển các khung NetBIOS
network communication control facility (NCCF)
chương trình điều khiển truyền thông mạng
Network communication control facility (NCCF)
phương tiện điều khiển truyền thông của mạng
Network computing system /network control system (NCS)
hệ thông tính toán mạng /hệ thống điều khiển mạng
network control
điều khiển mạng
network control (NC)
sự điều khiển mạng
Network control and management system (NCMS)
hệ thống quản lý và điều khiển mạng
Network control block (NCB)
khối điều khiển mạng
Network control centre (NCC)
trung tâm điều khiển mạng
network control channel
kênh điều khiển mạng
Network Control Interface channel (NCIC)
kênh giao diện điều khiển mạng
Network control language (NCL)
ngôn ngữ điều khiển mạng
network control mode
chế độ điều khiển mạng
network control phase
pha điều khiển mạng
Network control point /processor /program/protocol (IBM) (NCP)
điểm/Bộ xử lý /chương trình /Giao thức (IBM) điều khiển mạng
network control processor
bộ xử lý điều khiển mạng
network control program
chương trình điều khiển mạng lưới
network control program (NCP)
chương trình điều khiển mạng
Network control program /virtual Storage (NCP/VS)
chương trình điều khiển mạng /bộ nhớ ảo
network control program major node
nút chính chương trình điều khiển mạng
network control program node
nút chương trình điều khiển mạng
network control program station
trạm chương trình điều khiển mạng
network control Protocol (NCP)
giao thức điều khiển mạng
network control room
phòng điều khiển phát hình
network control statement
lệnh điều khiển mạng
network control station
trạm điều khiển mạng
Network control Terminal (NCT)
đầu cuối điều khiển mạng
Network Information and Control Exchange (NICE)
thông tin mạng và tổng đài điều khiển
Network Level Control (NLC)
điều khiển mức mạng
Network Management Control Centre (NMCC)
trung tâm điều khiển quản lý mạng
network node control point (NNCP)
điểm điều khiển nút mạng
Network Operations Control Centre (NOCC)
trung tâm điều khiển khai thác mạng
Network Parameter Control (ATM) (NPC)
điều khiển thông số mạng (ATM)
Network Parameter Control (NPC)
điều khiển tham số mạng
NNCP (networknode control point)
điểm điều khiển nút mạng
non interacting control
điều khiển tương hỗ
non shared control unit
thiết bị điều khiển không chia sẻ
non-network control program station
trạm chương trình điều khiển không mạng
non-interacting control
điều khiển không tác động
non-interacting control
điều khiển không tương tác
non-interacting control system
hệ điều khiển không tương tác
nonlinear control system
hệ thống điều khiển không tuyến tính
nonlinear feedback control system
hệ thống điều khiển phản hồi không tuyến tính
nonstandard control track
vết điều khiển không chuẩn
nozzle control valve
van điều khiển vòi phun
nucleus control program
chương trình điều khiển thường trú
numeric (al) control
điều khiển số
numeric control
sự điều khiển số
numerical control
điều khiển bằng số
numerical control
điều khiển số
numerical control
sự điều khiển (bằng) số
numerical control
sự điều khiển bằng số
numerical control
sự điều khiển số
numerical control (NC)
điều khiển số
numerical control machine
máy điều khiển bằng số
numerical control tape
băng điều khiển bằng số
Object Concurrency Control Service (OCCS)
dịch vụ điều khiển đồng thời đối tượng
OCB (operationcontrol language)
ngôn ngữ điều khiển thao tác
OCC (operatorcontrol command)
lệnh điều khiển thao tác
OCP (operatorcontrol panel)
bảng điều khiển thao tác
off-line control
điều khiển ngoại tuyến
off-on control
sự điều khiển đóng mở
off-on control
sự điều khiển hai trị
oil pressure control
điều khiển áp lực dầu
on-off control
điều khiển đóng mở
on-off control
sự điều khiển đóng-ngắt
online control
điều khiển trực tuyến
OPCE (operatorcontrol element)
phần thử điều khiển thao tác
Open Call Control Layer (OCCL)
lớp điều khiển cuộc gọi mở
open loop control
sự điều khiển vòng hở
open loop control system
hệ thống điều khiển vòng hở
open-loop control
điều khiển vòng hở
operating control
bộ phận điều khiển
Operation Control Language (OCL)
ngôn ngữ điều khiển quá trình hoạt động
operation control language (OCL)
ngôn ngữ điều khiển thao tác
operation control statement
câu lệnh điều khiển thao tác
operational control centre
trung tâm điều khiển
Operations Control Centre (OCC)
trung tâm điều khiển khai thác
operative control
sự điều khiển thao tác
operator control command (ROC)
lệnh điều khiển người thao tác
operator control element (OPCE)
phẩn tử điều khiển thao tác
operator control panel
bảng điều khiển
operator control panel (OCP)
bảng điều khiển thao tác
operator control station
trạm điều khiển người thao tác
operator control table
bảng điều khiển người thao tác
opposite control field
trường điều khiển ngược
optimal control
điều khiển tối ưu
optimal control
sự điều khiển tối ưu
optimal control model
mô hình điều khiển tối ưu
optimal control system
hệ thống điều khiển tối ưu
optimal control theory
lý thuyết điều khiển tối ưu
optimal feedback control
điều khiển phản hồi tối ưu
optimization control
điều khiển tối ưu
optimization control
điều khiển tối ưu hóa
optimizing control function
tối ưu hóa chức năng điều khiển
orbit control
sự điều khiển quỹ đạo
orientation control
sự điều khiển định hướng
output control character
ký tự điều khiển đầu ra
override control
sự điều khiển khống chế
overriding process control
điều khiển khống chế quy trình
Packet Mode Channel Call Control (PMCH)
điều khiển cuộc gọi kênh chế độ gói
page control
sự điều khiển trang
page length control
sự điều khiển chiều dài trang
paper control tape
băng điều khiển giấy
paper feed control
sự điều khiển đẩy giấy
paper feed control
sự điều khiển nạp giấy
paper feed control character
ký tự điều khiển nạp giấy
parking control
bộ điều khiển thắng
partition control descriptor (PCD)
bộ mô tả điều khiển phân chia
partition control table (PCT)
bảng điều khiển phân chia
passing of control
sự chuyển điều khiển
passive control
sự điều khiển thụ động
passive thermal control (PTC)
điều khiển nhiệt thụ động
password control
điều khiển mật khẩu
path control (PC)
sự điều khiển đường dẫn
path control layer
lớp điều khiển đường dẫn
path control network
mạng điều khiển đường dẫn
pause control
điều khiển tạm dừng
pause control
sự điều khiển tạm dừng
PBCB (bufferpool control block)
khối điều khiển vùng đệm
PC (Pathcontrol)
sự điều khiển đường dẫn
PCB (Poolcontrol block)
khối điều khiển vùng lưu trữ
PCB (Powercontrol box)
hộp điều khiển công suất
PCB (Processcontrol block)
khối điều khiển quá trình
PCB (Programcontrol block)
khối điều khiển chương trình
PCB (Protocolcontrol block)
khối điều khiển giao thức
PCD (Partitioncontrol descriptor)
bộ mô tả điều khiển phân chia
PCE (processingand control element)
phần tử xử lý và điều khiển
PCL (printercontrol language)
ngôn ngữ điều khiển máy in
PCL (Protocolcontrol information)
thông tin điều khiển giao thức
PCO: point of control and observation
điểm quan sát và điều khiển
PCP primaty control program)
chương trình điều khiển cá nhân
PCT (Partitioncontrol table)
bảng điều khiển phân chia
PCT (programcontrol table)
bảng điều khiển chương trình
PD control (proportionalplus derivative control)
sự điều khiển tỷ lệ-đạo hàm
peaking control
sự điều khiển tạo đỉnh
pedal control
sự điều khiển (bằng) bàn đạp
pedal push-button control
sự điều khiển bấm nút (kiểu) treo
pedestal level control
sự điều khiển mức nền
pendant switch control
điều khiển bằng công tắc treo
peripheral control routine
thủ tục điều khiển ngoại vi
peripheral control unit
bộ điều khiển
peripheral control unit
đơn vị điều khiển ngoại vi
peripheral control unit (PCU)
thiết bị điều khiển ngoại vi
Personal Access Control Accountability System (PACAS)
hệ thống điều khiển truy nhập cá nhân có thể tính cước
PFCC (paperfeed control character)
ký tự điều khiển nạp giấy
phase control
sự điều khiển pha
phase shift control
sự điều khiển dịch chuyển pha
phase-shift control
sự điều khiển dịch pha
photoelectric control
điều khiển quang điện
photoelectric control
sự điều khiển quang điện
photoelectric register control
điều khiển bằng đồng hồ quang điện
Physical Communications Control Unit (PCCU)
khối điều khiển truyền thông vật lý
physical control layer
lớp điều khiển vật lý
physical control unit
thiết bị điều khiển vật lý
Physical Input/Output Control (PIOCS)
điều khiển vật lý đầu vào/đầu ra
physical unit control point (PUCP)
điểm điều khiển đơn vị vật lý
Physical Unit Control Point (SNA) (PUCP)
điểm điều khiển khối vật lý (SNA)
pitch (control) jet
ống phụt điều khiển chương động
pitch control arm
cần điều khiển góc chúc ngóc (máy bay lên thẳng)
pitch control lever
cần điều khiển góc chúc ngóc (máy bay lên thẳng)
pitch control rod angle
góc thanh điều khiển góc chúc ngóc
play back control
sự điều khiển phát lại
playback control
sự điều khiển đọc lại
PLC (programmablelogic control)
điều khiển theo lô-gích khả lập trình
pneumatic control
điều khiển (bằng) khí lực
pneumatic control
điều khiển khí lực
pneumatic control unit-PCU
nhóm điều khiển bằng khí nén
point control
điều khiển ghi
point control current
dòng điện điều khiển ghi
point control relay for the normal position
rơle điều khiển trạng thái định vị của ghi
point control relay for the reverse position
rơle điều khiển trạng thái phản vị của ghi
point machine control circuit
mạch điều khiển máy quay ghi
point operating and control circuit
mạch điều khiển và làm việc của ghi
polarized control mode
chế độ điều khiển phân cực
pool control block
khối điều khiển vùng lưu trữ
potentiometer control
điều khiển chiết áp
power control
công suất điều khiển
power control
điều khiển công suất
power control
sự điều khiển công suất
power control
sự điều khiển lực
power control box (PCB)
hộp điều khiển công suất
power remote-control door mirror
gương điều khiển điện từ xa
preselective control
sự điều khiển bằng nút
presentation control
sự điều khiển trình bày
Presentation Protocol Control Information (PPCI)
thông tin điều khiển của giao thức trình diễn
pressure control
bộ điều khiển áp suất
primary control program
chương trình điều khiển chính
primary operator control station
trạm điều khiển thao tác chính
print control character
ký tự điều khiển in
print control graphics character
kí tự điều khiển in
Printer Command/Control Language (HP) (PCL)
Ngôn ngữ lệnh/Điều khiển máy in (HP)
printer control language
ngôn ngữ điều khiển máy in
printer control language-PCL
ngôn ngữ điều khiển máy in
Priority Control (PC)
điều khiển ưu tiên
Private Control Channel (PCC)
kênh điều khiển riêng
procedure control expression
biểu thức điều khiển thủ tục
process control
điều khiển quá trình
process control
điều khiển quy trình
process control
điều khiển tiến trình
process control
sự điều khiển tiến trình
process control block (PCB)
khối điều khiển quá trình
process control chart
biểu đồ điều khiển qui trình
process control computer
máy tính điều khiển quy trình (công nghệ)
process control computer
máy tính điều khiển tiến trình
process control equipment
thiết bị điều khiển tiến trình
Process Control Language (PCL)
ngôn ngữ điều khiển quá trình
process control software
phần mềm điều khiển tiến trình
process control system
hệ điều khiển quá trình
process control system
hệ thống điều khiển quy trình
process control system
hệ thống điều khiển tiến trình
process in control
quá trình được điều khiển
processing and control element (PEC)
phần tử xử lý và điều khiển
production control
điều khiển sản xuất
production control room
phòng điều khiển sản xuất
program control
điều khiển chương trình
program control
điều khiển quy trình
program control
sự điều khiển chương trình
program control block
khối điều khiển chương trình
program control block (PCB)
khối điều khiển chương trình
program control command
lệnh điều khiển chương trình
program control data
dữ liệu điều khiển chương trình
Program Control Program (PCP)
chương trình điều khiển chương trình
program control statement
lệnh điều khiển chương trình
Program Control Table (PCT)
bảng điều khiển chương trình
program control unit
bộ điều khiển chương trình
programmable logic control (PLC)
điều khiển lôgic khả lập trình
programme control
điều khiển có chương trình
Programme Control Information (PCI)
thông tin điều khiển chương trình
programme level control
sự điều khiển mức biến điệu
programmed control
điều khiển có chương trình
proportional control
điều khiển tỷ lệ
proportional control gain
gia lượng điều khiển tỷ lệ
proportional plus derivative control (PDcontrol)
sự điều khiển tỷ lệ-đạo hàm
protocol control bock (PCB)
khối điều khiển giao thức
protocol control information (PCI)
thông tin điều khiển giao thức
Protocol Control/Count (PC)
điều khiển/đếm giao thức
PSCF (primarysystem control facility)
chương trình điều khiển hệ thống sơ cấp
PTC (passivethermal control)
sự điều khiển nhiệt thụ động
PUCP (physicalunit control point)
điểm điều khiển đơn vị vật lý
pulse control
điều khiển xung
pump control system
hệ điều khiển bơm
punchbutton control
sự điều khiển bấm nút
punched card control
sự điều khiển (bằng) băng đục lỗ
push-button control
điều khiển bằng nút bấm
push-button control board
bảng điều khiển bấm nút
push-button control panel
bảng điều khiển có nút bấm
push-button control system
hệ thống điều khiển ấn nút
QLCLC (qualifiedlogical link control)
sự điều khiển liên kết logic định tính
quadrature control
sự điều khiển vuông góc
Qualified Link Level Control (QLLC)
điều khiển mức kết nối có chọn lọc
Qualified Logical Link Control (QLLC)
điều khiển tuyến nối lôgic có chọn lọc
qualified logical link control (QLLC)
sự điều khiển liên kết logic định tính
queue control
sự điều khiển hàng chờ
Queue Control Block (QCB)
khối điều khiển xếp hàng
RACF (resourceaccess control facility)
chương trình điều khiển truy nhập tài nguyên
radar control
sự điều khiển bằng rađa
radial control
sự điều khiển tia
Radio Access Control Function (RACF)
chức năng điều khiển truy nhập vô tuyến
radio control
điều khiển (bằng) vô tuyến
radio control
sự điều khiển vô tuyến
Radio Control Function (T1P1) (RCF)
Chức năng điều khiển vô tuyến (T1P1)
Radio Control Protocol (RCP)
giao thức điều khiển vô tuyến
Radio Port Control Unit (RPCU)
khối điều khiển cổng vô tuyến
ratio control
điều khiển theo tỷ số
ratio control
điều khiển tỉ lệ
RCB (recordcontrol byte)
byte điều khiển bản ghi
RCS (revisioncontrol system)
hệ thống điều khiển xét duyệt
RCT (regioncontrol task)
tác vụ điều khiển miền
RCT (resourcecontrol table)
bảng điều khiển nguồn
Reaction Control System (RCS)
hệ thống điều khiển phản ứng
reactor control board
bảng điều khiển lò phản ứng
Real Time Control Protocol (RTCP)
giao thức điều khiển thời gian thực
real-time control
sự điều khiển (trong) thời gian thực
receiver control signal (s)
tín hiệu điều khiển máy thu
record control byte (RCB)
byte điều khiển bản ghi
recording control
bộ điều khiển ghi
recording level control
sự điều khiển mức ghi
recovery control data set
tập (hợp) dữ liệu điều khiển sự hồi phục
refrigeration control center
trung tâm điều khiển lạnh
region control task
tác vụ điều khiển miền
Regional Control Station (RCS)
trạm điều khiển khu vực
register control
sự điều khiển thanh ghi
registration control
sự điều khiển chỉnh cân
relay and control cubicle
tủ điều khiển và rơle
relay control system
hệ thống điều khiển bằng rơle
relay control system
hệ thống điều khiển có rơ le
Reliable Signalling Gateway Control Protocol (RSGCP)
giao thức điều khiển cổng báo hiệu tin cậy
remote control
bộ điều khiển từ xa
remote control
điều khiển (kiểm soát) từ xa
remote control
điều khiển từ xa
remote control
sự điều khiển từ xa
Remote Control (RC)
điều khiển từ xa
remote control by radio
điều khiển từ xa bằng rađiô
remote control by television camera
điều khiển từ xa bằng camera truyền hình
remote control door lock
khóa cửa điều khiển từ xa
remote control door mirror
gương cửa điều khiển từ xa
remote control equipment
dụng cụ điều khiển từ xa
remote control hatching
sự phối liệu (bê tông) điều khiển từ xa
remote control of compressor stations
điều khiển từ xa các trạm máy nén
remote control of equipment
điều khiển từ xa thiết bị
Remote Control Panel (RCP)
panen điều khiển từ xa
remote control program
chương trình điều khiển từ xa
remote control railway cabin
buồng lái điều khiển (tàu hỏa) từ xa
remote control railway cabin
cabin điều khiển (tàu hỏa) từ xa
remote control relay
rơle điều khiển từ xa
remote control sign
dấu hiệu điều khiển từ xa
remote control signal
tín hiệu điều khiển từ xa
remote control station
trạm điều khiển từ xa
remote control system
hệ thống điều khiển từ xa
remote control unit
hộp điều khiển từ xa
Remote Device Control (RDC)
điều khiển thiết bị từ xa
remote network control program
chương trình điều khiển mạng từ xa
Remote Source Control System (RSCS)
hệ thống điều khiển nguồn đầu xa
remote-control brake
phanh điều khiển từ xa
remote-control locking
khóa điều khiển từ xa
remote-control selecting device
bộ chọn điều khiển từ xa
remote-control system
hệ điều khiển từ xa
report writer control system (RWCS)
hệ thống điều khiển viết báo cáo
resident control program
chương trình điều khiển thường trú
resource access control facility (RACF)
chương trình điều khiển truy cập tài nguyên
Resource Access Control Facility (RACF)
phương tiện điều khiển truy nhập tài nguyên
resource control table (RCT)
bảng điều khiển nguồn
Resource Control Table (RCT)
bảng điều khiển tài nguyên
Response Session Change Control Positive (RSCCP)
hồi đáp điều khiển thay đổi phiên là tích cực
Restoration Control Point (RCP)
điểm điều khiển phục hồi
Restoration Switching Control Equipment (RSCE)
thiết bị điều khiển phục hồi chuyển mạch
Return to Control (RTC)
quay trở về chế độ điều khiển
reverse control channel
đường kênh điều khiển trở về
Reverse Control Channel (RCC)
kênh điều khiển ngược
revertive control system
hệ điều khiển ngược
revision control system (RCS)
hệ thống điều khiển xét duyệt
rewind control
sự điều khiển trả băng
rheostatic control
điều khiển bằng biến trở
ribbon reverse control
sự điều khiển đảo chiều ruy-băng
ride control
sự điều khiển theo xe
ring control schema
sơ đồ điều khiển vòng
ring control scheme
sơ đồ điều khiển vòng
roll control
sự điều khiển vòng lộn (máy bay)
route selection control vector (RSCV)
vectơ điều khiển chọn đường truyền
Route Selection Control Vector (RSCV)
vectơ điều khiển chọn tuyến
routing control
điều khiển định tuyến
routing control
sự điều khiển chuyển hướng đường (mạch)
Routing Control Field (RCF)
trường điều khiển định tuyến
RSCV (routeselection control vector)
vectơ điều khiển chọn đường truyền
run control file (*rc)
tệp điều khiển thực thi
RWCS (reportwriter control system)
hệ thống điều khiển bộ ghi báo cáo
saddle control
cơ cấu điều khiển (bằng) bàn trượt
safety control system
hệ thống điều khiển an toàn
sampling control
điều khiển lấy mẫu
sampling control
sự điều khiển lấy mẫu
sandwiched vibration control panel
bảng điều khiển chấn động dạng kẹp
satellite control
sự điều khiển vệ tinh
Satellite Control Centre (SCC)
trung tâm điều khiển vệ tinh
satellite control facility
trung tâm điều khiển vệ tinh
SC (sessioncontrol)
điều khiển tác vụ giao tiếp
SCA (sessioncontrol area)
vùng điều khiển tác dụng giao tiếp
scanning control
điều khiển quét
scanning control
sự điều khiển mạch quét
scanning spot control
sự điều khiển vết quét
SCB (sessioncontrol block)
khối điều khiển tác vụ gián tiếp
SCB (stringcontrol byte)
byte điều khiển chuỗi
SCCS (sourcecode control system)
hệ thống điều khiển mã nguồn
SCF (secondarycontrol field)
trường điều khiển thứ cấp
SCF (systemcontrol facility)
công cụ điều khiển hệ thống
SCP (systemcontrol programming)
sự lặp trình điều khiển hệ thống
SCPF (startcontrol program function)
chức năng chương trình điều khiển khởi động
scram control
sự điều khiển hãm
scrambling control
sự điều khiển xáo trộn
SCT (sectioncontrol table)
bảng điều khiển phân đoạn
SDLC (synchronousdata link control)
điều khiển liên kết dữ liệu đồng bộ
searching control
điều khiển chiếu quét
secondary control fields (SCF)
trường điều khiển thứ cấp
secondary control point
điểm điều khiển thứ cấp
secondary emission control (SEC) vidicon
vidicon điều khiển phát thanh thứ cấp
secondary operator control station
trạm điều khiển thao tác thứ cấp
secondary system control facility
phương tiện điều khiển hệ thứ cấp
section control table (SCT)
bảng điều khiển phân đoạn
selectivity control
sự điều khiển lựa chọn
self-acting control
tự điều khiển
sensitive control
sự điều khiển nhạy
sensitivity control
điều khiển độ nhạy
sensitivity control
sự điều khiển độ nhạy
sensitivity time control
sự điều khiển thời gian nhạy
sentence control
sự điều khiển câu
sequence control
điều khiển tuần tự
sequence control
sự điều khiển tuần tự
sequence control counter
bộ đếm điều khiển tuần tự
sequence control register
thanh ghi điều khiển dãy
sequence control register
thanh ghi điều khiển tuần tự
sequence control structure
cấu trúc điều khiển tuần tự
sequential control
điều khiển tuần tự
sequential control
sự điều khiển tuần tự
series-parallel control
điều khiển nối tiếp-song song (động cơ)
Service Control Function (TMN) (SCF)
Chức năng điều khiển dịch vụ (TMN)
service control point
điểm điều khiển dịch vụ
Service Control Point (SCP)
điểm điều khiển dịch vụ
servo control
điều khiển secvo
servo control
điều khiển secvô
servo control
sự điều khiển secvo
servo control
sự điều khiển trợ động
servo control system
hệ điều khiển trợ động
servo-control valve
van tự điều khiển
servo-loop control
sự điều khiển tự động
Session Connection/Session Control (SC)
Kết nối phiên/Điều khiển phiên
session control (SC)
điều khiển tác vụ giao tiếp
session control area (SCA)
vùng điều khiển tác vụ giao tiếp
session control block
khối điều khiển phiên
Session Control Block (SCB)
khối điều khiển phiên
session control block (SCB)
khối điều khiển tác vụ giao tiếp
Session Control Manager (SCM)
bộ quản lý điều khiển phiên
Session Control Protocol (SCP)
giao thức điều khiển phiên truyền
shared control
điều khiển chia sẻ
shared control
điều khiển dùng chung
Shared Control Array (SCA)
mảng điều khiển dùng chung
shared control mode
chế độ điều khiển chia sẻ
shared control unit
bộ điều khiển chia sẻ
shared control unit
thiết bị điều khiển dùng chung
shift control
sự điều khiển dịch chuyển
shift control character
ký tự điều khiển dịch chuyển
Short Message Service Broadcast Control Channel (S-BCCH)
kênh điều khiển phát quảng bá dịch vụ tin ngắn
Show/ Hide Map Control
điều khiển ẩn hiện bản đồ
signal control
điều khiển bằng tín hiệu
signalling connection control part
phần điều khiển nối tín hiệu
Signalling Connection Control Part (SCCP)
phần điều khiển kết nối báo hiệu
Signalling Connection Control Point (SCCP)
điểm điều khiển kết nối báo hiệu
Signalling Link Activity Control (LSAC)
điều khiển kích hoạt tuyến báo hiệu
Signalling link test control (ALTC)
điều khiển thử tuyến kết nối báo hiệu
Signalling Point Restart Control (TPRC)
điều khiển tái khởi động điểm báo hiệu
Signalling Routing Control (SRC)
điều khiển định tuyến báo hiệu
Signalling System Control Signal (SCU)
tín hiệu điều khiển hệ thống báo hiệu
Signalling Traffic Flow Control (STFC)
điều khiển luồng lưu lượng báo hiệu
Signalling Traffic Flow Control Message (FCM)
tin báo điều khiển luồng lưu lượng báo hiệu
Simple Gateway Control interface (SGCI)
giao diện điều khiển cổng mạng đơn giản
Simple Resource Control Protocol (SRCP)
giao thức điều khiển tài nguyên đơn giản
Simplified Access Control (SAC)
điều khiển truy nhập đơn giản hóa
Simply gateway control protocol (SGCP)
giao thức điều khiển cổng mạng đơn giản
Single Association Control Function (SACF)
chức năng điều khiển liên kết đơn
Single Cell Control Channel (SCCH)
kênh điều khiển tế bào đơn lẻ
Single Node Control Point (SNCP)
điểm điều khiển nút đơn
single-lever control
sự điều khiển một đòn
size control
sự điều khiển cỡ
size control
sự điều khiển kích thước
slide control
điều khiển dần dần
slide control
điều khiển nhịp nhàng
slide control
điều khiển trượt
slide control
sự điều khiển trượt
slide control
sự điều khiển vô cấp
slip road control
sự điều khiển dốc nối
slip road control
sự điều khiển đường nối
Slow Associated Control Channel (SACCH)
kênh điều khiển liên kết chậm
snap action control
điều khiển khẩn cấp
snap action control
điều khiển nhạy bén
SOC (sphereof control)
phạm vi điều khiển
SOF (start-of-format control)
điều khiển khởi đầu dạng thức
software control
sự điều khiển phần mềm
software Flow Control
sự điều khiển dòng phần mềm
solution from the control systems
giải pháp từ các hệ có điều khiển
sort control key
khóa điều khiển phân loại
sort control key
khóa điều khiển sắp xếp
source code control system
hệ điều khiển mã nguồn
Source Code Control System (SCCS)
hệ thống điều khiển mã nguồn
source code control system (SCES)
hệ thống điều khiển mã nguồn
Source Control Data Set (SCDS)
tập hợp dữ liệu điều khiển nguồn
span of control
nhịp điều khiển
speed control
điều khiển tốc độ
speed control
sự điều khiển tốc độ
speed control
sự điều khiển vận tốc
sphere of control (SOC)
phạm vi điều khiển
spindle control
bộ điều khiển trục máy
spinner control
điều khiển tăng giảm
split-cycle control
điều khiển nhanh
sprocket hole control track system
hệ rãnh điều khiển có lỗ móc răng
SRCB (subrecordcontrol byte)
byte điều khiển bản ghi con
SSCF (secondarysystem control facility)
phương tiện điều khiển hệ thống thứ cấp
SSCP (systemservices control point)
điểm điều khiển dịch vụ hệ thống
Standalone Dedicated Control Channel (SDCCH)
kênh điều khiển dành riêng độc lập
start control
sự điều khiển khởi động
start of track control
sự điều khiển bắt đầu rãnh
start switch control cable
máy khởi động điều khiển bằng cáp
start-of-format control (SOF)
điều khiển khởi đầu dạng thức
station control
điều khiển trạm
Statistical Process Control (SPC)
điều khiển quá trình thống kê
steering brake control valve (forwheel tractor)
van điều khiển thắng lái từng bánh
step control table
bảng điều khiển bước
step less control
sư điều khiển vô cấp
step-by-step control
điều khiển từng bước
step-by-step control
sự điều khiển từng bước
step-by-step control
sự điều khiển từng nấc
stepless control
sự điều khiển liên tục
stepless control
sự điều khiển vô cấp
stepped control
sự điều khiển phân cấp
stepped control
sự điều khiển từng nấc (gián đoạn)
stochastic control theory
thuyết điều khiển stochastic
stock control
sự điều khiển bệ đỡ
stop control
sự điều khiển dừng
stop-and-go control
sự điều khiển "chạy dừng"
stop-and-go control
sự điều khiển "đóng mở"
storage control
điều khiển bộ nhớ
storage control
sự điều khiển bộ nhớ
Storage Control Program (SCP)
chương trình điều khiển lưu trữ
storage control unit
đơn vị điều khiển bộ nhớ
Stored Programme Control (SPC)
điều khiển theo chương trình được lưu trữ , điều khiển theo chương trình có sẵn
string control byte (SCB)
byte điều khiển chuỗi
studio control room
phòng điều khiển
studio control room
phòng điều khiển của stuđiô
Subscriber Access Control (SAC)
điều khiển truy nhập thuê bao
substation control room
buồng điều khiển trạm
substation control system
hệ thống điều khiển trạm
Subsystem Control Block [IBM] (SCB)
Khối điều khiển hệ thống con [IBM]
sun gear control plate
tấm điều khiển bánh răng trung tâm
Supervisory and Control Function (SCF)
chức năng giám sát và điều khiển
supervisory control
bộ điều khiển giám sát
supervisory control
điều khiển giám sát
supervisory control
điều khiển từ xa
Supervisory Control And Data Acquisition (SCADA)
tiếp nhận dữ liệu và điều khiển giám sát
supervisory control system
hệ thống điều khiển giám sát
switch control statement
câu lệnh điều khiển chuyển mạch
switching control
sự điều khiển chuyển mạch
symbolic control
điều khiển theo biểu tượng
synchro control transformer
máy biến áp điều khiển đồng bộ
synchro control transmitter
máy phát điều khiển đồng bộ
Synchronous Data Link Control (SDLC)
điều khiển liên kết đồng bộ dữ liệu (SDLC)
synchronous data link control (SDLC)
điều khiển liên kết dữ liệu đồng bộ
Synchronous Data Link Control (SDLC)
điều khiển tuyến số liệu đồng bộ
system control
sự điều khiển hệ thống
system control area
vùng điều khiển hệ thống
System Control Element (SCE)
phần tử điều khiển hệ thống
system control facility
phương tiện điều khiển hệ thống
system control facility (SCF)
công cụ điều khiển hệ thống
System Control Facility (SCF)
phương tiện điều khiển hệ thống
system control file
tệp điều khiển hệ thống
system control file
tập tin điều khiển hệ thống
system control panel
bàn điều khiển hệ thống
system control panel
bàn phím điều khiển hẹ thống
system control program
chương trình điều khiển hệ thống
system control programming
lập trình điều khiển hệ thống
system control programming (SCP)
sự lập trình điều khiển hệ thống
system services control point (SSCP)
điểm điều khiển các dịch vụ hệ thống
System Services Control Points (SSCP)
các điểm điều khiển dịch vụ của hệ thống
tactical control radar
rađa điều khiển tọa độ
tape control
sự điều khiển băng
tape control device
thiết bị điều khiển băng
tape control unit
bộ điều khiển băng
tape speed control
sự điều khiển tốc độ băng
tape tension control
cấu điều khiển mức căng băng
tape tension control
sự điều khiển mức căng băng
tapped control
điều khiển được nối ra
Task Control Area (TCA)
phạm vi điều khiển công việc
Task Control Block (TCB)
khối điều khiển công việc
task control table
bảng điều khiển tác vụ
task interrupt control
điều khiển ngắt tác vụ
TC (testcontrol)
sự điều khiển kiểm tra
TC (transmissioncontrol)
sự điều khiển truyền
TCAS (terminalcontrol address)
vùng địa chỉ điều khiển đầu cuối
TCP (TransmissionControl Protocol)
giao thức điều khiển truyền dữ liệu
TCT (terminalcontrol table)
bảng điều khiển đầu cuối
TCU (terminalcontrol unit)
bộ điều khiển đầu cuối
TCU (transmissioncontrol unit)
bộ điều khiển truyền dữ liệu
technical control
sự điều khiển kỹ thuật
telecommunication control unit
bộ điều khiển viễn thông
Telecommunications Control Unit (SNA) (TCU)
Khối điều khiển viễn thông (SNA)
teletype control
sự điều khiển (từ) xa
temperature control
điều khiển nhiệt độ
temperature control element
van điều khiển nhiệt độ nhớt
Terminal Access Controller Access Control System (TACACS)
Hệ thống điều khiển truy nhập của bộ điều khiển Truy nhập đầu cuối
terminal control
điều khiển đầu cuối
terminal control
sự điều khiển đầu cuối
terminal control
sự điều khiển kết thúc
terminal control address space (TCAS)
vùng địa chỉ điều khiển đầu cuối
Terminal Control Table (TCT)
bảng điều khiển đầu cuối
terminal control unit (TCD)
bộ điều khiển đầu cuối
Terminating Call Control (TCC)
kết cuối điều khiển cuộc gọi
Test Case/Conductor/Control (TC)
Hộp/Dây/Điều khiển đo thử
test control (TC)
sự điều khiển thử nghiệm
text control
sự điều khiển (in) văn bản
text control sequence day
dãy điều khiển văn bản
The H.323 Firewall Control Interface (HFCI)
Giao diện điều khiển bức tường lửa theo H.323
thermal control
sự điều khiển nhiệt
thermostatic control
điều khiển bằng tecmostat
Third Party Call Control (TPCC)
điều khiển cuộc gọi bên thứ ba
three-step control
sự điều khiển ba cấp
threshold control
sự điều khiển ngưỡng
throttle control mechanism
cơ chế điều khiển nắp hơi (ga)
throttle control rod
cần điều khiển tiết lưu
thrust vector control
sự điều khiển vecto
thrust vector control-TVC
sự điều khiển véctơ tổng đẩy
time control
sự điều khiển thời gian
time schedule control
điều khiển theo chương trình
time schedule control
điều khiển theo thời gian biểu
time-shared control
sự điều khiển phân thời
time-sharing control task (TSC)
tác vụ điều khiển phân thời
tone control
điều khiển âm thanh
tone control
sự điều khiển âm
toning control
sự điều khiển mực in
touch control
điều khiển bằng xúc giác
touch control
mạch điều khiển
track change control
sự điều khiển thay đổi rãnh
tracking control
sự điều khiển đồng chỉnh
traction control system
hệ thống điều khiển lực kéo
traffic control
điều khiển giao thông (trên mạng)
traffic control
sự điều khiển giao thông
traffic control device
thiết bị điều khiển giao thông
traffic control program
chương trình điều khiển giao thông
traffic control programme
chương trình điều khiển giao thông
Transfer Controlled Control (RTCC)
điều khiển được kiểm soát việc chuyển giao
transfer of control
sự chuyển điều khiển
transfer of control card
cạc chuyển điều khiển
transient control executive area
vùng thực hiện điều khiển trạm
transistor control unit
bộ điều khiển bán dẫn
transmission control
sự điều khiền dẫn truyền
transmission control
sự điều khiển truyền
Transmission Control (TC)
điều khiển truyền dẫn
transmission control (TC)
sự điều khiển truyền
Transmission Control Block (TCB)
khối điều khiển truyền dẫn
transmission control character
ký tự điều khiển dẫn truyền
transmission control character
ký tự điều khiển truyền
Transmission Control Code (TCC)
mã điều khiển truyền dẫn
transmission control layer
lớp điều khiển truyền
transmission control module (TCM)
hộp điện tử điều khiển truyền động
Transmission Control Protocol (TCP)
giao thức điều khiển truyền dẫn
Transmission Control Protocol (TCP)
giao thức điều khiển truyền dữ liệu
Transmission Control Protocol/Internet Protocol (TCP/IP)
Giao thức điều khiển truyền dẫn/giao thức Internet
transmission control system
hệ thống điều khiển hộp số
transmission control unit (TCD)
bộ điều khiển truyền dữ liệu
Transmission Control Unit (TCU)
khối điều khiển truyền dẫn
transmission subsystem control block (TSCB)
khối điều khiển hệ thống con truyền
transverse control arm
cần điều khiển ngang (bánh lái treo)
TSCB (transmissionsubsystem control block)
khối điều khiển hệ thống con truyền
tuning control
sự điều khiển cộng hưởng
two position control
điều khiển hai vị trí
two-step control
sự điều khiển hai bước
type impression control
sự điều khiển lực in
UCF (utilitycontrol facility)
phương tiện điều khiển tiện ích
UECB (userexit control block)
khối điều khiển điểm thoát của người dùng
UIOC (UniversalI-O Control unit)
khối điểu khiển vào ra chung
ultrasonic sound control
sự điều khiển bằng siêu âm
unconditional control transfer instruction
lệnh chuyển điều khiển không điều kiện
unconditional control transfer instruction
lệnh chuyển điều khiển vô điều kiện
unconditional transfer of control
sự chuyển điều khiển không điều kiện
under control
được điều khiển
Uniform Control Number (UCN)
số điều khiển đồng nhất
Unit Control Bus (UCB)
buýt điều khiển khối
Universal Data Link Control (UDLC)
điều khiển tuyến dữ liệu toàn cầu
Uplink Power Control (UPC)
điều khiển công suất tuyến lên
Usage Parameter Control (ATM) (UPC)
điều khiển thông số sử dụng
user exit control block (UBCB)
khối điều khiển điểm thoát của người dùng
user parameter control (UPC)
điều khiển tham số người dùng-UPC
utility control block
khối điều khiển trình tiện ích
utility control facility
phương tiện điều khiển tiện ích
utility control facility (UCF)
phương tiện điều khiển tiện ích
utility control statement
câu lệnh điều khiển tiện ích
utility control statement
lệnh điều khiển tiện ích
vacuum control
điều khiển (thời điểm đánh lửa) bằng chân không
vacuum control
sự điều khiển chân không
vacuum control unit
bộ điều khiển không trong
valve control
điều khiển bằng van
valve control
sự điều khiển (bằng) xupap
valve control
sự điều khiển bằng xupap
valve control handle
tay điều khiển van hãm
variable frequency control system
hệ thống điều khiển bằng tần số
VCPI (VirtualControl Program Interface)
giao diện chương trình điều khiển ảo
velocity limiting control
điều khiển giới hạn tốc độ
vertical centering control
sự điểu khiển tâm dọc
vertical convergence control
sự điều khiển hội tụ dọc
vertical hold control
sự điều khiển đồng bộ
vertical hold control
sự điều khiển đồng bộ dọc
vertical linearity control
sự điều khiển tuyến tính dọc
video control room
phòng điều khiển hình
video control room
phòng điều khiển thị tần
virtual control program interface (VCPI)
giao diện chương trình điều khiển ảo
vision control room
phòng điều khiển hình
vision control room
phòng điều khiển thị tần
voltage control
sự điều khiển điện áp
voltage control unit
thiết bị điều khiển điện áp
volume control
điều khiển âm lượng
volume control
sự điều khiển âm lượng
wait control
sự điều khiển chờ
Ward-Ilgner/ilgner control
điều khiển kiểu Ward-Leonard/ Ilgner
Ward-Leonard control
điều khiển (theo phương pháp) Ward-Leonard
Ward-Leonard control
điều khiển kiểu Ward-Leonard
Ward-Leonard speed-control system
hệ thống điều khiển tốc độ Ward-Leonard
WCC (writecontrol character)
ký tự điểu khiển ghi
WCS (writablecontrol storage)
bộ nhớ điều khiển ghi được
width control
sự điều khiển độ rộng
Windows Control Panel
bảng điều khiển trong Windows
Wireless Media Access Control (WMAC)
điều khiển truy nhập môi trường vô tuyến
word control
điều khiển từ
word control
sự điều khiển từ
write control character
ký tự điều khiển ghi
write control character (WCC)
ký tự điều khiển ghi
X Display Manager Control Protocol (XDMCP)
Giao thức điều khiển bộ quản lý hiển thị X (giao thức sử dụng để truyền thông giữa các đầu cuối X và các trạm làm việc chạy UNIX)
yarn feed control
điều khiển cấp sợi
yaw control
sự điều khiển trệch hướng
ngưỡng tương phản
sự điều khiển
access channel control
sự điều khiển kênh truy cập
access control
sự điều khiển truy cập
address control
sự điều khiển địa chỉ
aileron control
sự điều khiển cánh liệng
air traffic control (ATC)
sự điều khiển không lưu
ancillary device control
sự điều khiển thiết bị phụ
APC (automaticphase control)
sự điều khiển pha tự động
area supplementary control
sự điều khiển khu vực bổ sung
automatic background control
sự điều khiển nền tự động
automatic brightness control (ABC)
sự điều khiềng tự động độ sáng
automatic control
sự điều khiển tự đồng
automatic frequency control (AFC)
sự điều khiển tần số tự động
automatic level control (ALC)
sự điều khiển tự động
automatic phase control
sự điều khiển pha tự động
automatic phase control-APC
sự điều khiển tự động pha
automatic selectivity control
sự điều khiển chọn tự động
automatic toning control
sự điều khiển âm tự động
automatic volume control (AVC)
sự điều khiển âm lượng tự động
AVC (automaticvolume control)
sự điều khiển âm lượng tự động
balance control
sự điều khiển cân bằng
bank control
sự điều khiển ngân hàng
beam control
sự điều khiển chùm tia
brake control
sự điểu khiển phanh
brightness control
sự điều khiển độ chói
brilliance control
sự điều khiển độ chói
buffer control
sự điều khiển bộ đệm
cable control
sự điều khiển bằng cáp
call control
sự điều khiển cuộc gọi
cam control
sự điều khiển bằng cam
carriage control
sự điều khiển ổ trượt
cascade control
sự điều khiển theo tầng
centering control
sự điều khiển canh giữa
centering control
sự điều khiển chỉnh tâm
central control
sự điều khiển tập trung
central control
sự điều khiển trung tâm
central control
sự điều khiển trung ương
centralized control
sự điều khiển tập trung
centralized control
sự điều khiển trung tâm
centring control
sự điều khiển chỉnh tâm
channel control
sự điều khiển kênh
choke control
sự điều khiển bướm gió
circle reverse control
sự điều khiển xoay vòng ngược
closed-loop control
sự điều khiển vòng kín
CNC (computerizednumeric control)
sự điều khiển số máy tính hóa
collective pitch control
sự điều khiển bước lá chung
color control
sự điều khiển màu
combustion control
sự điều khiển sự cháy
common control-CC
sự điều khiển tập chung
communication control
sự điều khiển truyền thông
communications control
sự điều khiển truyền thông
computer-aided measurement and control (CAMAC)
sự điều khiển và đo bằng máy tính
computerized numeric control (CNC)
sự điều khiển số máy tính hóa
conference control
sự điều khiển hội thảo
connectivity control
sự điều khiển kết nối
continuous control
sự điều khiển liên tục
contrast control
sự điều khiển tương phản
control by pressuring
sự điều khiển bằng nén
control engineer
kỹ sư điều khiển
control of quality measures
sự điều khiển luồng giao thông
coordinate control
sự điều khiển phối hợp
copy control
sự điều khiển sao chép
corridor control
sự điều khiển hành lang
cursor control
sự điều khiển con trỏ
data link control
sự điều khiển đường truyền
data recording control (DRC)
sự điều khiển ghi dữ liệu
DC (directcontrol)
sự điều khiển trực tiếp
dead man's control
sự điều khiển cọc neo
digital control
sự điều khiển số
direct control (DC)
sự điều khiển trực tiếp
DRD (datarecording control)
sự điều khiển ghi dữ liệu
dual control
sự điều khiển kép
EDC (engineeringdata control)
sự điều khiển dữ liệu kỹ thuật
ejector control
sự điều khiển bộ đẩy
electric control
sự điều khiển điện
electromagnetic control
sự điều khiển (bằng) điện tử
electronic control
sự điều khiển (bằng) điện tử
electronic control
sự điều khiển điện tử
ELLC (enhancedlogical link control)
sự điều khiển liên kết logic nâng cao
embedded text control
sự điều khiển văn bản nhúng
emergency control
sự điều khiển khẩn cấp
engineering data control (EDC)
sự điều khiển dữ liệu kỹ thuật
enhanced logical link control (ELLC)
sự điều khiển liên kết logic cải tiến
environmental control
sự điều khiển môi trường
failure control
sự điều khiển sai hỏng
fast forward control
sự điều khiển nhanh hướng tới
fast return control
sự điều khiển trở về nhanh
fast rewind control
sự điều khiển quay lại nhanh
feed control
sự điều khiển cấp tải
feed control
sự điều khiển nạp giấy
feedback control
sự điều khiển hồi tiếp
feedforward control
sự điều khiển tiếp thuận
finger tip control
sự điều khiển bấm nút
finger tip control
sự điều khiển bằng ngón tay
floating control
sự điều khiển vô hướng
flow control
sự điều khiển dòng
flow control
sự điều khiển lưu lượng
focus control
sự điều khiển tiêu điểm
follow up control
sự điều khiển lựa chọn
follow up control
sự điều khiển theo dõi
foot control
sự điều khiển bằng chân
frame synchronization control
sự điều khiển hóa khung hình
framing control
sự điều khiển tạo khung
frequency control
sự điều khiển tần số
full-wave control
sự điều khiển toàn sóng
gain control
sự điều khiển tăng tích
gain control
sự điều khiển thu nhập
gate control
sự điều khiển bằng cửa
gate control
sự điều khiển lựa chọn
general control
sự điều khiển chung
grid control
sự điều khiển lưới
grouped control
sự điều khiển (phản) nhóm
hand control
sự điều khiển bằng tay
height control
sự điều khiển cao độ
hold control
sự điều khiển đồng bộ
illuminant control
sự điều khiển chiếu sáng
independent control
sự điều khiển độc lập
indirect control
sự điều khiển gián tiếp
industrial process control (IPC)
sự điều khiển quá trình công nghiệp
information flow control
sự điều khiển dòng thông tin
ink metering control
sự điều khiển định lượng mực
input control
sự điều khiển đầu vào
input control
sự điều khiển nhập
input stream control
sự điều khiển dòng nhập
input/output control
sự điều khiển nhập/xuất
input/output control
sự điều khiển ra/vào
input/output traffic control
sự điều khiển lượng nhập/xuất
input/output traffic control
sự điều khiển lượng vào/ra
inquiry control
sự điều khiển vấn tin
integral control
sự điều khiển toàn phần
integrated storage control (ISC)
sự điều khiển bộ nhớ tích hợp
intensity control
sự điều khiển cường độ
inventory control
sự điều khiển kiểm kê
IPC (industrialprocess control)
sự điều khiển quá trình công nghiệp
ISC (integratedstorage control)
sự điều khiển bộ nhớ tích hợp
job control
sự điều khiển công việc
kiln control
sự điều khiển lò nung
level control
sự điều khiển (bằng) đòn
level control
sự điều khiển mức
light ray control
sự điều khiển (bằng) quang điện
limiting control
sự điều khiển giới hạn
line control
sự điều khiển đường truyền
linear control
sự điều khiển tuyến tính
linearity control
sự điều khiển tuyến tính
link control
sự điều khiển liên kết
liquid level control
sự điều khiển mức chất lỏng
LLC (logicallink control)
sự điều khiển liên kết logic
load control
sự điều khiển phụ tải
load frequency control
sự điều khiển tần số tải
loading control
sự điều khiển tải
local control
sự điều khiển cục bộ
local control
sự điều khiển tại máy
logical access control
sự điều khiển truy cập logic
logical link control (LLC)
sự điều khiển liên kết logic
logical link control type 1
sự điều khiển liên kết logic loại 1
loop control
sự điều khiển vòng lặp
loudness control
sự điều khiển âm lượng
loudspeaker control
sự điều khiển loa
lowering brake control
sự điều khiển phanh xuống dốc
MAC (mandatoryaccess control)
sự điều khiển truy cập bắt buộc
machine tool control
sự điều khiển máy công cụ
magnetic control
sự điều khiển (bằng) từ
magnetic control
sự điều khiển bằng rơle
mandatory access control (MAC)
sự điều khiển truy cập môi trường
manual control
sự điều khiển bằng tay
manual control
sự điều khiển thủ công
margin control
sự điều khiển lề
margin stop setting control
sự điều khiển đặc điểm dừng lề
master node control
sự điều khiển nút chính
mechanical control
sự điều khiển bằng tay
medium access control (MAC)
sự điều khiển truy cập bắt buộc
memory control
sự điều khiển bộ nhớ
memory-segmentation control
sự điều khiển bộ nhớ
merging control
sự điều khiển kết hợp
monolevel control
sự điều khiển một đòn
motion control
sự điều khiển chuyển động
MSC (massstorage control)
sự điều khiển bộ nhớ khối
MSVC (massstorage volume control)
sự điều khiển dung lượng bộ nhớ khối
multibyte control
sự điều khiển nhiều byte
multiple control
sự điều khiển nhiều mối
multiple control
sự điều khiển phức hợp
NC (networkcontrol)
sự điều khiển mạng
NC (numericalcontrol)
sự điều khiển bằng số
network control (NC)
sự điều khiển mạng
numeric control
sự điều khiển số
numerical control
sự điều khiển (bằng) số
numerical control
sự điều khiển bằng số
numerical control
sự điều khiển số
off-on control
sự điều khiển đóng mở
off-on control
sự điều khiển hai trị
on-off control
sự điều khiển đóng-ngắt
open loop control
sự điều khiển vòng hở
operative control
sự điều khiển thao tác
optimal control
sự điều khiển tối ưu
orbit control
sự điều khiển quỹ đạo
orientation control
sự điều khiển định hướng
override control
sự điều khiển khống chế
page control
sự điều khiển trang
page length control
sự điều khiển chiều dài trang
paper feed control
sự điều khiển đẩy giấy
paper feed control
sự điều khiển nạp giấy
passive control
sự điều khiển thụ động
path control (PC)
sự điều khiển đường dẫn
pause control
sự điều khiển tạm dừng
PC (Pathcontrol)
sự điều khiển đường dẫn
PD control (proportionalplus derivative control)
sự điều khiển tỷ lệ-đạo hàm
peaking control
sự điều khiển tạo đỉnh
pedal control
sự điều khiển (bằng) bàn đạp
pedal push-button control
sự điều khiển bấm nút (kiểu) treo
pedestal level control
sự điều khiển mức nền
phase control
sự điều khiển pha
phase shift control
sự điều khiển dịch chuyển pha
phase-shift control
sự điều khiển dịch pha
photoelectric control
sự điều khiển quang điện
play back control
sự điều khiển phát lại
playback control
sự điều khiển đọc lại
power control
sự điều khiển công suất
power control
sự điều khiển lực
preselective control
sự điều khiển bằng nút
presentation control
sự điều khiển trình bày
process control
sự điều khiển tiến trình
program control
sự điều khiển chương trình
programme level control
sự điều khiển mức biến điệu
proportional plus derivative control (PDcontrol)
sự điều khiển tỷ lệ-đạo hàm
PTC (passivethermal control)
sự điều khiển nhiệt thụ động
punchbutton control
sự điều khiển bấm nút
punched card control
sự điều khiển (bằng) băng đục lỗ
QLCLC (qualifiedlogical link control)
sự điều khiển liên kết logic định tính
quadrature control
sự điều khiển vuông góc
qualified logical link control (QLLC)
sự điều khiển liên kết logic định tính
queue control
sự điều khiển hàng chờ
radar control
sự điều khiển bằng rađa
radial control
sự điều khiển tia
radio control
sự điều khiển vô tuyến
real-time control
sự điều khiển (trong) thời gian thực
recording level control
sự điều khiển mức ghi
register control
sự điều khiển thanh ghi
registration control
sự điều khiển chỉnh cân
remote control
sự điều khiển từ xa
rewind control
sự điều khiển trả băng
ribbon reverse control
sự điều khiển đảo chiều ruy-băng
ride control
sự điều khiển theo xe
roll control
sự điều khiển vòng lộn (máy bay)
routing control
sự điều khiển chuyển hướng đường (mạch)
sampling control
sự điều khiển lấy mẫu
satellite control
sự điều khiển vệ tinh
scanning control
sự điều khiển mạch quét
scanning spot control
sự điều khiển vết quét
scram control
sự điều khiển hãm
scrambling control
sự điều khiển xáo trộn
selectivity control
sự điều khiển lựa chọn
sensitive control
sự điều khiển nhạy
sensitivity control
sự điều khiển độ nhạy
sensitivity time control
sự điều khiển thời gian nhạy
sentence control
sự điều khiển câu
sequence control
sự điều khiển tuần tự
sequential control
sự điều khiển tuần tự
servo control
sự điều khiển secvo
servo control
sự điều khiển trợ động
servo-loop control
sự điều khiển tự động
shift control
sự điều khiển dịch chuyển
single-lever control
sự điều khiển một đòn
size control
sự điều khiển cỡ
size control
sự điều khiển kích thước
slide control
sự điều khiển trượt
slide control
sự điều khiển vô cấp
slip road control
sự điều khiển dốc nối
slip road control
sự điều khiển đường nối
software control
sự điều khiển phần mềm
software Flow Control
sự điều khiển dòng phần mềm
speed control
sự điều khiển tốc độ
speed control
sự điều khiển vận tốc
start control
sự điều khiển khởi động
start of track control
sự điều khiển bắt đầu rãnh
step less control
sư điều khiển vô cấp
step-by-step control
sự điều khiển từng bước
step-by-step control
sự điều khiển từng nấc
stepless control
sự điều khiển liên tục
stepless control
sự điều khiển vô cấp
stepped control
sự điều khiển phân cấp
stepped control
sự điều khiển từng nấc (gián đoạn)
stock control
sự điều khiển bệ đỡ
stop control
sự điều khiển dừng
stop-and-go control
sự điều khiển "chạy dừng"
stop-and-go control
sự điều khiển "đóng mở"
storage control
sự điều khiển bộ nhớ
switching control
sự điều khiển chuyển mạch
system control
sự điều khiển hệ thống
tape control
sự điều khiển băng
tape speed control
sự điều khiển tốc độ băng
tape tension control
sự điều khiển mức căng băng
TC (testcontrol)
sự điều khiển kiểm tra
TC (transmissioncontrol)
sự điều khiển truyền
technical control
sự điều khiển kỹ thuật
teletype control
sự điều khiển (từ) xa
terminal control
sự điều khiển đầu cuối
terminal control
sự điều khiển kết thúc
test control (TC)
sự điều khiển thử nghiệm
text control
sự điều khiển (in) văn bản
thermal control
sự điều khiển nhiệt
three-step control
sự điều khiển ba cấp
threshold control
sự điều khiển ngưỡng
thrust vector control
sự điều khiển vecto
thrust vector control-TVC
sự điều khiển véctơ tổng đẩy
time control
sự điều khiển thời gian
time-shared control
sự điều khiển phân thời
tone control
sự điều khiển âm
toning control
sự điều khiển mực in
track change control
sự điều khiển thay đổi rãnh
tracking control
sự điều khiển đồng chỉnh
traffic control
sự điều khiển giao thông
transmission control
sự điều khiền dẫn truyền
transmission control
sự điều khiển truyền
transmission control (TC)
sự điều khiển truyền
tuning control
sự điều khiển cộng hưởng
two-step control
sự điều khiển hai bước
type impression control
sự điều khiển lực in
ultrasonic sound control
sự điều khiển bằng siêu âm
vacuum control
sự điều khiển chân không
valve control
sự điều khiển (bằng) xupap
valve control
sự điều khiển bằng xupap
vertical centering control
sự điểu khiển tâm dọc
vertical convergence control
sự điều khiển hội tụ dọc
vertical hold control
sự điều khiển đồng bộ
vertical hold control
sự điều khiển đồng bộ dọc
vertical linearity control
sự điều khiển tuyến tính dọc
voltage control
sự điều khiển điện áp
volume control
sự điều khiển âm lượng
wait control
sự điều khiển chờ
width control
sự điều khiển độ rộng
word control
sự điều khiển từ
yaw control
sự điều khiển trệch hướng
sự điều chỉnh
air circulation control
sự điều chỉnh tuần hoàn gió
astatic control
sự điều chỉnh vô hướng
automatic control
sự điều chỉnh tự động
automatic volume control (AVC)
sự điều chỉnh âm lượng tự động
boiler control
sự điều chỉnh nồi hơi
boost control
sự điều chỉnh áp suất
chain control
sự điều chỉnh bằng xích
chroma control
sự điều chỉnh sắc thái
coarse control
sự điều chỉnh thô
comfort control
sự điều chỉnh tiện nghi
content control
sự điều chỉnh hàm lượng
control of subjective loudness
sự điều chỉnh âm lượng chủ quan
current control
sự điều chỉnh dòng điện
fast freezing control
sự điều chỉnh kết đông nhanh
financial control
sự điều chỉnh tài chính
fine control
sự điều chỉnh tinh
floating control
sự điều chỉnh thả trôi
flow control
sự điều chỉnh dòng chảy
flow control
sự điều chỉnh lưu lượng
focusing control
sự điều chỉnh hội tụ
focusing control
sự điều chỉnh tụ tiêu
frequency control
sự điều chỉnh tần số
fuel control
sự điều chỉnh nhiên liệu
gain control
sự điều chỉnh khuếch đại
hand control
sự điều chỉnh bằng tay
humidity control
sự điều chỉnh độ ẩm
ignition control
sự điều chỉnh thắp sáng
in-phase control
sự điều chỉnh đồng pha
injection control
sự điều chỉnh phun
inlet temperature control
sự điều chỉnh nhiệt độ hút
level control
sự điều chỉnh mức
line amplitude control
sự điều chỉnh biên độ dòng
liquid level control
sự điều chỉnh mức chất lỏng
liquid level control
sự điều chỉnh mức lỏng
liquid supply control
sự điều chỉnh cấp lỏng
load control
sự điều chỉnh tải trọng
loudness control
sự điều chỉnh âm lượng
manual control
sự điều chỉnh bằng tay
noise control
sự điều chỉnh tiếng ồn
output control
sự điều chỉnh đầu ra
override control
sự điều chỉnh khống chế
passive (thermal) control
sự điều chỉnh nhiệt thụ động
PH control
sự điều chỉnh độ Ph
phase control
sự điều chỉnh pha
power control
sự điều chỉnh công suất
power-assisted control
sự điều chỉnh gián tiếp
preoptive control
sự điều chỉnh trước
pressure control
sự điều chỉnh áp lực
pressure control
sự điều chỉnh áp suất
proportional control
sự điều chỉnh tỷ lệ
quality control
sự điều chỉnh chất lượng
reactive-power (voltage) control
sự điều chỉnh (điện áp) bằng công suất phản kháng
refrigerant liquid flow control
sự điều chỉnh (khống chế) dòng môi chất lạnh
remote control
sự điều chỉnh từ xa
remote temperature control
sự điều chỉnh (khống chế) nhiệt độ từ xa
sharpness con control
sự điều chỉnh độ nét
side-lobe control
sự điều chỉnh thùy bên
speed control
sự điều chỉnh tốc độ
step-by-step control
sự điều chỉnh theo bậc (theo cấp)
superheat control
sự điều chỉnh quá nhiệt
system control
sự điều chỉnh (một) hệ thống
tangential control
sự điều chỉnh tiếp tuyến
temperature control
sự điều chỉnh nhiệt
temperature control
sự điều chỉnh nhiệt độ
thermal control
sự điều chỉnh nhiệt độ
thermosintic control
sự điều chỉnh tĩnh nhiệt
throttle control
sự điều chỉnh tiết lưu
throttling control
sự điều chỉnh tiết lưu
tone control
sự điều chỉnh âm hưởng
tone control
sự điều chỉnh âm sắc
valve control
sự điều chỉnh (khe hở) xupap
variable speed control
sự điều chỉnh tốc độ
vertical centering control
sự điều chỉnh tâm dọc
vertical control
sự điều chỉnh thẳng đứng
voltage control
sự điều chỉnh điện áp
volume control
sự điều chỉnh âm lượng
water level control
sự điều chỉnh (khống chế) mực nước
zone control
sự điều chỉnh theo vùng
sự điều tiết
flood control
sự điều tiết dòng chảy
flood control
sự điều tiết lũ
flood control operation
sự điều tiết lũ
flow control
sự điều tiết dòng chảy
outlet flow control
sự điều tiết dòng nước xả
reservoir regulation by control project design flood
sự điều tiết hồ bằng khống chế lũ thiết kế
river control
sự điều tiết dòng sông
sự hiệu chuẩn
sự kiểm soát
access control
sự kiểm soát truy cập
access control
sự kiểm soát truy nhập
air traffic control
sự kiểm soát không lưu
automatic chroma control
sự kiểm soát màu tự động
automatic color control
sự kiểm soát màu tự động
COSHH (controlof substances hazardous to health)
sự kiểm soát các chất nguy hại cho sức khoẻ
engineering data control (EDC)
sự kiểm soát số liệu kỹ thuật
error control
sự kiểm soát lỗi
exposure control
sự kiểm soát lộ sáng
exposure control
sự kiểm soát phơi sáng
flow control
sự kiểm soát luồng
flow control
sự kiểm soát lưu lượng
inference control
sự kiểm soát suy luận
job control
sự kiểm soát công việc
knock control
sự kiểm soát kích nổ
link control
sự kiểm soát liên kết
mountain stream control
sự kiểm soát dòng lũ núi
parity control
sự kiểm soát chẵn lẻ
power control
sự kiểm soát cơ năng
presentation control
sự kiểm soát trình diễn
process out of control
quá trình ngoài sự kiểm soát
project control
sự kiểm soát dự án
reaction control
sự kiểm soát phản lực
sensitivity control
sự kiểm soát độ nhạy
traffic control
sự kiểm soát lưu lượng
tuning control
sự kiểm soát điều hưởng
sự kiểm tra
CAQ (computeraided quality control)
sự kiểm tra chất lượng bằng máy tính
CCR (concurrencycontrol and recovery)
sự kiểm tra và hồi phục đồng thời
concrete strength control
sự kiểm tra cường độ bêtông
concurrency control and recovery (CRR)
sự kiểm tra và hồi phục đồng thời
control of concrete quality
sự kiểm tra chất lượng bê tông
control of working quality
sự kiểm tra chất lượng thi công
environmental control
sự kiểm tra môi trường
error control
sự kiểm tra lỗi
formational control
sự kiểm tra thành hệ
geodetic control
sự kiểm tra trắc địa
individual channel flow control
sự kiểm tra dòng kênh riêng lẻ
individual control
sự kiểm tra riêng lẻ
input control
sự kiểm tra đầu vào
local control
sự kiểm tra cục bộ
mechanical control
sự kiểm tra cơ học
noise control
sự kiểm tra tiếng ồn
normalization control
sự kiểm tra quy cách
operation control
sự kiểm tra vận hành
output control
sự kiểm tra đầu ra
preliminary control
sự kiểm tra sơ bộ
process control
sự kiểm tra quá trình
product control
sự kiểm tra sản phẩm
QC (qualitycontrol)
sự kiểm tra chất lượng
quality control of concrete mix
sự kiểm tra chất lượng (hỗn hợp) bêtông
size control
sự kiểm tra kích thước
statistical control
sự kiểm tra thống kê
supervisory control
sự kiểm tra giám sát
technical control
sự kiểm tra kỹ thuật
visual control
sự kiểm tra bằng mắt
wastewater control
sự kiểm tra nước thải
sự lái
sự quản lý
automatic control
sự quản lý tự động
CAQ (computeraided quality control)
sự quản lý chất lượng bằng máy tính
control of reserves
sự quản lý lượng tài nguyên
control of reserves
sự quản lý trữ
linear control
sự quản lý đường dây
sự thanh tra
tay lái

Kinh tế

quản chế
quản lý
absentee control
sự quản lý không có người
business control
quản lý kinh doanh
commercial control system
thể chế quản lý thương nghiệp
control chart
biểu đồ quản lý
control level
trình độ quản lý
control of assets amortization
quản lý khấu hao dần tài sản
control of cash payment
quản lý chi trả tiền mặt
control of earnings
quản lý tiền lãi
control of economy
quản lý kinh tế
control of exchange
quản lý ngoại hối
control of export
quản lý xuất khẩu
control of foreign trade
quản lý ngoại thương
control of government revenue
quản lý thuế vụ
control of import
quản lý nhập khẩu
cooperative control
hợp lực quản lý
debtors ledger control account
quản lý số có nợ
decentralized profit control system
hệ thống quản lý lợi nhuận phân quyền
exchange control
quản lý ngoại tệ
exchange control agency
cục, sở (quản lý) hối đoái
expenditure control
quản lý chi tiêu
export control
quản lý xuất khẩu
foreign trade control
quản lý ngoại thương
import control
quản lý nhập khẩu
internal accounting control
quản lý kế toán nội bộ
internal administrative control
sự kiểm soát quản lý nội bộ
internal control
quản lý nội bộ
inventory control
quản lý kho hàng
just-in-time inventory control
quản lý kho hàng đúng lúc
just-in time (jit) inventory control
quản lý kho hàng đúng lúc
management by control
quản lý bằng cách kiểm soát
management control
quản lý kinh doanh
manual of cost control
cẩm nang quản lý phí tổn
market control
sự quản lý thị trường
marketing control
quản lý tiếp thị
materials control
việc quản lý nguyên vật liệu, vật tư
merchandise control
quản lý hàng hóa
production control
quản lý, kiểm soát sản xuất
purchase order control
quản lý việc mua hàng
quality control chart
biểu đồ quản lý chất lượng
regulation and control
quản lý và giám sát
second of control
quản lý ngoại hối
selective monetary control
quản lý tiền tệ có tính chọn lựa
single-rate system of exchange control
chế độ hối suất đơn nhất về quản lý ngoại hối
span of control
bề mặt quản lý
stock control
quản lý kho hàng
stock control
sự quản lý, kiểm soát hàng trữ kho
total quality control
quản lý chất lượng toàn diện
sự đề phòng
mite control
sự đề phòng nhiễm mọt
mould control
sự đề phòng nhiễm mốc
sự điều chỉnh
automatic temperature control
sự điều chỉnh tự động nhiệt độ
capacity control
sự điều chỉnh năng suất
liquid level control
sự điều chỉnh mức chất lỏng
portion control
sự điều chỉnh lượng cân
step control of refrigeration output
sự điều chỉnh từng nấc năng suất
superheat control
sự điều chỉnh độ quá nhiệt
sự kiểm tra
chemical control
sự kiểm tra hóa học
food control
sự kiểm tra thực phẩm
manufacturing control
sự kiểm tra sản xuất
progress control
sự kiểm tra tiến độ
quality control
sự kiểm tra chất lượng
sanitary control
sự kiểm tra vệ sinh
technical control
sự kiểm tra công nghệ
technical control
sự kiểm tra kỹ thuật
sự thử lại

Đồng nghĩa Tiếng Anh

V.
Command, dominate, direct, steer, pilot, hold sway over,rule, exercise power or authority over, govern, manage, lead,conduct, be in control (of), call the tune, guide, oversee,supervise: Does she really control the future of the company?2 check, hold back or in check, curb, repress, contain: Try tocontrol yourself.
Suppress, put down, master, subdue,restrain, curb, manage: They were totally unable to control theunruly teenagers.
N.
Command, direction, power, authority, leadership,management, guidance, supervision, oversight, charge; sway,rule, jurisdiction: Turn control of the mission over to MrsBeale. The court is under the control of the State. 5 restraint,check, curb, mastery, command, dominance, domination: You mustget better control over your emotions.
Knob, button, dial,handle, lever, switch; device, mechanism: This control opensthe door to the safe.

Oxford

N. & v.
N.
The power of directing, command (under thecontrol of).
The power of restraining, esp. self-restraint.3 a means of restraint; a check.
(usu. in pl.) a means ofregulating prices etc.
(usu. in pl.) switches and otherdevices by which a machine, esp. an aircraft or vehicle, iscontrolled (also attrib.  : control panel; control room).
A aplace where something is controlled or verified. b a person orgroup that controls something.
A standard of comparison forchecking the results of a survey or experiment.
V.tr.(controlled, controlling) 1 have control or command of;dominate.
Exert control over; regulate.
Hold in check;restrain (told him to control himself).
Serve as control to.5 check, verify.
Controllable adj. controllability n. controllablyadv. [ME f. AF contreroller keep a copy of a roll of accounts,f. med.L contrarotulare (as CONTRA-, rotulus ROLL n.): (n.)perh. f. F contr“le]

Địa chất

sự điều khiển, sự điều tiết, sự điều chỉnh, sự khống chế, sự kiểm soát, sự kiểm tra

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
ascendancy , authority , bridle , charge , check , clout , containment , curb , determination , direction , discipline , domination , dominion , driver’s seat , force , government , guidance , inside track , juice , jurisdiction , limitation , management , manipulation , might , oversight , predomination , qualification , regimentation , regulation , restraint , restriction , ropes , rule , strings , subjection , subordination , superintendence , supervision , supremacy , sway , upper hand * , weight , wire pulling , command , mastery , power , prerogative , sovereignty , dominance , reign , administration , governance , reticence , self-control , self-restraint , taciturnity , uncommunicativeness , ascendency , continence , custody , hindrance , preeminence , repression , stranglehold , subjugation , superintendence governance , suzerainty , tractability
verb
administer , administrate , advise , be in saddle , boss , bully , call , call the signals , command , conduct , deal with , direct , discipline , dominate , domineer , govern , guide , handle , head , head up , hold purse strings , hold sway over , hold the reins , instruct , lead , manage , manipulate , overlook , oversee , pilot , predominate , push buttons , quarterback , regiment , regulate , reign over , rule , run * , run the show , run things , steer , subject , subjugate , superintend , supervise , adjust , awe , bridle , check , collect , compose , constrain , contain , cool , corner , cow , limit , monopolize , quell , rein in , repress , restrain , simmer down * , smother , subdue , simmer down , clout , curb , domination , dominion , grasp , harness , hierarchize , hold , influence , juice , jurisdiction , leash , mastery , monopoly , ordinance , power , preside , regulation , rein , stage-manage , subordinate , sway

Từ trái nghĩa

noun
helplessness , powerlessness , relinquishment , renouncement , weakness , abandon , subjection , unrestraint
verb
abandon , forsake , give up , let go , relinquish , renounce , resign , chance , jump in , risk , rush

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • vibration control,
  • đang được kiểm soát ( being in control),
  • sự điều khiển thanh ghi, register control,
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, phím control,
  • ngắt điều khiển, tổ hợp phím control-break,
  • kênh điều khiển, network control channel, kênh điều khiển mạng
  • ký tự khiển, ký tự điều khiển, carriage control character, ký tự điều khiển con trượt, channel control
  • máy tính điều khiển, engine control computer, máy tính điều khiển động cơ, fire control computer, máy tính điều khiển pháo, industrial control
  • nút chính, master node control, sự điều khiển nút chính
  • / 'kɔntrl -dɔt -ai'niai /, tệp control.ini,