Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Stimulation

Mục lục

/,stimju'lei∫n/

Thông dụng

Danh từ

Sự kích thích; sự khuyến khích
a working atmosphere lacking in stimulation
một không khí làm việc thiếu hào hứng

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

kích thích
stimulation of production
sự kích thích sản xuất
sự kích thích
stimulation of production
sự kích thích sản xuất

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
inspiration , motivation , encouragement , fillip , impetus , impulse , incentive , inducement , prod , push , spur , stimulant , stimulator , incitement , invigoration , piquancy , provocation , refreshment , titillation , tittivation
adjective
animating , aspirational , brisk , catalytic , galvanic , heartening , incisive , inspirational , inspiriting , piquant , poignant , provocative , pungent , stimulating , stimulative , stimulatory
verb
activate , actuate , animate , egg on , foment , galvanize , goad , incite , innervate , inspirit , instigate , invigorate , kindle , motivate , provoke , stimulate , titillate , tittivate , vivify , whet

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy, Từ đồng nghĩa: noun, influence , stimulation , encouragement...
  • đa dâm, Từ đồng nghĩa: noun, arousal , libido , lust , stimulation , titillation , amativeness , concupiscence...
  • ="suggest-title">Y học: thuộc sinh dục, genital organ, bộ phận sinh dục, genital stimulation, sự kích thích tình dục

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top