Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Acting

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

serving temporarily, esp. as a substitute during another's absence; not permanent; temporary
the acting mayor.
designed, adapted, or suitable for stage performance.
provided with detailed stage directions for the performer
an acting version of a play.

Noun

the art, profession, or activity of those who perform in stage plays, motion pictures, etc.

Antonyms

adjective
permanent

Synonyms

adjective
ad interim , adjutant , alternate , assistant , delegated , deputy , interim , pro tem , pro tempore , provisional , surrogate , temporary , affected , dramatic , histrionic , melodramatic , operatic , pretending , showy , substitutionary , theatrical , thespian , tragicomic , vicarious
noun
assuming , characterization , depiction , dramatics , dramatizing , enacting , enactment , feigning , hamming , histrionics , imitating , imitation , impersonation , improvisation , mime , mimicry , pantomime , performance , play acting , playing , portrayal , portraying , posing , posturing , pretending , pretense , putting , rendition , seeming , showing off , simulating , stagecraft , stooging , theatre , theatricals , stage , disguise , dissemblance , masquerade , sham , show , simulation , affectation mimicry , footlights , histrionic , histrionicism , histrionism , pantomime(acting without speaking) , personation , stage-playing , theatricality

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to outdo in acting.
  • acting by itself; automatic.
  • acting by itself; automatic.
  • of or acting as a febrifuge.
  • in the meantime., adjective, acting , interim , pro tem , provisional
  • acting against inflammation or fever., an antiphlogistic agent.
  • dissimilarity; unlikeness., noun, acting , disguise , masquerade , pretense , sham , show , simulation
  • acting through the skin, as a medicine, by absorption.
  • the state of being intermediate or of acting intermediately.
  • inspiration; an impelling mental force acting from within., divine communication of knowledge.

Xem tiếp các từ khác

  • Actinia

    a sea anemone, esp. of the genus actinia.
  • Actiniae

    a sea anemone, esp. of the genus actinia.
  • Actinic

    pertaining to actinism.
  • Actinism

    the property of radiation by which chemical effects are produced.
  • Actinium

    a radioactive silver-white metallic element that glows blue in the dark, resembling the rare earths in chemical behavior and valence. symbol: ac; atomic...
  • Actinometer

    a device for measuring intensity of radiation, esp. that of the sun.
  • Actinomorphic

    biology . having radial symmetry., botany . (of certain flowers, as the buttercup) divisible vertically into similar halves by each of a number of planes...
  • Actinomorphous

    biology . having radial symmetry., botany . (of certain flowers, as the buttercup) divisible vertically into similar halves by each of a number of planes...
  • Action

    the process or state of acting or of being active, something done or performed; act; deed., an act that one consciously wills and that may be characterized...
  • Actionable

    furnishing ground for a lawsuit., liable to a lawsuit., ready to go or be put into action; ready for use, adjective, to retrieve actionable copy from a...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 28/09/20 04:03:15
    Em chào mọi người,
    Xin mọi người giúp em với cụm từ "participating jurisdictions" trong tiêu đề "Cooperation with participating jurisdictions and the Commonwealth" với ạ.
    Với vốn tiếng Anh hạn chế của mình, em đã cố gắng tra từ mà không tìm ra được nghĩa tiếng Việt tương đương nào hợp lý.
    Ai biết nghĩa của cụm từ này thì cho em biết với nhé.
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 29/09/20 10:19:06
    • Sáu que Tre
      2 · 29/09/20 10:52:01
      • PBD
        Trả lời · 29/09/20 11:47:29
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
  • 26/09/20 09:31:50
    Mọi người cho em hỏi câu này nghĩa là gì với ạ:
    Investment was between 4% and 36% lower in the 1990s than if the share of zombie firms had remained at historical averages.
    • Sáu que Tre
      0 · 26/09/20 11:44:31
      • holam
        Trả lời · 26/09/20 11:49:14
  • 25/09/20 10:44:47
    A runner who can normally cover four miles in half an hour, she could barely walk
    Mng giúp mình giải thích nghĩa của câu này với, Câu này mình trích dẫn từ The New Yorker (1 bài báo nói về phát ngôn của 2 ce bệnh nhân số 17)
    Xem thêm 1 bình luận
    • datnguyen16
      0 · 25/09/20 03:19:52
    • kieuchinh
      0 · 25/09/20 03:50:33
  • 21/09/20 09:44:21
    Therapist: Your wife says you never buy her flowers, is that true?
    Husband: To be honest, I never knew she sold flowers.
    PBD, phongvu994 người khác đã thích điều này
    • PBD
      0 · 21/09/20 11:57:23
  • 21/09/20 08:07:17
    Sự thật phũ phàng - If you are ugly, you are ugly. Stop talking about inner beauty because men don’t walk around with X-rays to see inner beauty. (Robert Mugabe)
    Tây Tây, PBD2 người khác đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 21/09/20 08:27:00
Loading...
Top