Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Theory

Nghe phát âm

Mục lục

/'θiəri/

Thông dụng

Danh từ

Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
Darwin's theory of evolution
Thuyết tiến hoá của Đác-uyn


Thuyết (ý kiến hoặc giả định, không nhất thiết dựa trên sự lập luận)
he has a theory that wearing hats makes men go bald
anh ta có cái thuyết cho rằng đội mũ làm cho đàn ông hói đầu
There's a theory that the lung cancer is caused by cigarettes
Có thuyết cho là bệnh ung thư phổi do thuốc lá gây nên


Ý kiến, giả định (nói chung)
in theory, three things could happen
về lý thuyết, có ba khả năng có thể xảy ra
Lý thuyết, lý luận, nguyên lý (những nguyên tắc làm cơ sở cho một môn học)
good in theory but inapplicable in practice
hay về lý thuyết nhưng không áp dụng được trong thực hành

Chuyên ngành

Toán & tin

lý thuyết, lý luận học thuyết
theory of algebras
lý thuyết các đại số
theory of approximation
lý thuyết xấp xỉ
theory of conbinations
lý thuyết tổ hợp
theory of correspondence
(hình học ) (đại số ) lý thuyết tương ứng
theory of dynamic programming
lý thuyết dquy hoạch động
theory of elasticity
lý thuyết đàn hồi
theory of equations
lý thuyết phương trình
theory of errors
lý thuyết sai số
theory of fields
lý thuyết trường
theory of function of a complex variable
lý thuyết hàm biến phức
theory of function of a real variable
lý thuyết hàm biến thực
theory of group
lý thuyết nhóm
theory of infinite series
lý thuyết chuỗi vô hạn
theory of irrational numbers
lý thuyết số vô tỷ
theory of matrices
lý thuyết ma trận
theory of numbers
lý thuyết số
theory of plasticity
lý thuyết dẻo
theory of point-sets
lý thuyết tập hợp điểm
theory of probability
lý thuyết xác suất
theory of relativity
học thuyết tương đối
theory of rings
lý thuyết vành
theory of strength
lý thuyết sức bền
theory of types
(toán (toán logic )ic ) lý thuyết kiểu
theory of units
lý thuyết các đơn vị
theory of weighted smoothing
(thống kê ) lý thuyết về san bằng có trọng lượng
additive ideal theory
lý thuyết cộng tính các iđêan
additive numbers theory
lý thuyết cộng tính các số
algebraic theory of numbers
lý thuyết đại số các số
analytic theory of numbers
giải tích các số
deductive theory
(toán (toán logic )ic ) lý thuyết suy diễn
decision theory
lý thuyết quyết định
field theory
lý thuyết trường
formal theory
(toán (toán logic )ic ) lý thuyết hình thức
frequency theory of probability
lý thuyết xác suất theo tần số
function theory
(giải tích ) lý thuyết hàm
game theory
lý thuyết trò chơi
geomatric theory of numbers
lý thuyết hình học các số
group theory
lý thuyết nhóm
homology theory
lý thuyết đồng điều
homotopy theory
lý thuyết đồng luân
informal theory
(toán (toán logic )ic ) lý thuyết không hình thức
information theory
lý thuyết thông tin
kinetic theory of gases
lý thuyết khí động học
menbrane theory
lý thuyết màng
meson field theory
lý thuyết trường mêzon
multiplivative ideal theory
(đại số ) lý thuyết iđêan nhân
numbers theory
lý thuyết số
object theory
(toán (toán logic )ic ) lý thuyết đối tượng
perturbation theory
(giải tích ) lý thuyết nhiễu loạn
potential theory
lý thuyết thế vị
proof theory
(toán (toán logic )ic ) lý thuyết chứng minh
quantized field theory
lý thuyết trường lượng tử
queneing theory
(xác suất ) lý thuyết sắp hàng, lý thuyết phục vụ đám đông
ramified theory of types
(toán (toán logic )ic ) lý thuyết kiểu rẽ nhánh
relative homology theory
(tôpô học ) lý thuyết đồng đều tương đối
relativity theory
lý thuyết tương đối
reliability theory
(điều khiển học ) lý thuyết độ tin cậy
renewal theory
(thống kê ) lý thuyết phục hồi
sampling theory
lý thuyết lấy mẫu
scheduling theory
lý thuyết thời gian biểu
shear theory
lý thuyết [cắt, trượt]
nified field theory
(vật lý ) lý thuyết trường thống nhất
value distribution theory
(giải tích ) lý thuyết phân phối giá trị (của các hàm giải tích)


Kỹ thuật chung

học thuyết
theory of relativity
học thuyết tương đối
lý luận
informal theory
lý luận không hình thức
information theory
lý luận thông tin
lý thuyết
Abbe theory
lý thuyết Abbe
adaptive system theory
lý thuyết hệ thống thích ứng
additive ideal theory
lý thuyết cộng các iđean
additive ideal theory
lý thuyết cộng tính iđean
additive number theory
lý thuyết cộng tính các số
additive number theory
lý thuyết cộng tính số
algebraic theory
lý thuyết đại số
algebraic theory of numbers
lý thuyết đại số các số
alternating-current circuit theory
lý thuyết mạch dòng xoay chiều
analytic theory number
lý thuyết giải tích các số
analytic theory numbers
lý thuyết giải tích các số
analytic theory of numbers
lý thuyết giải tích các số
applied inverse scattering theory
lý thuyết tán xạ ngược ứng dụng
applied theory of plasticity
lý thuyết dẻo ứng dụng
array theory
lý thuyết mảng
automata theory
lý thuyết thiết bị tự động
automata theory
lý thuyết về người máy
band theory
lý thuyết vùng
band theory
lý thuyết vùng chất rắn
band theory of solids
lý thuyết vùng
band theory of solids
lý thuyết vùng chất rắn
band theory of solids
lý thuyết vùng của chất rắn
Bardeen-Cooper-Schrieffer theory
lý thuyết Bardeen-Cooper-Schrieffer
Bardeen-Cooper-Schrieffer theory
lý thuyết BCS
barrel theory
lý thuyết vỏ trụ
BCS theory
lý thuyết Bardeen-Cooper-Schrieffer
BCS theory
lý thuyết BCS
beam flexural theory
lý thuyết tính dầm chịu uốn
beam theory
lý thuyết dầm
bending theory
lý thuyết uốn
big bang theory
lý thuyết vụ nổ lớn
Boussinesp theory
lý thuyết Businet
buckling theory
lý thuyết tạo võng
c-number theory
lý thuyết số c
catastrophe theory
lý thuyết tai biến
circuit theory
lý thuyết mạch
circuit theory
lý thuyết mạch điện
classical field theory
lý thuyết trường cổ điển
classical theory of elasticity
lý thuyết đàn hồi cổ điển
coding theory
lý thuyết mã
coding theory
lý thuyết mã hóa
coding theory
lý thuyết viết mã
combinatorial theory
lý thuyết tổ hợp
communication theory
lý thuyết truyền thông
communications theory
lý thuyết truyền thông
computer theory
lý thuyết máy tính
consolidation theory
lý thuyết gia cố
constant angle theory of arch dam design
lý thuyết góc không đổi trong thiết kế đập vòm
coordination theory
lý thuyết phối trí
core theory
lý thuyết lõi mặt cắt
corpuscular theory
lý thuyết hạt
creep theory
lý thuyết rão
Debye theory
lý thuyết Debey
decision theory
lý thuyết quyết định
deductive theory
lý thuyết suy diễn
diffusion theory
lý thuyết khuếch tán
diode theory
lý thuyết điot
domain theory
lý thuyết miền
Einstein's general theory of relativity
lý thuyết tương đối tổng quát (của) Einstein
Einstein's theory of relativity
lý thuyết tương đối Einstein
elastic theory
lý thuyết đàn hồi
elastic-plastic theory
lý thuyết đàn hồi dẻo
elasto-plastic theory
lý thuyết đàn hồi-dẻo
electric circuit theory
lý thuyết mạch
electric circuit theory
lý thuyết mạch điện
electrochemical corrosion theory
lý thuyết ăn mòn điện hóa
electromagnetic theory of light
lý thuyết điện từ về ánh sáng
electron theory
lý thuyết điện tử
electron theory
lý thuyết electron
electron theory of metals
lý thuyết điện tử về kim loại
electroweak theory
lý thuyết điện yếu
elementary theory
lý thuyết cơ sở
emission theory
lý thuyết phát xạ
Equivalent Random Theory (ERT)
lý thuyết ngẫu nhiên tương đương
error theory
lý thuyết sai số
failure theory
lý thuyết sai hỏng
Fermat's little theory of prime numbers
tiểu lý thuyết Fermat về số nguyên tố
Fermi theory
lý thuyết Fermi
field theory
lý thuyết trường
finite element theory
lý thuyết phần tử hữu hạn
fixed points theory
lý thuyết tiêu điểm mômen
folded plate theory
lý thuyết bản gấp khúc
formal theory
lý thuyết hình thức
frequency theory of probability
lý thuyết xác suất theo tần số
function theory
lý thuyết hàm
Fundamentals of Computation Theory (FCT)
nền tảng của lý thuyết tính toán
fuzzy theory
lý thuyết mờ
game theory
lý thuyết trò chơi
gauge theory
lý thuyết chuẩn
general theory of relativity
lý thuyết tương đối tổng quát
geometric theory of number
lý thuyết hình học các số
Ginzburg-Landau theory
lý thuyết Ginzburg-landau
Glashow-Weinberg-Salam theory
lý thuyết Glashow-Weinberg-salam
Gluon field theory
lý thuyết trường gluon
grand unified theory (GUT)
lý thuyết đại thống nhất
graph theory
lý thuyết đồ thị
gravitational theory
lý thuyết hấp dẫn
group theory
lý thuyết chùm
group theory
lý thuyết nhóm
GUT (grandunified theory)
lý thuyết GUT
GUT (grandunified theory)
lý thuyết đại thống nhất
Hamilton-Jacobi theory
lý thuyết Hamilton-Jacobi
Heisenberg theory
lý thuyết Heisenberg
homology theory
lý thuyết đồng đều
homology theory
lý thuyết đồng điều
homology theory
lý thuyết đồng điệu
homotopy theory
lý thuyết đồng luân
humoral theory
lý thuyết thể dịch
impact theory of line broadening
lý thuyết mở rộng vạch do va đập
information theory
lý thuyết thông tin
inverse scattering theory
lý thuyết nghịch đảo tán xạ
ionic theory
lý thuyết ion
kinetic theory of gases
lý thuyết động học chất khí
kinetic theory of gases
lý thuyết khí động học
Kynch separation theory
lý thuyết phân chia Kynch
Lamgevin theory of paramagnetism
lý thuyết thuận từ Langevin
laminar flow theory
lý thuyết dòng chảy tầng
Landau-Ginzburg theory
lý thuyết Ginzburg-Landau
Langevin ion-recombination theory
lý thuyết tái hợp ion Langevin
Langevin theory
lý thuyết Langevin
Lnagevin theory of diamagnetism
lý thuyết nghịch từ Langevin
London superfluidity theory
lý thuyết siêu lỏng London
macroscopic theory
lý thuyết vĩ mô
manifold theory
lý thuyết đa tạp
many-body theory
lý thuyết hệ nhiều vật
mathematical system theory
lý thuyết toán học các hệ
matrix theory
lý thuyết ma trận
maximum train theory
lý thuyết biến dạng lớn nhất
Maxwell's electromagnetic theory
lý thuyết điện từ Maxwell
membrane theory
lý thuyết không mômen
membrane theory
lý thuyết màng
memic theory
lý thuyết trí nhớ
meson field theory
lý thuyết trường meson
meson field theory
lý thuyết trường mezon
meson field theory
lý thuyết trường Mêzon
meta theory
meta lý thuyết
meta-theory
siêu lý thuyết
microscopic theory
lý thuyết vi mô
model theory
lý thuyết mẫu
model theory
lý thuyết mô hình
Mohr's strength theory
lý thuyết sức bền Mohr
moment theory of shell analysis
lý thuyết tính toán mômen vỏ mỏng
momentless analysis theory
lý thuyết tính toán không mômen
monophyletic theory
lý thuyết đơn loại
multiplicative ideal theory
lý thuyết iđean nhân
multisublattice theory
lý thuyết nhiều phân mạng
network theory
lý thuyết mạng
Newtonian theory of impact
lý thuyết Niutơn về sự va chạm
non-Abelian gauge theory
lý thuyết chuẩn phi Abel
nonlinear field theory
lý thuyết trường phi tuyến
nonlinear plastic theory
lý thuyết dẻo phi tuyến tính
nonlocal field theory
lý thuyết trường không định xứ
nuclear theory
lý thuyết hạt nhân
number theory
lý thuyết số
object theory
lý thuyết đối tượng
Onsager theory of dielectrics
lý thuyết điện môi Onsager
operator theory
lý thuyết toán tử
optimal control theory
lý thuyết điều khiển tối ưu
paradox of the set theory
nghịch lý của lý thuyết tập hợp
perturbation theory
lý thuyết nhiễu loạn
phenomenological theory
lý thuyết hiện tượng luận
plastic theory
lý thuyết dẻo
plastic theory method
phương pháp lý thuyết dẻo
plastic theory of failure
lý thuyết dẻo về sự phá hỏng
plastic theory of limit design
lý thuyết phân tích giới hạn dẻo
point set theory
lý thuyết tập hợp điểm
potential theory
lý thuyết thế
potential theory
lý thuyết thế vị
Prandl's boundary layer theory
lý thuyết lớp biên Prandl
Prevost's theory
lý thuyết Prevost
probability theory
lý thuyết xác suất
proof theory
lý thuyết chứng minh
pure inverse scattering theory
lý thuyết tán xạ ngược thuần
quantification theory
lý thuyết định lượng
quantized field theory
lý thuyết trường lượng tử
quantum field theory
lý thuyết trường lượng tử
Quantum Field Theory (QFT)
lý thuyết trường lượng tử
quantum theory
lý thuyết lượng tử
queueing theory
lý thuyết hàng đợi
queueing theory
lý thuyết sắp hàng
queuing theory
lý thuyết hàng đợi
queuing theory
lý thuyết lập hàng chờ
queuing theory
lý thuyết sắp hàng
ramified theory of types
lý thuyết kiểu rẽ nhánh
refrigeration theory
lý thuyết lạnh
relative homology theory
lý thuyết đồng đều tương đối
relativistic theory
lý thuyết tương đối (tính)
relativity theory
lý thuyết tương đối
reliability theory
lý thuyết độ tin cậy
renewal theory
lý thuyết phục hồi
restricted theory of relativity
lý thuyết tương đối hẹp
retardation theory
lý thuyết trễ (trong hiện tượng phân cực)
rigid-plastic theory
lý thuyết cứng dẻo
sampling theory
lý thuyết lấy mẫu
scheduling theory
lý thuyết thời gian biểu
semi-moment theory of shell analysis
lý thuyết nửa mômen tính vỏ mỏng
set theory
lý thuyết tập hợp
shear theory
lý thuyết cắt
sheath theory
lý thuyết cắt
similarity theory
lý thuyết đồng dạng
small-signal theory
lý thuyết tín hiệu yếu
statistical theory
lý thuyết thống kê
steady-state theory
lý thuyết trạng thái dừng (trong vũ trụ học)
stokes theory
lý thuyết Stokes
straight line theory
lý thuyết đường thẳng
straight line theory
lý thuyết tính
straight line theory
lý thuyết tuyến tính
straight-line theory
lý thuyết biến dạng thẳng
structural theory
lý thuyết kết cấu
structural theory
lý thuyết tính kết cấu
superstring theory
lý thuyết siêu dây
superunification theory
lý thuyết siêu thống nhất
switching theory
lý thuyết chuyển mạch
system theory
lý thuyết hệ thống
theory and design
lý thuyết và thiết kế
theory of algebras
lý thuyết các đại số
theory of approximations
lý thuyết xấp xỉ
theory of architecture
lý thuyết kiến trúc
theory of chances
lý thuyết xác suất
theory of combinations
lý thuyết tổ hợp
theory of consolidation by filtration
lý thuyết cố kết bằng thấm
theory of consolidation by percolation
lý thuyết cố kết bằng thấm
theory of constant energy of deformation
lý thuyết cố kết năng lương không đổi
theory of correspondence
lý thuyết tương ứng
theory of critical stress state
lý thuyết trạng thái ứng suất giới hạn
theory of distribution
lý thuyết phân bố
theory of dynamic programming
lý thuyết qui hoạch động
theory of dynamic programming
lý thuyết quy hoạch động
theory of effective radius
lý thuyết bán kính hiệu dụng
theory of elasticity
lý thuyết đàn hồi
theory of equations
lý thuyết phương trình
theory of error
lý thuyết độ sai
theory of error
lý thuyết sai số
theory of errors
lý thuyết sai số
theory of fields
lý thuyết trường
theory of filtration
lý thuyết thấm
theory of function
lý thuyết hàm
theory of function of a complex variable
lý thuyết hàm biến phức
theory of functions
lý thuyết hàm
theory of functions of a complex variable
lý thuyết hàm biến phức
theory of functions of a real variable
lý thuyết hàm biến thực
theory of group
lý thuyết nhóm
theory of heat death of universe
lý thuyết chết nhiệt của vũ trụ
theory of infinite series
lý thuyết chuỗi vô hạn
theory of information
lý thuyết thông tin
theory of irrational numbers
lý thuyết vô tỷ
theory of limit equilibrium
lý thuyết cân bằng giới hạn
theory of limit states of stress
lý thuyết bền ứng suất
theory of limit states of stress
lý thuyết trạng thái ứng suất giới hạn
theory of limit strength
lý thuyết sức bền giới hạn
theory of limit stress state of soils
lý thuyết trạng thái ứng suất giới hạn của đất
theory of linear creep
lý thuyết từ biến tuyến tính
theory of linearly deformable bodies
lý thuyết vật thể biến dạng đường thẳng
theory of linearly deformable medium
lý thuyết môi trường biến dạng thẳng
theory of loose solids
lý thuyết các chất rắn rời
theory of matrices
lý thuyết ma trận
theory of matter structure
lý thuyết cấu trúc vật chất
theory of mutations
lý thuyết đột biến
theory of numbers
lý thuyết số
theory of partial elastic deformation
lý thuyết biến dạng đàn hồi cục bộ
theory of plastic behaviour
lý thuyết trạng thái dẻo
theory of plastic hinges
lý thuyết khớp dẻo
theory of plasticity
lý thuyết dẻo
theory of plates
lý thuyết bản
theory of plates
lý thuyết tấm
theory of point-sets
lý thuyết tập hợp điểm
theory of probability
lý thuyết xác suất
theory of queues
lý thuyết về hàng đợi
theory of relativity
lý thuyết tương đối
theory of ring
lý thuyết vành
theory of rings
lý thuyết vành
theory of shadow construction
lý thuyết bóng
theory of shells
lý thuyết vỏ
theory of similarity
lý thuyết tương tự
theory of stability
lý thuyết ổn định
theory of statistics
lý thuyết thống kê
theory of stream lines
lý thuyết dòng
theory of stream lines
lý thuyết khí động
theory of strength
lý thuyết bền
theory of strength
lý thuyết sức bền
theory of structures
lý thuyết kết cấu
theory of structures
lý thuyết công trình
theory of thin-walled shells
lý thuyết các vỏ thành mỏng
theory of total elastic deformations
lý thuyết đàn hồi cục bộ
theory of transcendental numbers
lý thuyết số siêu việt
theory of types
lý thuyết kiểu
theory of units
lý thuyết các đơn vị
theory types
lý thuyết kiểu
theory units
lý thuyết các đơn vị
thermoelectric refrigeration theory
lý thuyết làm lạnh nhiệt điện
thin shell theory
lý thuyết vỏ mỏng
transformation theory
lý thuyết biến đổi
transmission-line theory
lý thuyết đường truyền
transport theory
lý thuyết vận chuyển
two-reaction theory
lý thuyết hai phản ứng
two-reaction theory
lý thuyết hai tác động
unified field theory
lý thuyết trường thống nhất
unitary field theory
lý thuyết trường nhất nguyên
unitary field theory
lý thuyết trường unita
value distribution theory
lý thuyết phân phối giá trị
wave theory of light
lý thuyết sóng ánh sáng
Weinberg-Salam electroweak theory
lý thuyết (thống nhất) điện từ-yếu Weinberg-Salam
Weiss theory
lý thuyết Weiss
Yang-Mills theory
lý thuyết Yang-Mills
nguyên lý
lí thuyết
circuit theory
lí thuyết mạch
euclidean quantum field theory
lí thuyết trường điện tử Eucid
Feynman's superfluidity theory
lí thuyết siêu chảy Feynman
Feynman-Gell-Mann theory
lí thuyết Feynman-Gell-Mann
grand unification theory
lí thuyết đại thống nhất
grand unification theory
lí thuyết thống nhất lớn
heterotic string theory
lí thuyết dây khác kiểu
network theory
lí thuyết mạng
theory of ageing
lí thuyết hóa già

Kinh tế

học lý
nguyên lý
agio theory
nguyên lý tiền các
general theory of employment
nguyên lý chung về công ăn việc làm, lợi ích và đồng vốn

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
approach , argument , assumption , base , basis , code , codification , concept , conditions , conjecture , doctrine , dogma , feeling , formularization , foundation , grounds , guess , guesswork , hunch , idea , ideology , impression , method , outlook , philosophy , plan , position , postulate , premise , presentiment , presumption , proposal , provision , rationale , scheme , shot * , speculation , stab * , supposal , suppose , supposition , surmise , suspicion , system , systemization , theorem , thesis , understanding , hypothesis , postulation , presupposition , analysis , belief , explanation , formula , nation , principle

Từ trái nghĩa

noun
certainty , fact , proof , reality

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • lý thuyết trường, classical field theory, lý thuyết trường cổ điển, gluon field theory, lý thuyết trường gluon, meson field theory
  • lý thuyết số, c-number theory, lý thuyết số c
  • lý thuyết dẻo, lý thuyết dẻo, nonlinear plastic theory, lý thuyết dẻo phi tuyến tính, plastic theory
  • lý thuyết vùng, lý thuyết vùng chất rắn, band theory of solids, lý thuyết vùng chất rắn, band theory of solids, lý thuyết vùng của chất rắn
  • lý thuyết hàm, theory of functions of a complex variable, lý thuyết hàm biến phức, theory of functions of a real variable, lý thuyết hàm biến thực
  • thuyết số lượng tiền tệ, new quantity theory of money, thuyết số lượng tiền tệ mới, sophisticated quantity theory of money, thuyết số lượng tiền tệ tinh vi
  • lý thuyết mạch điện, lý thuyết mạch, lí thuyết mạch, alternating-current circuit theory, lý thuyết mạch dòng xoay chiều, electric circuit theory, lý thuyết mạch điện
  • nghịch đảo tán xạ, inverse scattering theory, lý thuyết nghịch đảo tán xạ
  • mạch kín, mạch điện, mạch điện tử, electric circuit theory, lý thuyết mạch điện
  • lý thuyết hệ thống, adaptive system theory, lý thuyết hệ thống thích ứng

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top