Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Abate

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to reduce in amount, degree, intensity, etc.; lessen; diminish
to abate a tax; to abate one's enthusiasm.
Law .
to put an end to or suppress (a nuisance).
to suspend or extinguish (an action).
to annul (a writ).
to deduct or subtract
to abate part of the cost.
to omit
to abate all mention of names.
to remove, as in stone carving, or hammer down, as in metalwork, (a portion of a surface) in order to produce a figure or pattern in low relief.

Verb (used without object)

to diminish in intensity, violence, amount, etc.
The storm has abated. The pain in his shoulder finally abated.
Law . to end; become null and void.

Antonyms

verb
amplify , enhance , enlarge , extend , increase , intensify , magnify , prolong , revive , rise

Synonyms

verb
allay , chill out * , coast * , cool , cool it , decline , decrease , diminish , dull , dwindle , ebb , go with the flow , hang easy , hang loose , lay back , let go , let it all hang out , let up , mellow out , moderate , quell , recede , reduce , slacken , slow , subdue , subside , take it easy , taper , taper off , unlax , wane , drain , lessen , peter , rebate , tail away , bate , die , ease , fall , fall off , lapse , remit , slack off , discount , subtract , take , alleviate , annul , assuage , deduct , die down , end , eradicate , intermit , invalidate , lower , lull , mitigate , nullify , omit , quash , relax , slake , vitiate , void , weaken

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to moderate or restrain, to lessen or diminish; abate, to diminish or subside; abate. 
  • to sink to a low or lower level., to become quiet, less active, or less violent; abate
  • to do away with; put an end to; annul; make void, verb, verb, to abolish
  • aside; put an end to., verb, verb, to abrogate a law ., approve , establish , fix , institute , legalize , ratify , sanction , support, abate , abolish , annul , cancel...
  • ; mitigate; alleviate, verb, verb, to allay pain ., intensify , provoke , stir , worsen , aggravate , heighten , rouse, abate , alleviate , assuage , calm , compose...
  • to render invalid; discredit., to deprive of legal force or efficacy; nullify., verb, verb, approve , permit , validate, abate
  • become less., to make less; reduce., archaic . to represent as less; depreciate; disparage., verb, verb, enlarge , extend , increase , raise , strengthen, abate
  • ; soften, verb, verb, to mollify one 's demands ., agitate , depress , exasperate , harass , incite , provoke , trouble , upset , worry, abate , allay , alleviate , ameliorate...
  • ; make futile or of no consequence., verb, verb, to nullify a contract ., affirm , pass , sanctify , validate, abate , abolish , abrogate , annihilate ,...
  • gravity of (an offense) by excuses, apologies, etc.; extenuate., verb, verb, accuse , blame , condemn, abate , allay , alleviate , apologize for , assuage , camouflage...

Các từ tiếp theo

  • Abatement

    the act or state of abating or the state of being abated; reduction; decrease; alleviation; mitigation., suppression or termination, an amount deducted...
  • Abatis

    an obstacle or barricade of trees with bent or sharpened branches directed toward an enemy., a barbed wire entanglement used as an obstacle or barricade...
  • Abattoir

    a slaughterhouse.
  • Abb

    low-grade wool from the breech or outer edges of a fleece., yarn made from this wool.
  • Abbacy

    the rank, rights, privileges, or jurisdiction of an abbot., the term of office of an abbot.
  • Abbatial

    of or pertaining to an abbot, abbess, or abbey.
  • Abbess

    a woman who is the superior of a convent of nuns.
  • Abbey

    a monastery under the supervision of an abbot or a convent under the supervision of an abbess., the group of buildings comprising such a monastery or convent.,...
  • Abbot

    a man who is the head or superior, usually elected, of a monastery., noun, rector , archabbot , abbot-general , friar , monk
  • Abbreviate

    to shorten (a word or phrase) by omitting letters, substituting shorter forms, etc., so that the shortened form can represent the whole word or phrase,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
    • Sáu que Tre
      0 · 28/07/21 11:38:39
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
Loading...
Top