Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Việt

Withdraw

Nghe phát âm

Mục lục

/wɪðˈdrɔ , wɪθˈdrɔ/

Thông dụng

Ngoại động từ .withdrew, .withdrawn

Rút, rút khỏi
to withdraw the hand from the pocket
rút tay ra khỏi túi
Rút, rút lui
to withdraw troops from a position
rút quân khỏi một vị trí
Rút (tiền)
to withdraw a sum of money
rút một số tiền ra
to withdraw a child from school
cho một đứa bé thôi học
Rút lại (lời đề nghị, lời hứa..)
to withdraw an accusation
rút một lời tố cáo
Rời khỏi, rút khỏi
(pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi
to withdraw an order
huỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đơn đặt hàng
Kéo (màn)

Nội động từ

Rút lui (khỏi một nơi)
after dinner they withdrew
sau bữa com họ rút lui
(quân sự) rút quân
Ra, rút ra
to withdraw from a society
rút ra khỏi một hội

hình thái từ

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

hủy bỏ
khử
lấy đi
lấy ra
mài doa
mài khôn
rút
rút ra

Kinh tế

chọn ra
hủy bỏ
rút (tiền)
rút lại
rút lại (giá chào)
rút về
thu về
thu hồi
thủ tiêu
triệt hồi
triệt tiêu

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
abjure , absent oneself , back out , bail out , blow , book , bow out , check out , depart , detach , disengage , draw away , draw back , drop out , ease out , eliminate , exfiltrate , exit , extract , fall back , get away , get lost , get off , give ground , give way , go , keep aloof , keep apart , leave , make oneself scarce , phase out , pull back , pull out , quail , quit , recede , recoil , retire , retreat , run along , secede , seclude oneself , shrink , switch , take a hike , take away , take leave , take off , take out , vacate , abolish , abrogate , annul , ban , bar , call off , disavow , disclaim , dissolve , forswear , invalidate , nullify , quash , recall , recant , renege , renig , repress , repudiate , rescind , reverse , revoke , stamp out , suppress , take back , unsay , take , draw in , retract , go away , run , abstract , disassociate , dissociate , alienate , back down , countermand , demit , evacuate , refrain , relinquish , remove , repeal , restrain , scratch , steal away , subduct , void , wean

Từ trái nghĩa

verb
remain , stay , advance , allow , permit

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / 'kændidət∫ə /, danh từ, sự ứng cử, to withdraw one's candidature, rút tên không ra ứng cử nữa
  • class="suggest-title">Từ đồng nghĩa: verb, Từ trái nghĩa: verb, fall back , withdraw , retreat , abandon ,...
  • wedding, hoãn đám cưới, abandon , abort , break off , cancel , desist , drop , kill * , postpone , scrub * , withdraw , call
  • / di´moubi¸laiz /, Danh từ: sự giải ngũ; sự phục
  • / wið´drɔ:n /, Động tính từ quá khứ của .withdraw

Xem tiếp các từ khác

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 26/10/20 09:40:55
    Providing cooling by utilizing renewable energy such as solar energy is a key solution to the energy and environmental issues.
    cho e hỏi 2 từ đầu tiên dịch là " việc cung cấp làm mát ..." hay gì v mn
    • Tây Tây
      0 · 26/10/20 10:16:38
  • 26/10/20 09:18:27
    sao mình ko tra từ trong đây dc nhỉ , cứ bị lỗi 404 @@ có ai như mình ko
    • Tây Tây
      1 · 26/10/20 09:29:39
      1 câu trả lời trước
      • Huy Quang
        Trả lời · 27/10/20 08:12:10
  • 25/10/20 11:02:34
    Once, long before the splintering of the Freljord, Ornn had a legion of smiths who lived at the base of his mountain. They claimed to worship Ornn, but if you were to ask him, they were misguided, for he would say he had no followers. Still, it is true that they built themselves a little town and that it was filled with folk who wished to make the finest things in all the world.
    There were thousands of them. They made tools. They made plows. They made carts and armor and saddles. They built furna...
    Once, long before the splintering of the Freljord, Ornn had a legion of smiths who lived at the base of his mountain. They claimed to worship Ornn, but if you were to ask him, they were misguided, for he would say he had no followers. Still, it is true that they built themselves a little town and that it was filled with folk who wished to make the finest things in all the world.
    There were thousands of them. They made tools. They made plows. They made carts and armor and saddles. They built furnaces and homes. They called themselves the Hearthblood, for they never felt the biting cold of the Freljord, and could tolerate the immense heat bubbling beneath their bare feet on the slopes of Hearth-Home. They became the finest craftspeople in the world, and their workmanship was surpassed in quality only by Ornn’s.
    Cho em hỏi "the Heartblood" trong ngữ cảnh này nên dịch là gì ạ? "Thợ Huyết Nung" có phải lựa chọn khả thi không ạ?

    Xem thêm.
    • dienh
      2 · 26/10/20 06:27:51
      1 câu trả lời trước
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/10/20 05:59:46
    • Fanaz
      1 · 26/10/20 02:07:09
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/10/20 05:55:25
  • 25/10/20 10:11:55
    Chào Rừng :-)
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 26/10/20 07:57:11
  • 24/10/20 02:17:39
    Lâu quá không vào lại R, k biết còn các bác 6 tăm tre, nasg, bói, dark, méo...ko nhỉ?
    Vanquangtk, Thienn89_tender2 người khác đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      1 · 25/10/20 08:40:01
    • zmt
      0 · 25/10/20 04:23:07
    • Sáu que Tre
      0 · 25/10/20 10:27:33
  • 22/10/20 11:09:28
    "Miss Fortune stares deeply into the flame.The fire crackles, and Miss Fortune snaps awake in her living quarters in Bilgewater. It is night. She walks out to the balcony, surveying the city below, enamored by the lantern lights, taking in the smells of the cooking fires.“The city has given you much, but what would you give to help it?” an unseen voice asks. Miss Fortune spins around. There is no one there. The voice does not relent.“What say you? Would you give a little of your life essen... "Miss Fortune stares deeply into the flame.The fire crackles, and Miss Fortune snaps awake in her living quarters in Bilgewater. It is night. She walks out to the balcony, surveying the city below, enamored by the lantern lights, taking in the smells of the cooking fires.“The city has given you much, but what would you give to help it?” an unseen voice asks. Miss Fortune spins around. There is no one there. The voice does not relent.“What say you? Would you give a little of your life essence to aid you and your allies?”
    Cho em hỏi từ "life essence" nên dịch thế nào ạ?

    Xem thêm.
  • 21/10/20 01:52:36
    ngáp ngáp ngáp T_T
    • Tây Tây
      0 · 21/10/20 02:59:10
    • Mèo Méo Meo
      0 · 21/10/20 03:53:35
  • 12/10/20 11:51:39
    feeling heart nghĩa là gì vậy mn
    Huy Quang đã thích điều này
Loading...
Top