Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Utmost

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

of the greatest or highest degree, quantity, or the like; greatest
of the utmost importance.
being at the farthest point or extremity; farthest
the utmost reef of the island.

Noun

Also, uttermost. the greatest degree or amount
the utmost that can be said; The hotel provides the utmost in comfort.
the most or best of one's abilities, powers, etc.
He did his utmost to finish on time.
the extreme limit or extent
His patience was taxed to the utmost.

Antonyms

adjective
middle , moderate

Synonyms

adjective
absolute , all-out * , chief , complete , entire , exhaustive , farthest , final , full , furthermost , greatest , highest , last , last straw * , maximal , most , most distant , outermost , out of bounds , outside , paramount , plenary , preeminent , remotest , sheer , supreme , thorough , thoroughgoing , too much * , too-too , top , topmost , total , ultimate , ultra * , unconditional , undiminished , unlimited , unmitigated , unqualified , unreserved , uttermost , whole , worst casenotes:outmost means farthest possible point from a center; utmost means of the greatest possible degree or extent or intensity , farthermost , furthest , outmost , extreme , transcendent , unsurpassable , best , farthest out , maximum , nth
noun
outside , top , ultimate , uttermost

Các từ tiếp theo

  • Utopia

    an imaginary island described in sir thomas more's utopia (1516) as enjoying perfection in law, politics, etc., ( usually lowercase ) an ideal place or...
  • Utopian

    of, pertaining to, or resembling utopia., ( usually lowercase ) founded upon or involving idealized perfection., ( usually lowercase ) given to impractical...
  • Utopianism

    the views or habit of mind of a utopian; impracticable schemes of political or social reform.
  • Utricle

    a small sac or baglike body, as an air-filled cavity in a seaweed., botany . a thin bladderlike pericarp or seed vessel., anatomy . the larger of two sacs...
  • Utricular

    pertaining to or of the nature of a utricle; baglike., having a utricle or utricles.
  • Utter

    to give audible expression to; speak or pronounce, to give forth (cries, notes, etc.) with the voice, phonetics . to produce (speech sounds, speechlike...
  • Utterable

    to give audible expression to; speak or pronounce, to give forth (cries, notes, etc.) with the voice, phonetics . to produce (speech sounds, speechlike...
  • Utterance

    an act of uttering; vocal expression., manner of speaking; power of speaking, something uttered; a word or words uttered; a cry, animal's call, or the...
  • Uttered

    communicated in words; "frequently uttered sentiments"[syn: expressed ], adjective, articulate , oral , sonant , spoken , voiced
  • Utterly

    in an utter manner; completely; absolutely., adverb, adverb, incompletely , uncertain, absolutely , all , all in all , altogether , entirely , exactly...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations I

2.123 lượt xem

Simple Animals

159 lượt xem

The Living room

1.307 lượt xem

Air Travel

282 lượt xem

Mammals I

442 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

The Dining room

2.204 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    • hanhdang
      0 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
  • 16/06/22 11:08:32
    Chào R ạ,
    Chế nào từng đọc qua 'harmonised classification' cho em hỏi nghĩa nó là gì thế ạ.
    Context: EU CLP regulation 1272/2008
    Em cám ơn!
    • Sáu que Tre
      1 · 16/06/22 11:49:34
  • 11/06/22 04:01:39
    Chào mọi người, giúp mình dịch câu này ra tiếng việt với ạ. Cám ơn nhiều lắm.
    Equality, when it refers to opportunity and access to resources, in other words treating everyone’s needs and feelings with respect, is a good thing.
    • 107290033133330026809
      0 · 19/06/22 09:21:42
Loading...
Top