Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Which

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Pronoun

what one?
Which of these do you want? Which do you want?
whichever
Choose which appeals to you.
(used relatively in restrictive and nonrestrictive clauses to represent a specified antecedent)
The book, which I read last night, was exciting. The socialism which Owen preached was unpalatable to many. The lawyer represented five families, of which the Costello family was the largest.
(used relatively in restrictive clauses having that as the antecedent)
Damaged goods constituted part of that which was sold at the auction.
(used after a preposition to represent a specified antecedent)
the horse on which I rode.
(used relatively to represent a specified or implied antecedent) the one that; a particular one that
You may choose which you like.
(used in parenthetic clauses) the thing or fact that
He hung around for hours and, which was worse, kept me from doing my work.
Nonstandard . who or whom
a friend which helped me move; the lawyer which you hired.

Adjective

what one of (a certain number or group mentioned or implied)?
Which book do you want?
whichever; any that
Go which way you please, you'll end up here.
being previously mentioned
It stormed all day, during which time the ship broke up.

Synonyms

noun
one , that , what , whatever , who

Các từ tiếp theo

  • Whichever

    any one that, no matter which, no matter which, take whichever you like ., whichever you choose , the others will be offended ., whichever day ; whichever...
  • Whichsoever

    whichever.
  • Whiff

    a slight gust or puff of wind, air, vapor, smoke, or the like, a slight trace of odor or smell, a single inhalation or exhalation of air, tobacco smoke,...
  • Whiffet

    informal . an insignificant person; whippersnapper.
  • Whiffle

    to blow in light or shifting gusts or puffs, as the wind; veer or toss about irregularly., to shift about; vacillate; be fickle., to blow with light, shifting...
  • Whig

    to move along briskly.
  • Whiggery

    the principles or practices of whigs.
  • Whiggish

    of, pertaining to, or characteristic of whigs or whiggism., inclined to whiggism.
  • Whiggism

    the principles or practices of whigs.
  • While

    a period or interval of time, archaic . a particular time or occasion., during or in the time that., throughout the time that; as long as., even though;...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations II

1.506 lượt xem

Birds

356 lượt xem

Houses

2.219 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

The Living room

1.307 lượt xem

Pleasure Boating

185 lượt xem

Handicrafts

2.181 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/05/22 04:22:17
    cho em hỏi
    + The sample pacing là gì ạ?
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
Loading...
Top