Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Hardship

Nghe phát âm

Mục lục

/'hɑ:dʃip/

Thông dụng

Danh từ

Sự gian khổ, sự thử thách gay go
to go through many hardships
chịu đựng nhiều gian khổ

Chuyên ngành

Kinh tế

nghèo khó
nghèo khổ
sự gian khổ

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
accident , adversity , affliction , asperity , austerity , calamity , case , catastrophe , curse , danger , destitution , difficulty , disaster , discomfort , distress , drudgery , fatigue , grief , grievance , hard knocks * , hazard , herculean task , injury , labor , mischance , misery , misfortune , need , oppression , peril , persecution , privation , rainy day , rigor , rotten luck , sorrow , suffering , toil , torment , tough break , tough luck , travail , trial , tribulation , trouble , uphill battle , vicissitude , want , worry , endurance , handicap , injustice , reverse , visitation

Từ trái nghĩa

noun
advantage , assistance , benefit , blessing , ease , favor , gain , good , profit

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • danh từ, (thông tục) chuyện thương tâm, lý do đưa ra để làm mủi lòng
  • >: (thuộc) người khắc kỷ, giống một người khắc kỷ; chịu đựng (không hề than vãn), a very stoical response to hardship, phản...

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top