Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Sigh

Nghe phát âm

Mục lục

/saɪ/

Thông dụng

Danh từ

Sự thở dài; tiếng thở dài
a sigh of relief
tiếng thở dài nhẹ nhõm, tiếng thở dài khoan khoái

Nội động từ

Thở dài (biểu hiện sự buồn rầu, mệt mỏi..)
he sighed with pleasure after the excellent meal
sau bữa ăn rất ngon, ông ta khoan khoái thở dài
Vi vu, rì rào (gió)
trees sighing in the wind
cây rì rào trong gió
Ước ao, khát khao
to sigh for something
khát khao cái gì
to sigh for somebody
luyến tiếc ai

Ngoại động từ

Nói (cái gì) với một tiếng thở dài
sigh for something
luyến tiếc

Hình Thái Từ

Chuyên ngành

Xây dựng

thở dài

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
blow , complain , cry , exhale , gasp , grieve , groan , howl , lament , moan , murmur , pant , respire , roar , sob , sorrow , sough , suspire , wheeze , whine , whisper , whistle , ache , crave , dream , hanker , hunger , languish , lust , mourn , pine , thirst , yearn , breathe , long , wail
noun
mumble , sough , susurration , susurrus , whisper

Từ trái nghĩa

verb
dislike , hate

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, sigh for something, luyến tiếc
  • / ´sju:sərəs /, Y học: tiếng rì rào, Từ đồng nghĩa: noun, mumble , sigh , sough , susurration , whisper
  • ) tiếng rì rầm, tiếng xào xạc, Từ đồng nghĩa: noun, mumble , sigh , sough , susurrus , whisper
  • / ´ræptʃərəs /, Tính từ: sung sướng vô ngần, mê ly, chăm

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top