Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Tremendous

Mục lục

/trɪˈmɛndəs/

Thông dụng

Tính từ

Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội, trầm trọng
a tremendous shock
một chấn động khủng khiếp
a tremendous storm
một cơn bão dữ dội
(thông tục) rất lớn, bao la, to lớn
a tremendous success
một thắng lợi to lớn
to take tremendous trouble to...
vất vả hết sức để..., chạy ngược chạy xuôi để...
(thông tục) rất tốt, khác thường

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
amazing , appalling , astounding , awesome , awful , blimp , colossal , cracking , deafening , dreadful , enormous , excellent , exceptional , extraordinary , fabulous , fantastic , fearful , formidable , frightful , gargantuan , gigantic , great , great big , humongous , immense , incredible , jumbo * , large , mammoth , marvelous , massive , mondo , monstrous , monumental , prodigious , stupendous , super , terrible , terrific , titanic , towering , vast , whale * , whopper , whopping , wonderful , behemoth , brobdingnagian , bunyanesque , cyclopean , elephantine , gigantesque , herculean , heroic , huge , jumbo , massy , mastodonic , mighty , monster , mountainous , pythonic , divine , fantastical , glorious , sensational , splendid , superb , dire , direful , fearsome , ghastly , redoubtable , scary , giant , momentous , overwhelming , powerful

Từ trái nghĩa

adjective
insignificant , little , small , tiny , underwhelming , unimportant

Xem thêm các từ khác

  • Tremendously

    Phó từ: ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội, (thông tục) rất lớn, bao la, to lớn, (thông...
  • Tremendously High Frequency (THF)

    tần số cực cao,
  • Tremie

    ống đổ bê tông, tremie, máy dùng để đổ bê tông hay vữa lỏng dưới nước.
  • Tremie concrete

    bê tông đổ dưới nước, bê tông đổ trong nước,
  • Tremie method of concreting

    phương pháp đổ bêtông bằng ống đứng,
  • Tremie method of placing concrete underwater

    phương pháp đổ bê-tông dưới nước,
  • Tremie pipe

    ống đổ bêtông dưới nước,
  • Tremie seal

    bịt trong ống đổ bê-tông duới nước,
  • Tremogram

    biểu đồ run, biểu đồ rung,
  • Tremolabile

    dễ mất hoạt tính do lắc,
  • Tremolite

    / ´tremə¸lait /, danh từ, (khoáng vật học) tremolit,
  • Tremolo

    / ´tremə¸lou /, Danh từ, số nhiều tremolos: (âm nhạc) sự vê; giọng vê, tiếng vê (âm run rẩy...
  • Tremophobia

    ám ảnh sợ run,
  • Tremor

    / ´tremə /, Danh từ: sự run; sự rùng mình, cơn rùng mình (vì sợ hãi..), sự rung rinh, sự rung động,...
  • Tremor linguae

    rung lưỡi,
  • Tremor mercurialis

    run ngộ độc thủy ngân,
  • Tremorgram

    biểu đồ rung,
  • Tremulant

    Tính từ: run; rung động, có âm vê, Danh từ: Âm gây nên bằng cách...
  • Tremulor

    máy rung,
  • Tremulous

    / ´tremjuləs /, Tính từ: run (vì hốt hoảng, yếu đuối), rung, rung rinh, rung động, nhút nhát, bẽn...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top